Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Meyerfibrat NT 145 Fenofibrat - Điều trị rối loạn lipid máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Meyerfibrat NT 145 Fenofibrat - Điều trị rối loạn lipid máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcMỡ máu
Quy cáchHộp 100 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 100 viên
Số đăng ký893110034724
Hàm lượng145mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Fenofibrat: 145 mg
  • \n
  • Tá dược vừa đủ 1 viên
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Rối loạn lipid máu type IIa, IIb, III, IV và V khi chế độ ăn kiêng, tập luyện không đủ hiệu quả
  • \n
  • Giảm cholesterol toàn phần, LDL-C, triglycerid và tăng HDL-C
  • \n
  • Dự phòng biến chứng tim mạch ở bệnh nhân rối loạn lipid máu có nguy cơ cao
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: Liều khuyến cáo 145 mg/ngày, uống nguyên viên
  • \n
  • Người cao tuổi hoặc suy thận nhẹ: Cân nhắc giảm liều theo hướng dẫn của bác sĩ
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng cho trẻ em
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, tốt nhất trong bữa ăn để tăng hấp thu
  • \n
  • Không nghiền nát hoặc nhai viên thuốc
  • \n
  • Dùng thuốc đều đặn mỗi ngày, cùng thời điểm
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Fenofibrat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • \n
  • Bệnh gan nặng, xơ gan
  • \n
  • Suy thận nặng
  • \n
  • Bệnh túi mật, sỏi mật
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú
  • \n
  • Trẻ em dưới 18 tuổi
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi men gan định kỳ trong quá trình điều trị
  • \n
  • Thận trọng khi dùng cùng thuốc chống đông máu (warfarin)
  • \n
  • Ngưng thuốc nếu có dấu hiệu viêm tụy hoặc bệnh cơ (đau cơ, yếu cơ, tăng CK)
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận trung bình cần điều chỉnh liều
  • \n
  • Duy trì chế độ ăn kiêng hợp lý
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Thường gặp: Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy), đau đầu
  • \n
  • Ít gặp: Tăng men gan, phát ban, ngứa
  • \n
  • Hiếm gặp: Bệnh cơ, tiêu cơ vân, viêm tụy, sỏi mật
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
  • \n
  • Thuốc kê đơn – chỉ sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này