Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Meyersucral 1000mg (30 gói) - Điều trị loét tá tràng, dạ dày, viêm dạ dày mạn tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Meyersucral 1000mg (30 gói) - Điều trị loét tá tràng, dạ dày, viêm dạ dày mạn tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 30 gói
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 gói
Số đăng kýVD-33053-19
Nhà sản xuấtMeyer - BPC
Dạng bào chếCốm pha hỗn dịch uống
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Sucralfate: 1000mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị ngắn ngày (tới 8 tuần) loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, viêm dạ dày mạn tính.

    \n
  • \n
  • \n

    Phòng chảy máu dạ dày ruột khi loét do stress.

    \n
  • \n
  • \n

    Viêm loét miệng do hóa trị liệu ung thư hoặc nguyên nhân khác do thực quản, dạ dày.

    \n
  • \n
  • \n

    Viêm thực quản.

    \n
  • \n
  • \n

    Dự phòng loét dạ dày tá tràng tái phát.

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi:

\n

Loét tá tràng, viêm dạ dày:

\n \n
    \n
  • Uống 2 g/lần, mỗi ngày 2 lần (vào buổi sáng và trước khi đi ngủ) hoặc 1 g/lần, 4 lần/ngày (uống 1 giờ trước bữa ăn và trước khi đi ngủ), trong 4 đến 8 tuần, nếu cần có thể dùng tới 12 tuần. Liều tối đa 8 g/ngày.
  • \n
\n

Loét dạ dày lành tính:

\n \n
    \n
  • Người lớn: 1 g/lần; ngày uống 4 lần.
  • \n
  • Điều trị tiếp tục đến khi vết loét lành hẳn (kiểm tra bằng nội soi). Thường cần phải điều trị 6 – 8 tuần.
  • \n
  • Nếu người bệnh có chứng cứ rõ ràng bị nhiễm Helicobacter pylori, cũng cần được điều trị để loại trừ vi khuẩn H. pylori tối thiểu bằng metronidazol và amoxicilin, phối hợp với sucralfat và với một thuốc chống tiết acid như thuốc ức chế H2 histamin hay ức chế bơm proton.
  • \n
\n

Phòng tái phát loét tá tràng:

\n \n
    \n
  • Uống 1 g/lần, ngày uống 2 lần. Điều trị không được kéo dài quá 6 tháng.
  • \n
  • Loét tá tràng tái phát là do vi khuẩn Helicobacter pylori; để loại trừ Helicobacter pylori, cần cho một đợt điều trị mới bằng sucralfat phối hợp với kháng sinh.
  • \n
  • Phòng loét do stress: Uống 1 g/lần, 4 lần/ngày. Liều tối đa 8 g/ngày.
  • \n
  • Phòng chảy máu dạ dày ruột khi loét do stress. Uống 1 g/lần, 6 lần/ngày. Liều tối đa 8 g/ngày.
  • \n
  • Viêm loét miệng: Hỗn dịch 1 g/10 ml, súc miệng và nhổ hoặc súc miệng và nuốt 4 lần/ngày.
  • \n
\n

Trẻ em < 15 tuổi:

\n \n
    \n
  • Dự phòng loét do stress ở trẻ em đang điều trị tăng cường, điều trị loét tá tràng dạ dày lành tính: Uống 1 g/lần, 4 – 6 lần/ngày
  • \n
  • Người suy thận: Muối nhôm được hấp thu rất ít (< 5%), tuy nhiên, thuốc có thể tích lũy ở người suy thận. Phải thận trọng khi dùng
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Dùng thận trọng ở người suy thận do nguy cơ tăng tích lũy nhôm trong huyết thanh; nhất là khi dùng dài ngày. Trường hợp suy thận nặng, nên tránh dùng.

    \n
  • \n
  • \n

    Thành phần tá dược của thuốc có sorbitol: Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp fructose, không nên sử dụng thuốc này

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Thường gặp, ADR >1/100

\n \n
    \n
  • Tiêu hóa: Táo bón.
  • \n
\n

Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100

\n \n
    \n
  • Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, đầy bụng, khó tiêu, đầy hơi, khô miệng.
  • \n
  • Ngoài da: Ngứa, ban đỏ.
  • \n
  • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, buồn ngủ.
  • \n
  • Các tác dụng phụ khác: Đau lưng, đau đầu.
  • \n
\n

Hiếm gặp, ADR <1/1 000

\n \n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn: Ngứa, mày đay, phù Quincke, khó thở, viêm mũi, co thắt thanh quản, mặt phù to.
  • \n
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Có thể dùng các antacid cùng với sucralfat trong điều trị loét tá tràng để giảm nhẹ chứng đau. Nhưng không được uống cùng một lúc vì antacid có thể ảnh hưởng đến sự gắn của sucralfat trên niêm mạc. Nên dặn người bệnh uống antacid trước hoặc sau khi uống sucralfat 30 phút.

    \n
  • \n
  • \n

    Các thuốc cimetidin, ranitidin, ciprofloxacin, norfloxacin, ofloxacin, digoxin, warfarin, phenytoin, theophylin, tetracyclin khi uống cùng với sucralfat sẽ bị giảm hấp thu. Vì vậy phải uống những thuốc này 2 giờ trước hoặc sau khi uống sucralfat.

    \n
  • \n
  • \n

    Không nên dùng đồng thời sucralfat với các chế phẩm citrat. Sự phối hợp citrat với sucralfat có thể làm tăng nồng độ nhôm trong máu

    \n
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    \n
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này