

Lynparza 150mg (7 vỉ x 8 viên) - Hỗ trợ điều trị ung thư buồng trứng, ung thư vú
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 7 Vỉ x 8 Viên |
| Xuất xứ | Anh |
| Quy cách | Hộp 7 Vỉ x 8 Viên |
| Số đăng ký | VN3-307-21 |
| Nhà sản xuất | Astra |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 150mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Olaparib: 150mg
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Dùng đơn trị liệu để điều trị duy trì cho bệnh nhân bị ung thư biểu mô buồng trứng di căn, ung thư phúc mạc hoặc ung thư ống dẫn trứng và có có đột biến BRCA sau khi hoàng thành bước 1 trị liệu có platinum.
\n
\n -
\n
Những người bị ung thư vú giai đoạn nặng có di căn, âm tính với thụ thể HER2.
\n
\n -
\n
Hoặc ung thư tuyến tụy di căn có đột biến BRCA .
\n
\n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều khởi đầu: 400 mg (4 viên 100 mg) , sử dụng mỗi ngày 2 lần. Không sử dụng quá 4 viên/ ngày. \n
- Suy gan: Không cần điều chỉnh liều khởi đầu ở bệnh nhân suy gan nhẹ hoặc trung bình (phân loại Child-Pugh A và B). Không có dữ liệu ở bệnh nhân suy gan nặng (phân loại Child-Pugh C). \n
- Suy thận: Không khuyến cáo điều chỉnh liều lượng ở bệnh nhân suy thận nhẹ (CLcr 51-80 mL / phút theo ước tính của Cockcroft-Gault). Ở bệnh nhân suy thận trung bình (CLcr 31-50 mL / phút), giảm liều LYNPARZA xuống 200 mg x 2 lần / ngày. Không có dữ liệu ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (CLcr ≤30mL / phút). \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Có tiền sử mẫn cảm với thành phần của thuốc.
\n
\n
Lưu ý khi sử dụng:
\nBệnh nhân suy thận:
\n \n-
\n
- Ở bệnh nhân suy thận nhẹ, AUC tăng 24% và Cmax tăng 15% so với người có chức năng thận bình thường. Không nhất thiết phải điều chỉnh liều Lynparza cho đối tượng này. \n
- Ở bệnh nhân suy thận vừa, việc điều chỉnh liều Lynparza được khuyến cáo. \n
- Ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc mắc bệnh thận giai đoạn cuối (độ thanh thải creatinin dưới 30mL/phút) không có dữ liệu báo cáo. \n
Bệnh nhân suy gan:
\n \n-
\n
- Ở bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình, không cần điều chỉnh liều. Không có dữ liệu dùng thuốc Lynparza ở những bệnh nhân suy gan nặng. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
\n-
\n
-
\n
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ
\n
\n
Sử dụng cho người lái xe hành máy móc:
\n-
\n
-
\n
Tham khảo ý kiến bác sĩ.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Buồn nôn hoặc nôn mửa.
\n
\n -
\n
Mệt mỏi hoặc suy nhược.
\n
\n -
\n
Số lượng tế bào hồng cầu thấp.
\n
\n -
\n
Bệnh tiêu chảy.
\n
\n -
\n
Ăn mất ngon.
\n
\n -
\n
Đau đầu.
\n
\n -
\n
Thay đổi trong cách thức ăn có vị.
\n
\n -
\n
Ho.
\n
\n -
\n
Số lượng bạch cầu thấp.
\n
\n -
\n
Khó thở.
\n
\n -
\n
Chóng mặt.
\n
\n -
\n
Khó tiêu hoặc ợ chua.
\n
\n -
\n
Số lượng tiểu cầu thấp
\n
\n
-
\n
-
\n
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Các chất chống ung thư ức chế tủy khác, bao gồm cả các tác nhân gây tổn hại DNA: Khi phối hợp có thể gây độc tính ức chế tủy tăng và kéo dài.
\n
\n -
\n
Các chất ức chế CYP3A mạnh hoặc trung bình: Tránh dùng chung Lynparza với các chất này. Nếu phải dùng chung, cần giảm liều.
\n
\n -
\n
Bưởi, nước bưởi, cam Seville và nước cam Seville: Tránh sử dụng những loại thực phẩm này trong thời gian điều trị
\n
\n -
\n
Chất cảm ứng CYP3A: Tránh dùng chung với chất cảm ứng CYP3A mạnh hoặc trung bình khi sử dụng Lynparza
\n
\n
Quên liều và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
\n
\n
Quá liều và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
\n
\n -
\n
Để xa tầm tay trẻ em.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này