Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Metronidazole Stella 250mg 2 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Metronidazole Stella 250mg 2 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 20 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 20 viên
Số đăng kýVD-17822-12
Nhà sản xuấtStella Pharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Metronidazol: 250mg
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Điều trị các bệnh nhiễm đơn bào nhạy cảm như trichomonas, amip, balantidosis, Blastocystis hominis , giardia, dracunculosis.
  • \n
  • Điều trị và dự phòng nhiễm khuẩn kỵ khí. Các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn cụ thể bao gồm viêm âm đạo do vi khuẩn, viêm nướu loét hoại tử cấp tính, bệnh viêm vùng chậu và viêm đại tràng do kháng sinh.
  • \n
  • Diệt Helicobacter pylori trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng (phối hợp với các thuốc khác).
  • \n
\n

Liều dùng

\nTrichomonas: Liều duy nhất 2 g hoặc đợt 7 ngày 250 mg, ngày 3 lần. Các đối tác tình dục cũng nên được điều trị. \n \nBệnh amip: \n
    \n
  • Bệnh amip đường ruột cấp tính do E. histolytica: Người lớn: 750 mg, ngày 3 lần, trong 5 – 10 ngày. Trẻ em: 35 – 50 mg/kg/ngày, chia 3 lần, trong 5 – 10 ngày.
  • \n
  • Áp xe gan do amip: Người lớn: 500 – 750 mg, 3 lần/ngày trong 5 – 10 ngày hoặc 1,5 – 2,5 g, 1 lần/ngày trong 2 hoặc 3 ngày. Trẻ em: 35 – 50 mg/kg/ngày, chia 3 lần, trong 5 – 10 ngày.
  • \n
  • Nhiễm Balantida và Blastocystis hominis: 750 mg, 3 lần mỗi ngày trong 5 – 10 ngày.
  • \n
\nBệnh Giardia: Người lớn : 2 g x 1 lần/ngày trong 3 ngày liên tiếp hoặc 250 mg x 3 lần/ngày trong 5 – 7 ngày; trẻ em : 15 mg/kg/ngày chia 3 lần trong 5 – 7 ngày. \n \nBệnh giun chỉ: Người lớn : 250 mg, 3 lần/ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày; trẻ em : 25 mg/kg mỗi ngày trong 10 ngày, không được vượt quá 750 mg mỗi ngày (kể cả trẻ trên 30 kg) \n \nNhiễm khuẩn kỵ khí: 5 mg/kg đến tối đa 1 g cứ sau 6 giờ trong 7 ngày trở lên. \n \nViêm âm đạo do vi khuẩn: Liều duy nhất 2 g hoặc theo đợt 5 đến 7 ngày với liều 500 mg, hai lần mỗi ngày. \n \nViêm nướu loét hoại tử cấp tính: uống 250 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày; liều tương tự được sử dụng trong nhiễm trùng miệng cấp tính. \n \nViêm đại tràng do kháng sinh: 500 mg, ngày 3 – 4 lần. \n \nViêm vùng chậu: 500 mg hai lần mỗi ngày kết hợp với ofloxacin uống với liều 400 mg hai lần mỗi ngày; điều trị nên được tiếp tục trong 14 ngày. \n \nPhòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau mổ: 20 – 30 mg/kg/ngày, chia 3 lần. \n \nH.pylori liên quan đến bệnh loét dạ dày: 500 mg, 3 lần mỗi ngày kết hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính chống H. pylori (ví dụ bismuth subsalicylate, amoxicillin) trong 1 – 2 tuần. \n \nCách sử dụng: Metronidazole STELLA 250 mg được dùng bằng đường uống. Nó được dùng cùng hoặc sau khi ăn. \n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Quá mẫn với các dẫn chất nitroimidazol khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Ba tháng đầu của thai kỳ.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Thường gặp : Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và có vị kim loại khó chịu.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Khi dùng đồng thời với rượu, metronidazol có thể gây phản ứng kiểu disulfiram trên một số bệnh nhân. Loạn tâm thần cấp hoặc lú lẫn có liên quan đến việc sử dụng đồng thời metronidazol và disulfiram.
  • \n
  • Metronidazol được báo cáo làm giảm sự chuyển hóa hoặc giảm đào thải của một số thuốc như warfarin, phenytoin, lithi, ciclosporin và fluorouracil, dẫn đến nguy cơ tăng tác dụng có hại. Có vài bằng chứng cho thấy phenytoin có thể làm tăng sự chuyển hóa của metronidazol.
  • \n
  • Phenobarbital làm giảm nồng độ metronidazol trong huyết tương, kết quả làm giảm hiệu quả điều trị của metronidazol.
  • \n
  • Cimetidin làm tăng nồng độ metronidazol trong huyết tương và có thể tăng nguy cơ tác dụng phụ lên thần kinh.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Disulfiram nhẹ – giống như các phản ứng bao gồm đỏ bừng, nhức đầu, buồn nôn, nôn, đau quặn bụng và đổ mồ hôi.
  • \n
  • Nên theo dõi lâm sàng và xét nghiệm nếu điều trị quá 10 ngày.
  • \n
  • Được sử dụng thận trọng và giảm liều ở bệnh nhân suy gan nặng. Nên theo dõi nồng độ metronidazol trong huyết tương ở những bệnh nhân này.
  • \n
  • Bệnh nhân bị dị ứng lúa mì (khác với bệnh celiac) không nên dùng thuốc này.
  • \n
  • Mang thai/cho con bú: Chỉ sử dụng khi thật cần thiết.
  • \n
  • Bệnh nhân nên biết về cách họ phản ứng với thuốc trước khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này