Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Meyerzem SR 30ml (Hộp 1 lọ 30ml) - Điều trị các tình trạng viêm và dị ứng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Meyerzem SR 30ml (Hộp 1 lọ 30ml) - Điều trị các tình trạng viêm và dị ứng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 1 lọ 30ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 lọ 30ml
Số đăng kýVD-34423-20
Nhà sản xuấtMeyer - BPC
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng30ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Dexclorpheniramin maleat: 2mg.
  • \n
  • Betamethason: 0,25mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Meyerzem SR được chỉ định cho: \n
    \n
  • Viêm mũi và viêm phế quản dị ứng, hen phế quản do nguyên nhân thời tiết hay các dị nguyên  như phấn hoa, bụi,...gây tái phát nhiều lần.
  • \n
  • Viêm đường hô hấp trên và dưới.
  • \n
  • Viêm da dị ứng do tiếp xúc chất độc hại hay dị nguyên.
  • \n
  • Viêm da tiếp xúc với các triệu chứng nổi mề đay, mẩn ngứa.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 5ml/lần, dùng cách nhau 4 đến 6 giờ. Tối đa 30ml/ngày.
  • \n
  • Trẻ 6-12 tuổi: 2,5ml/lần, dùng cách nhau 4 - 6 giờ. Liều tối đa 15ml/ngày.
  • \n
  • Trẻ 2-6 tuổi: 2,5ml/lần, dùng cách nhau 4 - 6 giờ. Liều tối đa 7,5ml/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng đường uống.
  • \n
  • Nên dùng thuốc cùng hoặc ngay sau bữa ăn để hạn chế các ảnh hưởng trên đường tiêu hóa.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Meyerzem SR cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân tiểu đường, loét dạ dày - tá tràng và tiểu đường.
  • \n
  • Nhiễm virus, nhiễm khuẩn và nhiễm nấm toàn thân.
  • \n
  • Người đang bị cơn hen cấp.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú, trẻ đẻ thiếu tháng và trẻ sơ sinh.
  • \n
  • Đang dùng thuốc IMAO.
  • \n
  • Tiêm chủng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ và cơ quanThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Betamethason
Chuyển hóaGiữ natri và nước, mất kali
Nội tiếtRối loạn kinh nguyệt, phát triển hội chứng dạng Cushing, giảm dung nạp glucose, ức chế sự phát triển của thai nhi và trẻ nhỏ, phát triển bệnh đái tháo đường tiềm ẩn, tăng nhu cầu thuốc trên bệnh nhân tiểu đường
Cơ và xươngYếu cơ và giảm khối lượng cơ, teo da và dưới da, loãng xương
Tâm thầnSản khóa, trầm cảm nặng, thay đổi tâm trạng, mất ngủ
MắtGlocom và đục thủy tinh thể
Tiêu hóaLoét dạ dày, có thể dẫn đến thủng dạ dày, viêm tụy, trướng bụng và viêm loét thực quản
DaViêm da dị ứng, mày đay và phù mạch
Thần kinhTăng áp lực nội sọ lành tính
Dextranclorpheniramun malat
Thần kinh thực vật: Buồn ngủ, rối loạn điều tiết, giãn đồng tử, bí tiểu, tim đạp nhanh, hạ huyết áp tư thế, rối loạn cân bằng, giảm trí nhớ, chóng mặt, ảo giác, dễ kích động, cáu gắt, mất ngủ. \n \nPhản ứng quá mẫn: Nổi ban, eczema, mày đay, ban xuất huyết, phù, sốc phản vệ, phù Quincke. \n \nMáu: Giảm bạch cầu và tiểu cầu, thiếu máu huyết giải.
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Paracetamol: Corticosteroid gây cảm ứng men gan và có nguy cơ tăng tạo các chất chuyển hóa của Paracetamol độc cho gan.
  • \n
  • Thuốc hạ đường huyết: Làm tăng nồng độ Glucose huyết.
  • \n
  • Thuốc chống đông loại coumarin: Có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng chống đông.
  • \n
  • Aspirin: Tăng nồng độ salicylat trong máu.
  • \n
  • NSAID hoặc rượu: Tăng nguy cơ gây loét đường tiêu hóa.
  • \n
  • IMAO: Kéo dài và tăng tác dụng của thuốc kháng histamin, có nguy cơ gây hạ huyết áp trầm trọng.
  • \n
  • Rươu, thuốc chống trầm cảm, thuốc ức chế thần kinh trung ương, barbiturat: Tăng tác dụng an thần.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Không nên tự ý dùng thuốc khi chưa có chỉ định, dùng kéo dài và quá liều.
  • \n
\nBetamethasone: \n
    \n
  • Nên dùng ở mức liều thấp nhất có thể. Nên giảm liều từ từ trước khi ngừng thuốc.
  • \n
  • Dùng thuốc kéo dài có thể gây đục thủy tinh thể, glocom và khả năng gây tổn thương thần kinh thị giác.
  • \n
  • Liều trung bình tới cao của thuốc có thể gây tăng huyết áp, giữ muối nước và đào thải Kali.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng trên các bệnh nhân viêm loét kết tràng không đặc hiệu, loét dạ dày, suy thận, loãng xương, cao huyết áp và nhược cơ nặng.
  • \n
\nDextranclorpheniramun malat: \n
    \n
  • Thận trong trên các bệnh nhân và suy gan suy thận nặng do nguy cơ tích lũy thuốc.
  • \n
  • Thuốc có nguy cơ gây độc cho hô hấp, thận trọng trên đối tượng bị khó thở, thở ngắn, bệnh phổi mạn tính.
  • \n
  • Thuốc có thể gây khô miệng, và sâu răng khi dùng kéo dài.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân trên 60 tuổi.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n

Phụ nữ có thai

\n
    \n
  • Chỉ nên sử dụng thuốc trên đối tượng này khi thật sự cần thiết. Phụ nữ sử dụng thuốc ở 3 tháng cuối thai kì có nguy cơ gây động kinh ở trẻ sơ sinh.
  • \n
\n

Mẹ đang cho con bú

\n
    \n
  • Thuốc được bài tiết vào sữa mẹ có nguy cơ gây hại cho trẻ. Nên cân nhắc trước khi sử dụng và nếu cần thiết sử dụng nên cho trẻ ngừng bú.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây các tình trạng ngủ gà, chóng mặt, nhìn mờ,hoa mắt ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Meyerzem SR nơi khô, thoáng mát.
  • \n
  • Tránh để thuốc Meyerzem SR nơi ẩm thấp, nhiệt độ cao.
  • \n
  • Bảo quản thuốc Meyerzem SR ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này