Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mesogold 500mg (2 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mesogold 500mg (2 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-29866-18
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cefprozil: 500mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nĐiều trị nhiễm trùng nhẹ tới trung bình do các chủng vi khuẩn gây ra như liệt kê dưới đây: : \n
    \n
  • Đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp.
  • \n
  • Đường hô hấp dưới: Nhiễm trùng thứ cấp trong trường hợp bị viêm phé quản cấp hoặc đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
  • \n
  • Da và cấu trúc: Nhiễm trùng da và cấu trúc không biến chứng. Cần tiến hành phẫu thuật với những trường hợp bị áp xe.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng theo đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Viêm họng/amidan: 500mgngày 1/lần/10 ngày.
  • \n
  • Viêm xoang cấp: 250mg hoặc 500mg/ngày 2 lần/10 ngày.
  • \n
  • Nhiễm trùng thứ cấp trong trường hợp bị viêm phế quản cấp hoặc đợt cấp của viêm phế quản mãn: 500mg/ngày 2 lần/10 ngày.
  • \n
  • Viêm da và cấu trức chưa biến chứng: 250mg/ngày 2 lần hoặc 500mg/ngày 1 lần hoặc 2 lần trong 10 ngày.
  • \n
  • Trong điều trị nhiễm khuẩn do St.pygenes, thời gian điều trị tối thiểu là 10 ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • \n
  • Dị ứng kháng sinh với nhopsm cephalosporin.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
  • Có tiền sử viêm đại tràng, tiêu chảy nặng gần đây.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú, trẻ sơ sinh, người già.
  • \n
  • Người có vấn đề nghiêm trọng về đường tiêu hóa, hô hấp.
  • \n
  • Người đang bị cảm cúm thông thường do vi rút.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Bệnh nhân có thể bị chóng mặt khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Đường tiêu hoá: Tiêu chảy (2,9%), buồn nôn (3,5%), nôn (1%) và đau bụng (1%)
  • \n
  • Gan – mật: Tăng AST (2%), ALT (2%), photphatase kiềm (0,2%) và bilirubin (<0,1%). Một số ít trường hợp bị vàng da.
  • \n
  • Quá mẫn: Ban (0,9%), mề đay (0,1%). Các phản ứng này thường được xảy ra ở trẻ em hơn. Các triệu chứng xuất hiện sau vài ngày dùng thuốc và giảm ngay sau khi dừng thuốc.
  • \n
  • Thần kinh: Chóng mặt (1%); Tăng động, đau đầu, chóng mặt, mất ngủ và lẫn ít ghi nhận (<1%). Tất cả đều tự khỏi.
  • \n
  • Máu: Giảm bạch cầu (0.2%), bạch cầu ưa eosin (2,3%)
  • \n
  • Thận: Tăng BUN (0,1%), creatinin huyết tương (0,1%)
  • \n
  • Khác: Phát ban và bội nhiễm (1,5%), ngứa bộ phận sinh dục và viêm âm đạo (1,6%)
  • \n
  • Một số tác dụng phụ khác hiếm gặp được ghi nhận sau khi thuốc lưu hành trên thị trường bao gồm: shock phản vệ, phù mạch, viêm ruột kết (bao gồm cả viê ruột kết màng giả), ban đỏ đa dạng, sốt, phản ứng tương tự bệnh huyết thanh, hội chứng Stevens – Johnson, và giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Độc tính trên thận đã được báo cáo sau khi dùng đồng thời kháng sinh aminoglycoside và thuốc kháng sinh cephalosporin. Dùng đồng thời cefprozil với probenecid làm tăng gấp đôi nồng độ AUC của cefprozil.
  • \n
  • Kháng sinh cephalosporin có thể tạo ra phản ứng dương tính giả cho xét nghiệm nồng độ glucose trong nước tiểu.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • Trường hợp dùng quá liều xảy ra cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng..
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này