Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Medoxicam 15mg Medochemie (Hộp 10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm đau xương khớp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Medoxicam 15mg Medochemie (Hộp 10 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm đau xương khớp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-17741-14
Nhà sản xuấtMedochemie
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Meloxicam: 15mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Chỉ định điều trị triệu chứng dài hạn các cơn viêm đau mãn tính trong:
  • \n
  • Người bệnh bị viêm đau xương khớp (hư khớp, thoái hoá khớp).
  • \n
  • Người bệnh bị viêm khớp dạng thấp.
  • \n
  • Người bệnh viêm cột sống dính khớp.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng theo đường uống. Người bệnh nên uống thuốc với một ly nước đầy, không nhai, nghiền thuốc trong miệng khi uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 1 viên Medoxicam 15mg/ngày, bẻ đôi viên và chia ra làm 2 lần uống.
  • \n
  • Viêm đau xương khớp: 1 viên Medoxicam 15mg/ngày, bẻ đôi viên và chia ra làm 2 lần uống hoặc uống 1 viên/lần/ngày.
  • \n
  • Không dùng thuốc Medoxicam 15mg cho trẻ em và khi sử dụng với các thuốc tiêm thì tổng liều không vượt 15mg/ngày.
  • \n
\nQuên liều: \n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Tuyệt đối, không dùng gấp đôi liều để bù.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Đối tượng có tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người bệnh tiền sử nhạy cảm chéo với Aspirin và các thuốc chống viêm giảm đau không có steroid khác.
  • \n
  • Người bệnh hen suyễn, polyp mũi, phù mạch hay nổi mày đay sau khi dùng thuốc aspirin hoặc các loại thuốc chống viêm giảm đau không steroid khác.
  • \n
  • Người bệnh đang có vết loét dạ dày tá tràng tiến triển.
  • \n
  • Người bệnh bị suy gan nặng.
  • \n
  • Người bệnh bị suy thận nặng nhưng không được chạy thận nhân tạo.
  • \n
  • Người bệnh dưới 15 tuổi.
  • \n
  • Người bệnh là phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Hệ tiêu hoá: Đau bụng, đi cầu phân lỏng, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn, kiểm tra chức năng gan phát hiện bất thường.
  • \n
  • Huyết học: thiếu máu, rối loạn công thức máu, rối loạn các bạch cầu, thay đổi chỉ số tiểu cầu. Nếu dùng đồng thời thuốc Medoxicam 15mg với các thuốc có độc tính trên tuỷ xương, ví dụ như Methotrexate sẽ dễ gây ra suy giảm tế bào máu.
  • \n
  • Da: Ngứa, phát ban trên da, nổi mề đay, viêm miệng, nhạy cảm với ánh sáng.
  • \n
  • Hệ hô hấp: Có thể làm khởi phát cơn hen cấp (rất hiếm gặp).
  • \n
  • Hệ thần kinh: Chóng mặt, đau đầu, ù tai, gây buồn ngủ, thiếu tập trung.
  • \n
  • Hệ tim mạch: Gây phù, tăng huyết áp, hồi hộp.
  • \n
  • Hệ tiết niệu: tăng lượng creatinin máu, tăng urê máu.
  • \n
  • Phù niêm mạc và có thể gây phản ứng phản vệ.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Hiện chưa có báo cáo cụ thể về tương tác xảy ra khi dùng sản phẩm với các loại kháng sinh, thực phẩm chức năng hay dược liệu khác. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn nên tham khảo ý kiến trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý chung:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng hoặc tham khảo ý kiến của bác sĩ, dược sĩ trước khi dùng.
  • \n
  • Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.
  • \n
\nPhụ nữ có thai hoặc đang cho con bú: \n
    \n
  • Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
\nNgười lái xe, điều khiển và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Chưa có báo cáo cụ thể về những ảnh hưởng của sản phẩm đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Làm gì khi quá liều:

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về các triệu chứng quá liều khi sử dụng sản phẩm. Nếu có các biểu hiện bất thường xảy ra, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có giải pháp điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản thích hợp là dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này