Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
LuciVibe 75mg (Vibegron) - Bàng quang tăng hoạt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

LuciVibe 75mg (Vibegron) - Bàng quang tăng hoạt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc đường tiết niệu
Hoạt chấtVibegron
Hàm lượng75mg
Thương hiệuLucius
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Vibegron 75mg.
  • \n
\n

Dược lực học

\nVibegron là thuốc chủ vận chọn lọc thụ thể beta-3 adrenergic. Các thụ thể beta-3 có nhiều tại cơ detrusor của bàng quang. Khi được hoạt hóa, thụ thể này giúp cơ bàng quang giãn ra trong giai đoạn chứa nước tiểu, làm tăng khả năng chứa nước tiểu của bàng quang và giảm tần suất co bóp không chủ ý. \n \nTrong bàng quang tăng hoạt, cơ detrusor có thể co bóp quá mức ngay cả khi bàng quang chưa đầy, gây cảm giác buồn tiểu gấp, tiểu nhiều lần, tiểu đêm hoặc són tiểu do thôi thúc. Vibegron giúp cải thiện các triệu chứng này thông qua cơ chế: \n
    \n
  • Làm giãn cơ bàng quang trong pha chứa nước tiểu.
  • \n
  • Tăng dung tích bàng quang chức năng.
  • \n
  • Giảm số lần tiểu trong ngày và số cơn tiểu gấp.
  • \n
  • Giảm số lần són tiểu do thôi thúc ở người có tiểu không kiểm soát.
  • \n
\nDo không phải là thuốc kháng muscarinic, vibegron thường ít gây các tác dụng phụ kháng cholinergic như khô miệng, táo bón nặng, nhìn mờ hoặc lú lẫn so với một số thuốc điều trị bàng quang tăng hoạt khác. Tuy nhiên, thuốc vẫn cần được theo dõi vì có thể gây bí tiểu ở một số người có nguy cơ. \n

Dược động học

\nSau khi uống, vibegron được hấp thu qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ trong máu đủ để phát huy tác dụng trên bàng quang. Thuốc có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn tùy hướng dẫn cụ thể của bác sĩ hoặc tờ hướng dẫn sử dụng. \n \nVibegron được phân bố trong cơ thể và thải trừ qua nhiều con đường, bao gồm qua phân và nước tiểu. Vì thuốc có thể chịu ảnh hưởng bởi chức năng gan, thận và các thuốc dùng kèm, người bệnh có bệnh lý nền cần được bác sĩ đánh giá trước khi điều trị. \n

Công dụng

\nLuciVibe 75mg được sử dụng để cải thiện các triệu chứng liên quan đến bàng quang tăng hoạt, bao gồm: \n
    \n
  • Giảm tiểu gấp, cảm giác buồn tiểu đột ngột khó nhịn.
  • \n
  • Giảm số lần đi tiểu trong ngày.
  • \n
  • Hỗ trợ giảm tiểu đêm khi triệu chứng có liên quan đến bàng quang tăng hoạt.
  • \n
  • Giảm tình trạng tiểu không kiểm soát do thôi thúc.
  • \n
  • Góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống ở người thường xuyên bị gián đoạn sinh hoạt, công việc hoặc giấc ngủ do triệu chứng tiết niệu.
  • \n
\n

Chỉ định

\nLuciVibe 75mg thường được chỉ định trong điều trị triệu chứng bàng quang tăng hoạt ở người trưởng thành, đặc trưng bởi một hoặc nhiều biểu hiện sau: \n
    \n
  • Tiểu gấp.
  • \n
  • Tiểu nhiều lần.
  • \n
  • Tiểu không kiểm soát do thôi thúc.
  • \n
\nBác sĩ có thể cân nhắc LuciVibe 75mg cho người không đáp ứng đầy đủ với thay đổi lối sống, tập luyện bàng quang hoặc không dung nạp tốt với thuốc kháng muscarinic. \n

Chống chỉ định

\nKhông dùng LuciVibe 75mg trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Quá mẫn với vibegron hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người có tiền sử phản ứng dị ứng nặng với thuốc cùng nhóm hoặc thành phần tá dược của sản phẩm.
  • \n
  • Trường hợp bí tiểu nặng chưa được đánh giá hoặc chưa kiểm soát.
  • \n
\nNgoài ra, người có tắc nghẽn đường tiểu dưới, phì đại tuyến tiền liệt nặng, bàng quang thần kinh hoặc đang đặt sonde tiểu cần được bác sĩ chuyên khoa đánh giá kỹ trước khi dùng. \n

