Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Meyerurso 250mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị sỏi mật, viêm túi mật
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Meyerurso 250mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị sỏi mật, viêm túi mật

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtMeyer - BPC
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ursodeoxycholic acid: 250mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Sỏi túi mật cholesterol: sỏi túi mật nhỏ hoặc không triệu chứng, không cản quang, có đường kính dưới 15mm, túi mật vẫn hoạt động bình thường (được xác nhận bằng chụp X quang túi mật), ở các bệnh nhân có sỏi nhưng bị chống chỉ định phẫu thuật.
  • \n
  • Bệnh gan mật mạn tính đặc biệt là chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ đường dẫn mật, bệnh gan mắc phải do chứng bệnh nhầy nhớt.
  • \n
  • Điều trị xơ nang ở trẻ từ 6-18 tuổi.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nXơ gan mật tiên phát: \n
    \n
  • Người lớn và người cao tuổi: 10-15 mg/kg/ ngày, chia làm 2 – 4 lần
  • \n
  • Trẻ em: Sỏi mật giàu cholesterol và xơ gan mật tiên phát rất hiếm ở trẻ em. Nếu xảy ra, liều dùng được tính theo trọng lượng cơ thể. Không có đầy đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả cho đối tượng này.
  • \n
\nLàm tan sỏi cholesterol: \n
    \n
  • Người lớn và người cao tuổi: 8-10 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần hoặc uống 1 liều duy nhất vào buổi tối. Liều dùng có thể tăng đến 15 mg/kg/ngày ở bệnh nhân béo phì, nếu cần thời gian điều trị có thể kéo dài đến hai năm. Tùy thuộc vào kích thước của sỏi và nên dùng tiếp tục ba tháng sau khi sỏi tan.
  • \n
  • Trẻ em bị chứng xơ nang, từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi:20mg/kg/ngày chia làm 2-3 lần, tăng lên 30mg/kg/ngày nếu cần.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc sử dụng đường uống, uống sau bữa ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân dị ứng với acid ursodeoxycholic hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).
  • \n
  • Bệnh nhân có sỏi mật calci hóa cản quang.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm cấp tính túi mật hoặc đường mật hoặc túi mật co bóp kém.
  • \n
  • Thường xuyên có cơn đau quặn mật.
  • \n
  • Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng cấp.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn\'s.
  • \n
  • Bệnh nhân có vấn đề về gan hoặc ruột gây cản trở sự lưu thông của mật như tắc nghẽn ống mật, ứ mật ngoài gan, ứ mật trong gan, cắt bỏ một phần của ruột non.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm gan cấp tính, mãn tính hoặc bệnh gan nặng.
  • \n
\nPhụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai. \n
    \n
  • Trẻ em: Phẫu thuật nội soi không thành công hoặc không phục hồi lưu lượng mật tốt ở trẻ em bị viêm đường mật. Tương tác Tương tác thuốc
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic không nên dùng đồng thời với than, cholestyramin, colestipol hoặc thuốc kháng acid có chứa nhôm hydroxid và/hoặc smectit (nhôm oxit), bởi vì các chế phẩm này liên kết acid ursodeoxycholic trong ruột và do đó ức chế sự hấp thụ và hiệu quả của nó. Nếu có sử dụng phải cách ít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi dùng acid ursodeoxycholic.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic có thể làm tăng hấp thu ciclosporin ở ruột. Ở những bệnh nhân được điều trị ciclosporin, nồng độ trong máu của chất này cần được kiểm tra và liều ciclosporin phải điều chỉnh nếu cần thiết.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic có thể làm giảm sự hấp thu của ciprofloxacin.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic làm giảm nồng độ tối đa trong huyết tương (Cmax) và diện tích dưới đường cong (AUC) của nitrendipin là chất đối kháng calci. – Acid ursodeoxycholic tương tác và làm giảm tác dụng điều trị của dapson.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic không có một tác động liên quan đến sự dung nạp trên enzym cytochrom P450 3A.
  • \n
  • Thuốc ngừa thai, hormon oestrogen và clofibrat có thể làm tăng sạn mật, trong khi acid ursodeoxycholic được sử dụng làm tan sỏi mật.
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Thuốc thường được dung nạp tốt, không có sự thay đổi đáng kể chức năng gan.
  • \n
\nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, phân nhão.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: Đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị.
  • \n
  • Rối loạn da: Phát ban.
  • \n
  • Rối loạn chung: Khó chịu toàn thân, chóng mặt.
  • \n
  • Xét nghiệm: Tăng men ALT, ALP, AST, γ-GT.
  • \n
  • Rối loạn máu: Giảm bạch cầu, tăng bilirubin huyết.
  • \n
\nRất hiếm, ADR < 1/10000 \n
    \n
  • Rối loạn gan mật: Sỏi mật bị calci hóa.
  • \n
  • Rối loạn da và mô dưới da: Mày đay.
  • \n
\nChưa biết: \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: Nôn mửa, buồn nôn.
  • \n
  • Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Tìm hiểu kỹ hướng dẫn dùng thuốc Meyerurso 200 trước khi sử dụng.
  • \n
  • Kiểm tra hạn dùng trên bao bì và chất lượng viên uống, không dùng thuốc Meyerurso 200 đã quá hạn hay vỉ bị rách, viên uống bị hư hại.
  • \n
  • Trong trường hợp sử dụng thuốc Meyerurso 200 cùng với cholestyramin để điều trị ứ mật gây mẩn ngứa, bệnh nhân cần uống hai thuốc cách nhau ít nhất 5 tiếng đồng hồ.
  • \n
  • Nên tiến hành chụp chiếu để quan sát hình ảnh sau 6 tháng trên bệnh nhân có sỏi cholesterol túi mật để xác định hiệu quả điều trị.
  • \n
  • Đối với người lái xe hay vận hành máy móc: Thuốc Meyerurso 200 không ảnh hưởng tới khả năng tập trung, do đó có thể sử dụng bình thường.
  • \n
  • Trong quá trình sử dụng thuốc Meyerurso 200, người bệnh nên có chế độ ăn uống phù hợp, uống nhiều nước, hạn chế thực phẩm chứa nhiều carbohydrat và cholesterol.
  • \n
  • Để tránh các phản ứng do dùng thuốc Meyerurso 200 thường xuyên, người bệnh cần kiểm tra chức năng gan mỗi tháng một lần trong 3 tháng đầu và tiếp theo là 3 tháng một lần; bên cạnh đó cũng cần giảm liều nếu bị tiêu chảy, bị nặng cần dừng việc dùng thuốc.
  • \n
  • Tránh sử dụng thuốc Meyerurso 200 cùng với các thuốc gây độc cho gan, chẳng hạn như Paracetamol.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Thuốc Meyerurso 200 chống chỉ định khi sử dụng trong thời kỳ mang thai hay đang nuôi con bú vì có thể gây ra các tổn thương ở trẻ.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Sử dụng quá liều thuốc Meyerurso 200 có thể gây ra một số ảnh hưởng xấu tới sức khỏe, vì vậy, nếu gặp các triệu chứng như tiêu chảy hay rối loạn chức năng gan, bệnh nhân cần tới ngay các cơ sở y tế để được cấp cứu điều trị triệu chứng kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng cũng như tránh xa tầm với của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này