Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Maxdotyl 50mg (2 vỉ x 15 viên) - Thuốc trị rối loạn hành vi, rối loạn lo âu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Maxdotyl 50mg (2 vỉ x 15 viên) - Thuốc trị rối loạn hành vi, rối loạn lo âu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Số đăng kýVD-28385-17
Nhà sản xuấtDomesco
Dạng bào chếViên nang cứng

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\nMỗi viên nang cứng chứa: \n
    \n
  • Sulpirid  50mg
  • \n
\nTá dược: Lactose, Talc, Magnesi Stearat, Natri Lauryl Sulfat, nang cứng Gelatin (số 4). \n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng lo âu ở người lớn trong trường hợp không đáp ứng với các điều trị thông thường.
  • \n
  • Các rối loạn hành vi nặng (kích động, tự làm tổn thương, bắt chước) ở trẻ trên 6 tuổi trong hội chứng tự kỷ.
  • \n
\n

Liều dùng

\nCách dùng \n
    \n
  • Dùng uống, nên bắt đầu với liều thấp nhất và tăng dần khi cần thiết.
  • \n
\nLiều dùng \n
    \n
  • Luôn luôn phải dùng thuốc đúng như bác sĩ đã chỉ định.
  • \n
  • Nếu bạn không chắc đã đúng, hãy hỏi lại bác sĩ. Tiếp tục sử dụng thuốc theo đúng chỉ định của bác sĩ ngay cả khi bạn cảm thấy tốt hơn.
  • \n
  • Nếu bạn dừng thuốc quá sớm, bạn có thể tái phát bệnh.
  • \n
  • Hãy báo cáo với bác sĩ nếu bạn cảm thấy thuốc có tác dụng quá mạnh hoặc không đủ mạnh.
  • \n
  • Liều thường dùng
  • \n
\nNgười lớn: \n
    \n
  • Điều trị chứng lo âu cấp tính ở người lớn trong trường hợp không đáp ứng với các điều trị thông thường: liều dùng hàng ngày từ 50 – 150mg trong 4 tuần.
  • \n
\nTrẻ em trên 6 tuổi: \n
    \n
  • Rối loạn hành vi nặng (kích động, tự làm tổn thương, bắt chước) ở trẻ trên 6 tuổi trong hội chứng tự kỷ: liều dùng hàng ngày từ 5 – 10mg/kg.
  • \n
\nNgười cao tuổi: \n
    \n
  • Liều dùng cho người cao tuổi cũng giống như với người lớn, nhưng liều khởi đầu bao giờ cũng thấp rồi tăng dần.
  • \n
  • Khởi đầu 50 – 100mg/lần, ngày 2 lần, sau tăng dần đến liều hiệu quả.
  • \n
\nNgười suy thận: \n
    \n
  • Phải giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải Creatinin.
  • \n
  • Độ thanh thải Creatinin 30 – 60ml/phút: dùng liều bằng 2/3 liều người bình thường.
  • \n
  • Độ thanh thải Creatinin 10 – 30ml/phút: dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.
  • \n
  • Độ thanh thải dưới 10ml/phút: dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.
  • \n
  • Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1.5, 2 và 3 lần so với người bình thường.
  • \n
  • Tuy nhiên, trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng Sulpirid, nếu có thể.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Sulpirid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • U tủy thượng thận.
  • \n
  • Rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp.
  • \n
  • Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu và thuốc ức chế thần kinh.
  • \n
  • Các u phụ thuộc Prolactin (như Adenoma tuyến yên Prolactin và ung thư vú).
  • \n
  • Kết hợp với các thuốc Mequitazin, Dopamin, thuốc trị bệnh liệt rung – Parkinson (Cabergolin, Quinagolid, Rotlgotin), Citalopram và Escitalopram.
  • \n
  • Trẻ em dưới 6 tuổi.
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Cũng như các thuốc khác, Maxdotyl 50mg có thể gây ra các tác dụng phụ, mặc dù không phải bệnh nhân nào cũng gặp phải.
  • \n
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
  • Nếu tác dụng không mong muốn nào trở nên nghiêm trọng hoặc nếu bạn phát hiện tác dụng không mong muốn chưa được đề cập trong tờ hướng dẫn này, hãy báo cáo cho bác sĩ của bạn biết.
  • \n
  • Sulpirid dung nạp tốt. Khi dùng liều điều trị, tác dụng không mong muốn thường nhẹ hơn các thuốc chống loạn thần khác.
  • \n
  • Tần suất xuất hiện của các tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: Thường gặp (ADR > 1/100); Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100); Hiếm gặp (ADR < 1/1000).
  • \n
\nBảng tóm tắt các tác dụng không mong muốn: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Các cơ quanTần suấtCác phản ứng không mong muốn
Thần kinhThường gặpMất ngủ hoặc buồn ngủ.
Ít gặpKích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng Parkinson.
Hiếm gặpLoạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh.
Nội tiếtThường gặpTăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh.
Hiếm gặpChứng vú to ở đàn ông.
Tim mạchÍt gặpKhoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh).
Huyết ápHiếm gặpHạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp.
KhácHiếm gặpHạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật.
\n

