Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lupirosu 10mg (Rosuvastatin) - Giảm LDL-cholesterol
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lupirosu 10mg (Rosuvastatin) - Giảm LDL-cholesterol

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Số đăng ký890110176523
Nhà sản xuấtLupin Limited

Mô tả sản phẩm

Thành phần của thuốc Lupirosu 10mg

\nMỗi viên Lupirosu 10mg chứa: \n
    \n
  • Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium): 10mg
  • \n
\nTá dược vừa đủ cho một viên nén bao phim. \n

Dược lực học

\nRosuvastatin là thuốc ức chế enzym HMG-CoA reductase – enzym giữ vai trò then chốt trong quá trình tổng hợp cholesterol tại gan. Khi enzym này bị ức chế, lượng cholesterol nội sinh giảm, dẫn đến tăng biểu hiện thụ thể LDL trên bề mặt tế bào gan và tăng thu bắt LDL-cholesterol từ máu. \n \nNhờ cơ chế này, Rosuvastatin làm giảm đáng kể LDL-cholesterol, đồng thời giúp giảm triglycerid và làm tăng nhẹ HDL-cholesterol. Ngoài ra, Rosuvastatin còn có tác dụng cải thiện chức năng nội mô mạch máu và giảm phản ứng viêm liên quan đến xơ vữa động mạch. \n

Dược động học

\nSau khi uống, Rosuvastatin được hấp thu qua đường tiêu hóa với sinh khả dụng ổn định. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến mức độ hấp thu của thuốc. \n \nThuốc phân bố chủ yếu tại gan – cơ quan đích chính. Khoảng 90% Rosuvastatin liên kết với protein huyết tương. \n \nRosuvastatin được chuyển hóa rất ít qua gan, chủ yếu thông qua CYP2C9, và được thải trừ phần lớn dưới dạng không đổi qua phân, một phần nhỏ qua nước tiểu. Thời gian bán thải trung bình khoảng 19 giờ. \n

Công dụng của thuốc Lupirosu 10mg

\nLupirosu 10mg được sử dụng nhằm: \n
    \n
  • Giảm cholesterol toàn phần trong máu.
  • \n
  • Giảm LDL-cholesterol.
  • \n
  • Giảm triglycerid máu.
  • \n
  • Tăng HDL-cholesterol.
  • \n
  • Dự phòng biến cố tim mạch như nhồi máu cơ tim, đột quỵ.
  • \n
\n

Chỉ định

\nThuốc Lupirosu 10mg được chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Tăng cholesterol máu nguyên phát.
  • \n
  • Rối loạn lipid máu hỗn hợp.
  • \n
  • Tăng cholesterol máu có tính gia đình.
  • \n
  • Dự phòng tiên phát và thứ phát các biến cố tim mạch.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng

\nLupirosu 10mg phù hợp với người trưởng thành bị rối loạn lipid máu, đặc biệt là bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ tim mạch như tăng huyết áp, đái tháo đường, hút thuốc lá hoặc tiền sử bệnh tim mạch. \n

Liều dùng và cách sử dụng

\n

Liều dùng

\nLiều thường dùng của Lupirosu 10mg là 10mg/ngày, uống một lần mỗi ngày. Liều có thể được điều chỉnh tùy theo đáp ứng lipid máu và chỉ định của bác sĩ. \n

Cách sử dụng

\n
    \n
  • Uống thuốc nguyên viên với nước.
  • \n
  • Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
  • \n
  • Nên duy trì uống thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\nKhông sử dụng Lupirosu 10mg trong các trường hợp: \n
    \n
  • Quá mẫn với Rosuvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nMột số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng Lupirosu 10mg bao gồm: \n
    \n
  • Đau đầu, chóng mặt.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, táo bón.
  • \n
  • Đau cơ, yếu cơ.
  • \n
  • Tăng men gan thoáng qua.
  • \n
\nHiếm gặp hơn, thuốc có thể gây bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân. Cần ngừng thuốc và đi khám nếu xuất hiện đau cơ dữ dội, yếu cơ kèm nước tiểu sẫm màu. \n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi chức năng gan trước và trong quá trình điều trị.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bệnh cơ.
  • \n
  • Không tự ý tăng liều hoặc ngừng thuốc khi chưa có chỉ định.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\nLupirosu 10mg có thể tương tác với một số thuốc khác như: \n
    \n
  • Các thuốc hạ lipid máu khác.
  • \n
  • Thuốc ức chế miễn dịch.
  • \n
  • Một số kháng sinh và thuốc kháng virus.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này