

Meyer-Salazin 500 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm loét đại tràng, bệnh Corhn thể hoạt động
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-33834-19 |
| Nhà sản xuất | Meyer - BPC |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Sulfasalazin: 500mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Viêm loét đại tràng.
\n
\n -
\n
Bệnh Corhn thể hoạt động.
\n
\n -
\n
Viêm khớp dạng thấp ở người bệnh không đáp ứng với các thuốc giảm đau và thuốc chống viêm không steroid.
\n
\n
-
\n
\n
Liều dùng:
\nViêm loét đại tràng:
\n \n-
\n
- Người lớn bắt đầu 0,5 – 1 g; 3 – 4 lần/ngày. Có thể giảm tác dụng ở đường tiêu hoá, khi bắt đầu với liều thấp 1 – 2 g/ngày, chia làm 3 – 4 lần hoặc dùng viên bao tan trong ruột 0,5 – 1g/ngày. \n
- Điều trị duy trì: 1 – 2 g/ngày chia làm 3 – 4 lần. \n
Trẻ em trên 2 tuổi:
\n \n-
\n
- Bắt đầu 40 – 60 mg/kg, chia 3 – 4 lần. \n
- Liều duy trì 20 – 30mg/kg, chia làm 4 lần Bệnh Crohn: 1 – 2 g chia 3 – 4 lần. \n
Viêm khớp dạng thấp:
\n \n-
\n
- Bắt đầu dùng 500 mg/ngày trong một tuần, sau đó tăng lên 500mg mỗi tuần, đến liều tối đa 3g/ngày. \n
- Nên uống thuốc sau bữa ăn hoặc cùng thức ăn. \n
- Uống thuốc với một cốc nước đầy và uống thêm nhiều nước trong ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Thuốc dùng đường uống.
\n
\n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Trường hợp quá mẫn với sulfasalazin, sulfonamid hoặc salicylat.
\n
\n -
\n
Loạn chuyển hóa porphyrin.
\n
\n -
\n
Suy gan hoặc thận, tắc ruột hoặc tắc tiết niệu, trẻ em dưới 2 tuổi (vì thuốc có thể gây bệnh vàng da nhân).
\n
\n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp:
\n \n-
\n
- Đau đầu, sốt, chán ăn, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu, chứng đại hồng cầu, đau bụng, buồn nôn, đau thượng vi, ngoại ban, nổi mày đay, ngứa, ban đỏ, tăng nhất thời transaminase, giảm tinh trùng có hồi phục. \n
Ít gặp:
\n \n-
\n
- Mệt mỏi, mất bạch cầu hạt, trầm cảm, ù tai. \n
Hiếm gặp:
\n \n-
\n
- Bệnh huyết thanh, phù mạch, giảm toàn thể huyết cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu nguyên đại hồng cầu, viêm tuỵ, lupus ban đỏ toàn thân, hoại tử biểu bì (hội chứng Lyell), hội chứng Stevens – Johnson, viêm da tróc vảy, nhạy cảm ánh sáng, viêm gan, viêm phế nang xơ hoá, suy hô hấp, ho, đau khớp, bệnh thần kinh ngoại vi, viêm màng não vô khuẩn, hội chứng thận hư, protein niệu, tinh thể niệu, nhận thức về mùi vị thay đổi. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Người bệnh có tiền sử loạn tạo máu như mất bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo.
\n
\n -
\n
Người bệnh thiếu hụt glucose – 6 phosphat dehydrogenase.
\n
\n -
\n
Người bệnh dị ứng nặng.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Chưa có dữ liệu.
\n
\n
Lời khuyên an toàn:
\nThai kỳ:
\n \n-
\n
- Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú. \n
Cho con bú:
\n \n-
\n
- Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú. \n
Lái xe và vận hành máy móc:
\n \n-
\n
- Chưa có báo cáo. \n
Trẻ em:
\n \n-
\n
- Chưa có báo cáo. \n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Để thuốc nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này