Tương tác với các thuốc khác

\nThực phẩm: \n
    \n
  • Rượu làm tăng tác dụng gây ngủ của thuốc, vì vậy tránh uống rượu và các thức uống có cồn trong khi dùng Sulpirid. Mất tỉnh táo khi lái xe, vận hành máy móc.
  • \n
\nDùng các thuốc khác: \n
    \n
  • Thông tin với bác sĩ danh sách tất cả các thuốc mà bạn đang sử dụng.
  • \n
\nChống chỉ định dùng Sulpirid với các thuốc Mequitazin, Citalopram, Escitalopram: \n
    \n
  • Gia tăng nguy cơ loạn nhịp thất, bao gồm xoắn đỉnh.
  • \n
  • Thuốc chủ vận Dopamin không kháng Parkinson (Cabergolin, Quinagolid, Rotigotin) chống chỉ định phối hợp với Sulpirid vì đối kháng lẫn nhau.
  • \n
  • Thuốc chủ vận Dopamin kháng Parkinson (Amantadin, Apomorphin, Bromocriptin, Entacapon, Lisurid, Pergolid, Piribedil, Pramipexol, Ropinirol, Selegilin): Đối kháng lẫn nhau giữa Dopamin và thuốc an thần kinh.
  • \n
  • Thuốc Dopamin có thể gây hoặc làm nặng thêm các rối loạn tâm thần.
  • \n
  • Trong trường hợp cần thiết phải điều trị thuốc an thần kinh cho người bị bệnh Parkinson đang điều trị thuốc chủ vận Dopamin, phải giảm dần liều thuốc Dopamin cho tới khi ngừng hẳn (nếu ngừng thuốc này đột ngột, có nguy cơ bị hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh).
  • \n
\nThuốc an thần: \n
    \n
  • Các dẫn chất của Morphin (giảm đau, chống ho, thay thế), thuốc an thần kinh, Barbiturat.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Phải thận trọng khi dùng Sulpirid vì thuốc có thể gây ra hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh.
  • \n
  • Trong khi điều trị, nếu thấy sốt cao không rõ nguyên nhân, phải ngừng thuốc ngay vì sốt cao có thể là một biểu hiện của hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh.
  • \n
  • Sulpirid kéo dài khoảng QT, phụ thuộc theo liều dùng.
  • \n
  • Tác dụng này làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim nặng đặc biệt là xoắn đỉnh, nhất là khi có nhịp tim chậm < 55 nhịp/phút, giảm Kali huyết, khoảng QT dài bẩm sinh hay mắc phải (do phối hợp với một thuốc khác làm tăng khoảng QT).
  • \n
  • Trước khi dùng Sulpirid, nếu có thể, phải loại trừ các yếu tố trên, nên làm thêm điện tâm đồ.
  • \n
  • Phải thận trọng khi dùng Sulpirid cho người cao tuổi, đặc biệt khi bị sa sút trí tuệ, khi có các yếu tố nguy cơ tai biến mạch máu não vì dễ bị hạ huyết áp thế đứng, dễ ngã, buồn ngủ và tác dụng ngoại tháp.
  • \n
  • Nguy cơ tử vong thường tăng lên khi dùng các thuốc chống loạn thần ở lứa tuổi này.
  • \n
  • Phải theo dõi Glucose huyết cho người đái tháo đường hoặc có nguy cơ đái tháo đường khi bắt đầu điều trị Sulpirid.
  • \n
  • Trong các trường hợp suy thận, cần giảm liều Sulpirid và tăng cường theo dõi.
  • \n
  • Nếu suy thận nặng, nên điều trị từng đợt gián đoạn.
  • \n
\nCần tăng cường theo dõi các đối tượng sau: \n
    \n
  • Người bị động kinh vì có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp.
  • \n
  • Người uống rượu hoặc đang dùng các loại thuốc chứa rượu vì làm tăng buồn ngủ.
  • \n
  • Người bị hưng cảm nhẹ, Sulpirid liều thấp có thể làm các triệu chứng nặng thêm.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này