Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mafoxa 20mg Medbolide (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt, đợt hưng cảm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mafoxa 20mg Medbolide (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt, đợt hưng cảm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-31771-19
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ziprasidone: 20mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị các rối loạn tâm thần nghiêm trọng như tâm thần phân liệt, đặc trưng bởi những lệch lạc trong suy nghĩ, nhận thức và cảm xúc.
  • \n
  • Ziprasidone giúp quản lý các triệu chứng tâm thần phân liệt như ảo giác thị giác và thính giác, ảo tưởng và hỗ trợ điều trị các triệu chứng như tự cô lập, thờ ơ, có cảm xúc tiêu cực.
  • \n
  • Ziprasidone cũng được sử dụng để điều trị chứng rối loạn lưỡng cực.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng uống. Nên dùng cùng với thức ăn: Uống khi ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng thông thường cho người lớn bị tâm thần phân liệt:
  • \n
  • Liều khởi đầu: dùng 20 mg uống mỗi ngày 2 lần;
  • \n
  • Liều duy trì: điều chỉnh theo chỉ định lâm sàng trong thời gian từ 2 ngày trở lên;
  • \n
  • Liều tối đa: dùng 100 mg uống mỗi ngày hai lần.
  • \n
  • Liều thông thường cho người lớn bị rối loạn lưỡng cực:
  • \n
  • Đối với điều trị cơ hung cảm cấp tính hoặc cơn hỗn hợp:
  • \n
  • Liều khởi đầu: dùng 40 mg uống mỗi ngày hai lần.
  • \n
  • Liều điều chỉnh: tăng liều đến 60 mg hoặc 80 mg mỗi ngày hai lần vào ngày thứ hai, sau đó điều chỉnh liều theo sự dung nạp và hiệu quả của thuốc trong phạm vi liều dùng 40-80 mg, uống mỗi ngày hai lần.
  • \n
  • Đối với điều trị duy trì (hỗ trợ cho lithi hoặc valproat):
  • \n
  • Sau khi tình trạng đã ổn định, tiếp tục dùng cùng liều lượng trong khoảng 40-80 mg, uống mỗi ngày hai lần.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định với bệnh nhân có tiền sử mắc hội chứng QT kéo dài; Kết hợp với Quinidin, Dofetilid, Pimozid, Sotalol, Thioridazin, Moxifloxacin, Sparfloxacin … do có ảnh hưởng tới QT.
  • \n
  • Bệnh nhân gần đây bị nhồi máu cơ tim cấp tính.
  • \n
  • Bệnh nhân suy tim mất bù hoặc có tiền sử quá mẫn với Ziprasidone.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Các tác dụng phụ có thể gặp bao gồm:
  • \n
  • Chóng mặt, cảm thấy choáng váng, ngất xỉu, tim đập nhanh hay đập thình thịch;
  • \n
  • Sốt, cứng cơ, lẫn lộn, đổ mồ hôi, tim đập nhanh hoặc không đều;
  • \n
  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm;
  • \n
  • Có đốm trắng hay lở loét trong miệng hoặc trên môi;
  • \n
  • Run (lắc không thể kiểm soát), chuyển động không ngừng ở cơ mắt, lưỡi, hàm hoặc cổ;
  • \n
  • Kích động, hung hăng, lẫn lộn;
  • \n
  • Tăng khát nước hoặc hay đi tiểu nhiều, suy nhược, đói bụng dữ dội;
  • \n
  • Đau đớn khi cương cứng dương vật hoặc kéo dài trong 4 giờ hoặc lâu hơn.
  • \n
  • Phát ban da nhẹ;
  • \n
  • Lo âu, đau đầu, tâm trạng chán nản;
  • \n
  • Chóng mặt, buồn ngủ;
  • \n
  • Đau cơ hoặc co giật;
  • \n
  • Buồn nôn, nôn mửa, chán ăn;
  • \n
  • Chảy nước mũi hoặc nghẹt mũi, ho, đau họng
  • \n
  • Tăng cân.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Do thuốc có tác dụng phụ kéo dài khoảng QT, không nên phối hợp Ziprasidone với Thioridazine (Mellaril), Quinidine (Quinidex), Moxifloxacin (Avelox), Pimozide (Orap), Sotalol (Betapace), Dofetilide (Tikosyn) và Sparfloxacin (Zagam) vì có thể làm tăng tác dụng này. Với các hiệu ứng thần kinh trung ương của chính Ziprasidone, cần thận trọng khi nó được thực hiện trong sự kết hợp với các thuốc tác động trực thuộc trung ương khác.
  • \n
  • Ziprasidone có tiềm năng gây hạ huyết áp, làm tăng tác dụng của thuốc hạ áp nhất định.
  • \n
  • Ziprasidone có thể vô hiệu hóa tác dụng của các chất chủ vận Dopamine và Levodopa.
  • \n
  • Carbamazepine: Carbamazepine là chất cảm ứng CYP3A4, dùng đồng thời Carbamazepine với Ziprasidone làm giảm nồng độ Ziprasidone.
  • \n
  • Ketoconazole: Ketoconazole là chất ức chế mạnh CYP3A4, dùng đồng thời Ketoconazole với Ziprasidone làm tăng mạnh nồng độ Ziprasidone. Các thuốc ức chế CYP3A4 khác cũng có tác dụng tương tự.
  • \n
  • Tương tác với thực phẩm: Hấp thu Ziprasidone tăng lên 2 lần nếu được uống ngay sau bữa ăn.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân cao tuổi mắc chứng rối loạn tâm thần liên quan đến chứng mất trí nhớ được điều trị bằng thuốc chống loạn thần có nguy cơ tử vong cao.
  • \n
  • Ziprasidone không được sử dụng để điều trị rối loạn tâm thần liên quan đến chứng mất trí nhớ.
  • \n
\nNgười lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ. Không lái xe, sử dụng máy móc hoặc làm bất cứ việc gì đòi hỏi sự tỉnh táo cho đến khi ảnh hưởng này của thuốc chấm dứt.
  • \n
\nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n \nThời kỳ mang thai: \n
    \n
  • Ziprasidone chưa được nghiên cứu ở phụ nữ mang thai, nhưng các nghiên cứu trên động vật đã chỉ ra rằng Ziprasidone gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi.
  • \n
  • Chỉ sử dụng Ziprasidone nếu cân nhắc thấy lợi ích mà thuốc mang lại cho người mẹ lớn hơn nguy cơ cho thai nhi.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú: \n
    \n
  • Chưa biết Ziprasidone có được bài tiết vào sữa mẹ hay không.
  • \n
  • Vì hầu hết các loại thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, không nên cho con bú khi dùng Ziprasidone.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này