Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Miboga (15 gói x 7g) - Điều trị tăng amoniac máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Miboga (15 gói x 7g) - Điều trị tăng amoniac máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 15 gói x 7g
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 15 gói x 7g
Số đăng kýVD-35388-21
Nhà sản xuấtDopharma
Dạng bào chếThuốc cốm
Hàm lượng5g
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    L-Arginin-L-Aspartat: 5g

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị hỗ trợ trong rối loạn khó tiêu, trong suy nhược chức năng gan.
  • \n
  • Điều trị trong tăng amoniac máu do rối loạn chu trình urê.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: liều dùng từ 2- 3 g /ngày, nên dùng trước khi ăn.
  • \n
  • Trẻ em trên 30 tháng tuổi: nên dùng từ 0,5 – 2 g /ngày.
  • \n
  • Trẻ em trên 12 tuổi: uống từ 1 – 2 g/ngày.
  • \n
  • Một lộ trình điều trị không quá 15 ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng bằng đường uống. Pha loãng với nước. Nên uống trước các bữa ăn chính.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Miboga không được sử dụng trong các trường hợp:

\n \n
    \n
  • \n

    Bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân có cơ địa dị ứng.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân rối loạn chu trình urê kèm thiếu hụt enzym arginase.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Thường gặp, ADR> 1/100

\n \n
    \n
  • Hệ thần kinh trung ương: Tê cóng, đau đầu.
  • \n
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn
  • \n
  • Nội tiết- chuyển hóa: Tăng thân nhiệt
  • \n
  • Khác: Đỏ bừng, kích thích tĩnh mạch cục bộ.
  • \n
\n

Hiếm gặp, ADR< 1/1000:

\n \n
    \n
  • Da: Phù nề, đỏ, đau.
  • \n
  • Huyết học: Giảm lượng tiểu cẩu.
  • \n
  • Miễn dịch: Phản ứng phản vệ.
  • \n
\n

Tần suất không xác định

\n \n
    \n
  • Tim mạch: Giảm huyết áp, viêm tĩnh mạch.
  • \n
  • Hô hấp: Tăng hơi thở ra oxyd nitric và giảm FEV1 (thể tích thở ra gắng sức trong một phút) ở bệnh nhân hen.
  • \n
  • Tiêu hóa: Co cứng cơ bụng và trướng bụng ở bệnh nhân có xơ nang.
  • \n
  • Nội tiết- chuyển hóa: Gây giải phóng horrnon tăng trưởng insulin, glucagon, prolactin. Tăng kali huyết ở người có bệnh gan, thận, đái tháo đường. Giảm phospho huyết ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • \n
  • Tiết niệu: Tăng mức nito urê huyết và creatinin huyết thanh.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này