Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Maltagit (30 gói) - Điều trị triệu chứng đau thực quản - dạ dày, tá tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Maltagit (30 gói) - Điều trị triệu chứng đau thực quản - dạ dày, tá tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 30 gói
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 gói
Số đăng kýVD-26824-17
Nhà sản xuấtHà Tây
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Hàm lượng2500mg/500mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Attapulgite mormoiron hoạt hóa: 2500mg
  • \n
  • Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd: 500mg
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Pha 1 gói thuốc trong 50ml nước, khuấy dều, uống ngay, uống trước hay sau bữa ăn và khi có cơn đau.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn có chức năng thận bình thường: uống 1 gói/lần, uống nhiều lần trong ngày (không quá 6 gói/ngày).
  • \n
  • Trẻ em từ 6-12 tuổi: uổng 1 gói/lần X 2 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ dưới 6 tuổi: Không sử dụng thuốc này.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận: Phải điều chỉnh liều theo hệ số thanh thải creatinin.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nĐể tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng: \n
    \n
  • Suy thận nặng.
  • \n
  • Hẹp dường tiêu hóa.
  • \n
  • Giảm phosphat máu.
  • \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ nhỏ tuổi vì nguy cơ nhiễm độc nhôm, magnesi, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTrong quá trình sử dụng Maltagit thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau: \n
    \n
  • Dạng phối hợp thuốc kháng acid chứa hợp chất nhôm cùng với muối magnesi có ưu điểm là khắc phục tính gây táo bón của nhôm nhờ tính chất nhuận tràng của magnesi.
  • \n
\nNhôm hydroxyd \n
    \n
  • Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat.
  • \n
  • Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm, và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao.
  • \n
\nThường gặp, ADR> 1/100 \n
    \n
  • Chát miệng, cứng bụng, phân rắn. buồn nôn, nôn, phân trắng.
  • \n
\nít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Giảm phosphat máu, giảm magnesi máu.
  • \n
\nAttapulgìt \n \nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Táo bón.
  • \n
\nít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Nhôm được hấp thu vào cơ thể, gây thiếu hụt phospho, khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao
  • \n
\nMagnesi carbonat \n \nThường gặp. ADR > 1/100 \n
    \n
  • Miệng đắng chát, ỉa chảy (khi dùng quá liều).
  • \n
\nít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Nôn hoặc buồn nôn. Cứng bụng.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR: \n
    \n
  • Các tác dụng không mong muốn thường mất đi khi ngừng dùng thuốc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này