Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mefogin 40mg (14 viên) - Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, bệnh lý do hội chứng Zolliger – Ellison
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mefogin 40mg (14 viên) - Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, bệnh lý do hội chứng Zolliger – Ellison

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 14 viên
Xuất xứThổ nhĩ kỳ
Quy cáchHộp 14 viên
Số đăng kýVN-19992-16
Nhà sản xuấtBilim Ilac
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat): 40mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Hội chứng bệnh gerd thường xuất hiện ở người lớn và trẻ vị thành niên
  • \n
  • Viêm loét đường tiêu hóa nhẹ và trung bình
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison (tăng tiết bệnh lý)
  • \n
  • Giảm tái phát các bệnh liên quan đến dạ dày, tá tràng
  • \n
\n

Liều dùng:

\nHội chứng GERD ( Bệnh trào ngược dạ dày thực quản) \n
    \n
  • Liều thường dùng: 20-40 mg trong 1 lần sử dụng/ngày, duy trì từ 4-8 tuần để thuốc phát huy công dụng.
  • \n
  • Trường hợp bệnh tái phát: 20 mg/ngày
  • \n
\nHội chứng Zollinger – Ellison \n
    \n
  • Liều ban đầu kê: 80 mg/ngày
  • \n
  • Tối đa: Có thể dùng liều 240 mg/ngày nếu bệnh trung bình nặng. Lưu ý nên nếu sử dụng trên 80 mg/ngày phải chia đôi làm 2 lần uống.
  • \n
\nĐối với bệnh nhân mắc suy gan \n
    \n
  • Liều thường dùng: 20 mg hoặc 40 mg/ngày trong trường hợp uống cách ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Mefogin 40mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau/ không được sử dụng trong các trường hợp: \n
    \n
  • Quá mẫn với dẫn xuất benzimidazol khác (như esomeprazol, lansoprazol, omeprazol, rabeprazol).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tác dụng phụ thường gặp: chóng mặt, đau đầu, đau nhức xương khớp, mẩn ngứa,…
  • \n
  • Tác dụng phụ ít và hiếm gặp: mất ngủ, tiểu ra máu, viêm gan, ù tai, giảm bạch cầu, tiểu cầu, ảo giác, tăng enzym gan,…
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Rối loạn dạ dày ruột ở mức độ nhẹ (khó tiêu) không cần thiết phải điều trị bằng Mefogin. .
  • \n
  • Trước khi được chỉ định thuốc, bệnh nhân cần phải được loại trừ khả năng loét dạ dày ác tính hoặc viêm thực quản ác tính, do pantoprazol có thể làm lu mờ các dấu hiệu dẫn đến làm chậm chẩn đoán ung thư.
  • \n
  • Viêm thực quản trào ngược cần được khẳng định bằng kết quả nội soi.
  • \n
  • Không dùng hơn 1 viên pantoprazol 40mg cho đối tượng người cao tuổi, bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.
  • \n
  • Khi điều trị kéo dài từ 1 năm trở lên, bệnh nhân cần được kiểm soát thường xuyên các chỉ số chức năng.
  • \n
  • Điều trị kéo dài bằng pantoprazol có thể làm giảm khả năng hấp thu Vitamin B12 của cơ thể.
  • \n
  • Hoạt động của Pantoprazol làm giảm hấp thu của các thuốc có sinh khả dụng thay đổi theo pH (như ketoconazol).
  • \n
  • Bệnh nhân bị rối loạn đông máu đang điều trị bằng coumarin nên được chỉ định kiểm soát thời gian prothrombin/INR trước, trong và sau quá trình sử dụng pantoprazol.
  • \n
  • Pantoprazol không tương tác khi dùng cùng các thuốc kháng acid đường uống; khi dùng kết hợp với các thuốc cùng thuộc nhóm PPI cho thấy hiệu quả ức chế đáng kể atazanavir.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Diazepam, Phenytoin, nifedipin, theophylin, Digoxin, warfarin hoặc thuốc tránh thai đường uống.
  • \n
  • Pantoprazol thuộc nhóm ức chế bơm proton, có khả năng làm giảm hấp thu của các thuốc chịu ảnh hưởng của pH dạ dày như ketoconazol, itraconazol.
  • \n
  • Đau cơ nặng và đau xương có thể xảy ra khi đồng thời methotrexat và pantoprazol.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát
  • \n
  • Tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này