Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mecabamol 750mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị các bệnh lý cơ xương cấp tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mecabamol 750mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị các bệnh lý cơ xương cấp tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-34232-20
Nhà sản xuấtSavi
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng750mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Methocarbamol: 750mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nMethocarbamol 750 SaVi được chỉ định trong điều trị các trường hợp sau: \n
    \n
  • Đau cấp tính do căng cơ, bong gân, hội chứng whiplash, chấn thương, viêm cơ.
  • \n
  • Đau cấp tính liên quan đến viêm khớp, vẹo cổ, căng và bong gân khớp, viêm túi chất nhờn bursa, đau lưng dưới,…
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: Liều khởi đầu thường dùng: 2 viên x 4 lần/ ngày. Nếu điều trị đáp ứng, có thể giảm xuống và duy trì ở liều: 1 viên x 3 lần/ ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\nQuên liều: \n
    \n
  • Hạn chế quên liều để đảm bảo hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
  • Nếu đã quên liều hãy sử dụng ngay khi nhớ ra, không sử dụng gộp những liều đã quên.
  • \n
\n

Chống chỉ định của Methocarbamol 750 SaVi

\n
    \n
  • Bệnh nhân hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, tiền sử động kinh.
  • \n
  • Không sử dụng nếu có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm
  • \n
\n

Tác dụng phụ của Methocarbamol 750 SaVi

\nRối loạn tổng quát: \n
    \n
  • Hiếm gặp (≥ 1/10 000 đến < 1/1 000): nhức đầu, sốt, phù thượng vị.
  • \n
\nRối loạn tiêu hóa: \n
    \n
  • Rất hiếm (<1/10 000): buồn nôn và nôn.
  • \n
\nRối loạn hệ thần kinh: \n
    \n
  • Hiếm gặp (≥ 1/10 000 đến < 1/1 000): chóng mặt.
  • \n
  • Rất hiếm (<1/10 000): nhìn mờ, buồn ngủ, run, co giật.
  • \n
\nRối loạn tâm thần: \n
    \n
  • Rất hiếm (<1/10 000): bồn chồn, lo lắng, nhầm lẫn, biếng ăn.
  • \n
\nRối loạn mô da và mô dưới da: \n
    \n
  • Hiếm gặp (≥ 1/10 000 đến < 1/1 000): phản ứng quá mẫn (ngứa, phát ban da, nổi mày đay).
  • \n
\nRối loạn thị giác: \n
    \n
  • Hiếm gặp (≥ 1/10 000 đến < 1/1 000): viêm kết mạc kèm tắc nghẽn mũi.
  • \n
  • Những phản ứng phụ sau đây cũng đã được thông báo: giảm bạch cầu, nhịp tim chậm, hạ huyết áp và ngất. Phản ứng phản vệ. Khó tiêu, vàng da. Chứng chóng mặt, mất trí nhớ, mất ngủ, động kinh. Vị kim loại.
  • \n
  • Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Methocarbamol có khả năng làm tăng tác dụng của rượu và các thuốc làm dịu thần kinh như barbiturat, các thuốc gây tê, các thuốc gây chán ăn.
  • \n
  • Hiệu quả của các thuốc kháng cholinergic như atropin cũng tăng nếu dùng chung với methocarbamol.
  • \n
  • Methocarbamol ức chế tác dụng của pyridostigmin bromid, vì vậy nên sử dụng thận trọng trên bệnh nhân nhược cơ đang sử dụng các thuốc ức chế cholinesterase.
  • \n
  • Methocarbamol có thể gây thay đổi màu trong xét nghiệm 5 hydroxyindolacetic acid (5-HIA) sử dụng tác nhân nitrosoaphthol và xét nghiệm vanilylmandelic acid (VMA) sử dụng phương pháp Gitlow.
  • \n
  • Thông tin với bác sĩ nhữnh sản phẩm, thuốc mà bạn đang sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý chung:

\n
    \n
  • Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ em
  • \n
\nPhụ nữ có thai hoặc đang cho con bú: \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\nNgười lái xe, điều khiển và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n

Làm gì khi quá liều:

\n
    \n
  • Lưu ý sử dụng đúng liều lượng đã thông tin trên hướng dẫn sử dụng và chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Trường hợp quá liều nếu khẩn cấp hãy đến nay các cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nới khô ráo thoáng mát
  • \n
  • Tránh ẩm ướt và nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này