Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Medogets 3g L-arginine-L-glutamat - Dùng trong mệt mỏi, suy nhược cơ thể
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Medogets 3g L-arginine-L-glutamat - Dùng trong mệt mỏi, suy nhược cơ thể

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchhộp 20 ống x 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchhộp 20 ống x 10ml
Số đăng kýVD-29785-18
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếDung dịch uống
Hàm lượng3g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    L-arginine-L-glutamat:  3g

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Giúp tăng cường chức năng gan, giải độc gan, bảo vệ tế bào gan
  • \n
  • Điều trị tình trạng suy nhược chức năng, các tình trạng mệt mỏi do làm việc quá sức, gắng sức thể lực cao, lao lực mệt mỏi, và những bệnh nhân mà đang trong giai đoạn cần hồi phục sức khỏe.
  • \n
  • Giúp khôi phục lại nồng độ arginine trong máu, ngăn ngừa các phản ứng làm dị hóa protein, tăng sự bài tiết protein vào trong nước tiểu
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Người bị mệt mỏi, suy nhược, các đối tượng phải làm việc quá sức, lao lực.
  • \n
  • Bệnh nhân trong thời kỳ hồi phục, cần dưỡng bệnh.
  • \n
  • Bệnh nhân bị tăng amoniac huyết do bị rối loạn chuyển hóa ure.
  • \n
  • Bệnh nhân bị khó tiêu, suy giảm chức năng gan.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Với người lớn: dùng liều 2-3g/ngày.
  • \n
  • Với trẻ em 12-18 tuổi: dùng liều 1-2g/ngày.
  • \n
  • Với trẻ em > 30 tháng: dùng liều 0.5-2g/ngày.
  • \n
  • Với trẻ em > 12 tháng: dùng liều 1 – 2 g/ngày.
  • \n
  • Một đợt điều trị nên tối đa là 15 ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Không dùng cho các đối tượng sau nhồi máu cơ tim.

    \n
  • \n
  • \n

    Không dùng cho đối tượng bị rối loạn chu trình urê kèm theo thiếu hụt enzym arginase.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Không dùng arginin aspartat đối với bệnh nhân có cơ địa dị ứng. Thuốc kháng histamin được dùng nếu phản ứng dị ứng xảy ra.

    \n
  • \n
  • \n

    Arginin gây tăng kali huyết đe dọa sự sống đối với bệnh nhân suy thận vì sựthải trừ kali giảm đi ở bệnh nhân này. Nên dùng arginin thận trọng đối với bệnh nhân có bệnh về thận hoặc vô niệu.

    \n
  • \n
  • \n

    Đối với chứng tăng amoniac huyết cấp tính, dùng liều cao arginin có thể gây nhiễm acid chuyển hóa, tăng clorid huyết, do đó cẩn theo dõi nồng độ clorid và bicarbonat trong huyết tương và có thể dùng đồng thời một lượng thích hợp bicarbonat.

    \n
  • \n
  • \n

    Arginin chứa một hàm lượng cao nitrogen chuyển hóa, nên đánh giá tác động tạm thời lượng nitrogen cao trên thận trước khi bắt đẩu điều trị với arginin.

    \n
  • \n
  • \n

    Không dùng arginin cho bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim.

    \n
  • \n
  • \n

    Trong thành phẩn công thức có chứa paraben có thể gây phản ứng dị ứng (chậm).

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền về dung nạp fructose, rối loạn hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt enzym sucrose-isomaltase không nên sử dụng thuốc này.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Thường gặp: Buồn nôn, nôn, thân nhiệt tăng, đau đầu, tình trạng đỏ bừng, tĩnh mạch tăng nhạy cảm.

    \n
  • \n
  • \n

    Hiếm hặp: Gặp tình trạng phù nề, giảm tiểu cầu, đau, sốc phản vệ.

    \n
  • \n
\n
    \n
  • \n

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Thuốc tránh thụ thai uống kết hợp với estrogen và progestogen có thể làm tăng đáp ứng hormon tăng trưởng và làm giảm đáp ứng của glucagon và insulin với arginin.

    \n
  • \n
  • \n

    Nồng độ insulin trong huyết tương sau sự kích thích của arginin có thể được táng lên bởi thuốc lợi tiểu thiazid, xylitol và aminophylin. Hai thuốc sau cũng có thể làm giảm đáp ứng của glucagon với arginin. Dùng thời gian dài sulfonylure, thuốc chữa bệnh đái tháo đường uống, có thể ngăn cản đáp ứng của glucagon trong huyết tương với arginin. Khi những bệnh nhân không dung nạp glucose được sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với arginin.

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng kali huyết nặng có thể xảy ra khi dùng arginin điều trị chứng nhiễm toan chuyển hoá cho những bệnh nhân bệnh gan nặng vừa mới dùng spironolacton. Bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu giảm tiêu hao kali có nguy cơ cao bị tăng kali huyết gây bởi arginin, vì thế tránh kết hợp các thuốc này.

    \n
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    \n
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này