Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mecolzine 500mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị cấp tính viêm loét trực tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mecolzine 500mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị cấp tính viêm loét trực tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứTây Ban Nha
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtFaes Farma
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng500mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Mesalazin: 500mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị giai đoạn cấp của viêm loét đại tràng mức độ nhẹ đến trung bình
  • \n
  • Điều trị duy trì viêm loét đại tràng đã thuyên giảm ( kể cả bệnh nhân không dung nạp với salazosulphapyridin)
  • \n
  • Điều trị bệnh crohn
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Viêm loét đại tràng:

\nĐiều trị bệnh cấp tính: liều dùng cho từng bệnh nhân tùy theo chỉ định của bác sĩ \n \nNgười lớn: \n
    \n
  • Liều thông thường 3 viên/ngày, chia làm 3 lần
  • \n
  • Liều tối đa: 4g/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
\nTrẻ em từ 6 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Khởi đầu với liều 30 – 50mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
  • Liều tối đa: 75mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần, Tổng liều không được vượt quá 4g/ngày
  • \n
\nĐiều trị duy trì: liều dùng do bác sĩ chỉ định \n \nNgười lớn: \n
    \n
  • Liều khuyến cáo: 1,5g – 2g/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
\nTrẻ em từ 6 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Liều dùng cho từng bệnh nhân, khởi đầu với liều 15 – 30mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần, tổng liều không được vượt quá 1.5g/ngày
  • \n
\n

Bệnh crohn:

\n
    \n
  • Điều trị bệnh cấp tính: Liều dùng cho từng bệnh nhân tùy theo chỉ định của bác sĩ
  • \n
\nNgười lớn: \n
    \n
  • Liều Tối đa 4g/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
  • Liều khuyến cáo: 2 – 3g/ngày chia thành 2 – 3 lần
  • \n
\nTrẻ em từ 6 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Khởi đầu với liều 30 – 50mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
  • Liều tối đa 75mg/kg/ngày chia thành 2 – 3 lần, tổng liều không được vượt quá 4g/ngày
  • \n
  • Thường khuyến cáo với trẻ em <40kg, dùng nừa liều người lớn và với trẻ em >40kg dùng liều như người lớn
  • \n
\nĐiều trị duy trì: \n
    \n
  • Người lớn: khuyến cáo 2 – 3g/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • \n
  • Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: khởi đầu với liều 15 – 30mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần, tổng liều không được vượt quá 1.5g/ngày
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống trước bữa ăn, nuột trọn viên thuốc, không nhai hoặc bẻ viên thuốc
  • \n
  • Hãy dùng thuốc đúng chỉ định của bác sĩ về cách dùng thuốc và thời gian dùng thuốc, nếu không tuân theo có thể không thu được đầy đủ lợi ích của trị liệu
  • \n
  • Không được ngưng điều trị sớm, ngay cả khi bạn đã cảm thấy khá hơn, vì các triệu chứng của bệnh có thể tái hiện nếu việc điều trị bị ngưng quá sớm
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Tiền sử mẫn cảm với các salicylate hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazine
  • \n
  • Suy thận nặng, suy gan nặng
  • \n
  • Hẹp môn vị, tắc ruột
  • \n
  • Bất thường về đông máu
  • \n
  • Trẻ em dưới 6 tuổi do chưa có đầy đủ về dữ liệu lâm sàng
  • \n
\n

Thận trọng:

\nXin xem thông tin trong tờ hướng dẫn sử dụng có trong hộp thuốc \n \nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Thận trọng trong thời kỳ mang thai và chỉ dùng khi lợi ích vượt hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra
  • \n
  • Thận trọng trong thời kỳ cho con bú và chỉ dùng khi lợi ích vượt hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra
  • \n
\nLái xe và vận hành máy mócL \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng vì thuốc có thể gây ra tác dụng trên thần kinh như nhức đầu, mệt mỏi, chóng mặt…
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: \n
    \n
  • Toàn thân: nhức đầu, mệt mỏi, suy nhược, chóng mặt, sốt
  • \n
  • Tiêu hóa: ỉa chảy, buồn nôn, đau bụng, làm tăng triệu chứng của viêm đại tràng, ợ hơi, táo bón, khó tiêu
  • \n
  • Da: mày đay, phát ban, ngứa, mụn trứng cá.
  • \n
  • Hô hấp: viêm họng, ho
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Máu: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu và rối loạn tạo máu
  • \n
  • Tuần hoàn: viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim
  • \n
  • Da: nhạy cảm với ánh sáng
  • \n
  • Gan: tăng transaminase, viêm gan
  • \n
  • Cơ xương: đau khớp, chuột rút, đau lưng
  • \n
  • Thần kinh: bệnh thần kinh, chủ yếu tác động đến chân
  • \n
  • Tiết niệu: viêm thận, hội chứng thận hư
  • \n
  • Nội tiết và chuyển hóa: tăng triglyceride
  • \n
\nPhản ứng khác: rụng tóc, viêm tụy, hội chứng không dung nạp mesalamin \n \nThông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này