Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Medikinet MR 20mg Methylphenidate - Trị rối loạn tăng động giảm chú ý
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Medikinet MR 20mg Methylphenidate - Trị rối loạn tăng động giảm chú ý

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Xuất xứĐức
Số đăng kýVN3-154-19
Nhà sản xuấtMedice Arzneimittel Putter GmbH & Co.KG
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Methylphenidate (dạng giải phóng biến đổi) tương đương 20 miligam methylphenidate trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Rối loạn tăng động giảm chú ý ở trẻ em từ 6 tuổi, thanh thiếu niên, người lớn.
  • \n
  • Điều trị trong chương trình đa mô thức.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Tăng chú ýCải thiện khả năng tập trung.
  • \n
  • Giảm hiếu độngGiảm bốc đồng, bồn chồn.
  • \n
  • Cải thiện chức năngTăng hiệu suất học tập – làm việc.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngKhởi đầuTăng liềuKhoảng liều
Trẻ em ≥6 tuổi10 mg sáng+10 mg mỗi 1–2 tuần10–40 mg/ngày
Người lớn10–20 mg sáng+10–20 mg mỗi 1–2 tuần20–60 mg/ngày
\n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng buổi sáng sau ăn; nuốt nguyên viên.
  • \n
  • Nếu cho phép mở viên nang, rắc hạt lên thức ăn mềm (xem nhãn).
  • \n
  • Quên liều sau buổi trưa: bỏ qua để tránh mất ngủ.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với methylphenidate.
  • \n
  • Bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp nặng.
  • \n
  • Tăng nhãn áp, cường giáp chưa kiểm soát.
  • \n
  • Đang dùng/ vừa ngừng thuốc ức chế monoamin oxidase trong 14 ngày.
  • \n
  • Tiền sử lạm dụng chất.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: chán ăn, mất ngủ, đau đầu, đau bụng, buồn nôn, tim nhanh, tăng huyết áp nhẹ.
  • \n
  • Ít gặp: lo âu, trầm cảm, ý nghĩ tự sát; co giật ở người có nguy cơ.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Tăng trưởng: theo dõi cân nặng – chiều cao ở trẻ.
  • \n
  • Lái xe: thận trọng khi mới dùng/ đổi liều.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ức chế tái thu hồi dopamine và noradrenaline tại synap; tăng hoạt hóa mạng lưới chú ý và kiểm soát xung động.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: phần tức thì và phần kéo dài tạo hai đỉnh.
  • \n
  • Chuyển hóa qua carboxylesterase 1 thành ritalinic acid không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế monoamin oxidase: chống chỉ định.
  • \n
  • Thuốc tăng serotonin: nguy cơ hội chứng serotonin.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp: giảm hiệu quả.
  • \n
  • Rượu: tăng tác dụng phụ, thay đổi giải phóng.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Đánh giá tim mạch trước điều trị; theo dõi huyết áp – mạch định kỳ.
  • \n
  • Theo dõi sức khỏe tâm thần, rối loạn tic.
  • \n
  • Nguy cơ lạm dụng – lệ thuộc: kê đơn có kiểm soát.
  • \n
\n
\n \nLộ trình theo dõi \n
\n
\n \nKhởi trị \n \nKhám tim mạch, cân nặng – chiều cao, mục tiêu điều trị. \n \n
\n
\n \n2–4 tuần \n \nTái khám mỗi 1–2 tuần để chỉnh liều. \n \n
\n
\n \nDuy trì \n \nHẹn 1–3 tháng; theo dõi phát triển trẻ. \n \n
\n
\n \nNghỉ thuốc \n \nĐánh giá định kỳ khả năng ngừng/ giảm. \n \n
\n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Kích động, tăng thân nhiệt, co giật; xử trí hỗ trợ, benzodiazepin cho co giật, làm mát, theo dõi tim mạch.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này