

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Mebendazole 500mg (1 viên) - Điều trị nhiễm một hay nhiều loại giun
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trừ giun, sán |
| Quy cách | 1 vỉ x 1 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | 1 vỉ x 1 viên |
| Số đăng ký | VD-15522-11 |
| Nhà sản xuất | Mekophar |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Mebendazole: 500mg. \n
\n
\n
\n
\nCông dụng :
\n
\n
\nThuốc Mebendazole chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:
\n
\n-
\n
- Điều trị nhiễm một hay nhiều loại giun, như giun kim, giun tóc, giun móc, giun đũa và giun lươn. \n
Dược lực học:
\n-
\n
- Mebendazole - dẫn chất benzimidazole - có phổ chống giun sán rộng. Thuốc có hiệu quả cao trên các giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của giun đũa, giun kim, giun tóc, giun móc,... Thuốc cũng diệt được trứng của giun đũa và giun tóc. \n
- Cơ chế tác dụng do thuốc liên kết với các tiểu quản của ký sinh trùng, qua đó ức chế sự trùng hợp tiểu quản thành các vi quản, cần thiết cho sự hoạt động bình thường của tế bào ký sinh trùng. \n
\n
\nCách dùng:
\n
\n
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn và trẻ em trên 2 tuổi: \n-
\n
- Uống 1 liều duy nhất 1 viên. \n
- Ngừa nhiễm lại giun, mỗi 4 – 6 tháng uống 1 lần như trên. \n
Làm gì khi dùng quá liều?
\n-
\n
- Khi bị quá liều, có thể xảy ra rối loạn đường tiêu hóa kéo dài vài giờ. Nên gây nôn và tẩy, có thể dùng than hoạt. \n
Làm gì khi quên 1 liều?
\n-
\n
- Mebendazole chỉ dùng khi cần thiết nên không cần lịch dùng thuốc hàng ngày. \n
\n
\nTác dụng phụ:
\n
\n
\n-
\n
- Khi sử dụng thuốc Mebendazole, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n
-
\n
- Hệ thần kinh: Chóng mắt. \n
- Hệ tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy. \n
-
\n
- Da và mô mềm: Ngoại ban, mày đay, phù mạch. \n
- Hệ thần kinh: Co giật. \n
-
\n
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời. \n
\n
\n
\n
\nChống chỉ định:
\nKhông dùng thuốc Mebendazole cho các trường hợp sau: \n-
\n
- Quá mẫn với mebendazole. \n
- Người bị bệnh gan. \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Sử dụng mebendazole kéo dài và dùng liều cao hơn liều khuyến cáo, cần theo dõi và kiểm tra chặt chẽ số lượng bạch cầu trung tính cũng như chức năng gan. \n
- Cần thông báo người bệnh giữ vệ sinh để phòng-ngừa tái nhiễm và lây lan bệnh. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc:
\n-
\n
- Chưa có báo cáo. \n
Thời kỳ mang thai:
\n-
\n
- Không được sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu thai kỳ. \n
Thời kỳ cho con bú:
\n-
\n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Phenytoin, carbamazepine: Làm giảm nồng độ mebendazole trong huyết tương. \n
- Cimetidine: Làm tăng nông độ mebendazole trong huyết tương. \n
\n
\nBảo quản:
\n
\n
\n-
\n
- Nơi khô (độ ẩm < 70%), nhiệt độ < 30°C, tránh ánh sáng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này