Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Maxigra 50mg (1 vỉ x 1 viên) - Điều trị rối loạn cương dương
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Maxigra 50mg (1 vỉ x 1 viên) - Điều trị rối loạn cương dương

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc cường dương
Quy cáchHộp 1 vỉ x 1 viên
Xuất xứBa Lan
Quy cáchHộp 1 vỉ x 1 viên
Số đăng kýVN-20055-16
Nhà sản xuấtPolpharma
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Sildenafil: 50 mg (tương đương Sildenafil Citrale 70,24 mg).
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Dùng để điều trị các rối loạn cương dương, là tình trạng không khả năng để hoàn tất hoặc duy trì sự cương của dương vật đủ để thực hành các động tác giao hợp toàn hảo ở người nam trưởng thành.
  • \n
  • Thuốc chỉ có tác dụng khi có kích thích tình dục kèm theo
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều thông thường: 1 viên/lần/ngày, uống trước khi quan hệ tình dục khoảng 1-2 giờ.
  • \n
  • Tùy đáp ứng trên từng bệnh nhân mà có thể dùng liều từ 25-100mg/lần/ngày.
  • \n
  • Không dùng quá 100mg/ngày và không dùng quá 1 lần trong 24 giờ.
  • \n
  • Người cao tuổi: Liều đầu tiên là 25mg. Sau đó dựa vào hiệu quả và dung nạp tăng lên 50-100mg.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nhẹ, đến vừa (thanh thải Creatinin 30-80ml/phút): dùng thuốc như người lờn bình thường.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải Creatinin giảm dưới 30ml/phút): chỉ dùng liều đầu là 25 mg sau đó có thể tăng lên 50 mg tùy tác dụng và dung nạp.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim. Uống thuốc theo liều chỉ định của bác sĩ với nước để đạt hiệu quả tốt nhất.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Dùng đồng thời nitrat hữu cơ, chất cho Nitric Oxid.
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử bệnh lý mạch vành, mạch não.
  • \n
  • Bạn có bệnh tắc phổ iVeno(PVOD)
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan nặng, hạ huyết áp, đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim gần đây, rối loạn thuộc võng mạc thoái hóa di truyền đã biết như viêm võng mạc thoái hóa sắc tố.
  • \n
  • Phụ nữ, trẻ < 18 tuổi, phụ nữ có thai/cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: có vấn đề về tầm nhìn, nhạy cảm với ánh sáng, rát hoặc ngứa ran ở tay, bàn tay, bàn chân, hoặc cẳng chân, đau đầu, ợ nóng, tiêu chảy, chảy máu cam, rối loạn giấc ngủ, tê, đau cơ.
  • \n
  • Một số tác dụng phụ có thể nghiêm trọng hơn như: dương vật cương cứng, đau đớn kéo dài hơn 4 giờ, giảm hoặc mất thính giác đột ngột, đột ngột mất thị lực nghiêm trọng, mờ mắt, ù tai, chóng mặt, đầu lâng lâng, ngất xỉu, tức ngực, khó thở, ngứa hoặc nóng rát khi tiểu, phát ban.
  • \n
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Các thuốc làm tăng nồng độ Sildenafil trong huyết tương: các thuốc ức chế Cytocrom như Ketoconazol, Itraconazol, Cimetidine, Erythromycin, Ritonavir, Saquinavir…
  • \n
  • Các thuốc làm giảm nồng độ Sildenafil trong huyết tương: các thuốc kích thích Cytocrom P450 3A4 như Rifampicin.
  • \n
  • Các Antacid như Magnesi Hydroxid, nhôm Hydroxid không ảnh hưởng đến Sinh khả dụng của Sildenafil Citrat.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bị bệnh tim, bệnh nhân bị huyết áp thấp hoặc huyết áp cao, bệnh nhân tiền sử bị nhồi máu cơ tim, đột quị, loạn nhịp tim trong vòng 6 tháng.
  • \n
  • Bệnh nhân có bộ phận sinh dục biến dạng, có giải phẫu (góc cạnh, xơ hoá, bệnh Peyronie), các bệnh có thể dẫn đến cương đau (tế bào hồng cầu liềm, đau tuỷ xương, bệnh bạch cầu)
  • \n
  • Khi hiện tượng cương dương kéo dài trên 4 giờ, phải cho bệnh nhân áp dụng ngay các biện pháp y tế.
  • \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Không dùng thuốc cho đối tượng phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Khi bệnh nhân gặp các triệu chứng nghi do dùng thuốc quá liều cần ngưng sử dụng và đến cơ sở y tế xử lý kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này