Liều dùng và cách dùng

\n

Liều dùng tham khảo

\nLiều thường dùng cho người trưởng thành là 1 viên LuciVibe 75mg mỗi ngày, dùng theo chỉ định của bác sĩ. Không tự ý tăng liều hoặc dùng nhiều hơn số viên được kê đơn vì không làm tăng hiệu quả điều trị nhưng có thể làm tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn. \n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước.
  • \n
  • Có thể uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để duy trì hiệu quả ổn định.
  • \n
  • Không nghiền, nhai hoặc bẻ viên nếu dạng bào chế không cho phép.
  • \n
  • Kết hợp với các biện pháp không dùng thuốc như hạn chế caffeine, rượu bia, tập luyện bàng quang, kiểm soát cân nặng và điều chỉnh lượng nước uống hợp lý.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều và quá liều

\n

Khi quên liều

\n
    \n
  • Uống liều đã quên khi nhớ ra trong ngày.
  • \n
  • Nếu đã gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường.
  • \n
  • Không uống gấp đôi liều để bù.
  • \n
\n

Khi quá liều

\nKhi dùng quá liều LuciVibe 75mg, người bệnh có thể gặp các biểu hiện bất thường như khó tiểu, bí tiểu, hồi hộp, chóng mặt, đau đầu hoặc khó chịu toàn thân. Cần ngừng thuốc và liên hệ cơ sở y tế để được hướng dẫn. Mang theo vỏ thuốc hoặc đơn thuốc khi đi khám để nhân viên y tế đánh giá chính xác. \n

Tác dụng không mong muốn

\nLuciVibe 75mg có thể gây một số tác dụng không mong muốn. Không phải người bệnh nào cũng gặp các phản ứng này. \n

Tác dụng phụ thường gặp hoặc có thể gặp

\n
    \n
  • Đau đầu.
  • \n
  • Buồn nôn, khó chịu tiêu hóa.
  • \n
  • Tiêu chảy hoặc táo bón nhẹ.
  • \n
  • Viêm mũi họng, triệu chứng đường hô hấp trên.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu ở một số trường hợp.
  • \n
\n

Tác dụng phụ cần lưu ý

\n
    \n
  • Bí tiểu hoặc khó tiểu rõ rệt.
  • \n
  • Đau tức vùng hạ vị, căng bàng quang.
  • \n
  • Phát ban, ngứa, sưng môi, sưng mặt hoặc khó thở gợi ý phản ứng dị ứng.
  • \n
  • Triệu chứng nhiễm khuẩn tiết niệu như tiểu buốt, tiểu rắt, sốt, đau vùng hông lưng.
  • \n
\nKhi có biểu hiện bí tiểu, đau nhiều vùng bàng quang, sốt hoặc dấu hiệu dị ứng, người bệnh cần ngừng thuốc và đi khám ngay. \n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Thận trọng ở người có tắc nghẽn đường tiểu dưới hoặc nguy cơ bí tiểu.
  • \n
  • Thận trọng khi phối hợp với thuốc kháng muscarinic điều trị bàng quang tăng hoạt vì có thể tăng nguy cơ bí tiểu.
  • \n
  • Cần loại trừ nhiễm khuẩn tiết niệu, sỏi tiết niệu, u bàng quang hoặc các nguyên nhân khác nếu có tiểu máu, đau buốt, sốt hoặc sụt cân không rõ nguyên nhân.
  • \n
  • Người bệnh cao tuổi, đa bệnh lý hoặc đang dùng nhiều thuốc cần được theo dõi sát hơn.
  • \n
  • Không tự ý ngừng hoặc đổi thuốc nếu triệu chứng chưa cải thiện ngay trong vài ngày đầu.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\nChưa có đầy đủ dữ liệu an toàn về vibegron ở phụ nữ mang thai. Chỉ dùng LuciVibe 75mg trong thai kỳ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ. Phụ nữ đang mang thai, nghi ngờ có thai hoặc dự định mang thai cần thông báo cho bác sĩ trước khi dùng. \n \nChưa rõ vibegron có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ để cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ tiềm tàng cho trẻ. \n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nLuciVibe 75mg thường ít ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu người bệnh bị chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi hoặc có cảm giác khó chịu sau khi dùng thuốc, nên thận trọng khi lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể. \n

Tương tác thuốc

\nTrước khi dùng LuciVibe 75mg, người bệnh cần thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc đang dùng, bao gồm thuốc kê đơn, không kê đơn, thảo dược và thực phẩm bảo vệ sức khỏe. \n
    \n
  • Thuốc kháng muscarinic điều trị bàng quang tăng hoạt: có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu khi dùng phối hợp ở người có yếu tố nguy cơ.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng đến chức năng tiết niệu: cần thận trọng nếu làm tăng nguy cơ bí tiểu hoặc thay đổi trương lực bàng quang.
  • \n
  • Digoxin hoặc thuốc có khoảng điều trị hẹp: cần theo dõi theo chỉ định bác sĩ nếu dùng đồng thời.
  • \n
  • Thuốc điều trị bệnh nền khác: người có bệnh tim mạch, gan, thận hoặc đang dùng nhiều thuốc cần được bác sĩ đánh giá tương tác cụ thể.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để thuốc trong bao bì kín, tránh ẩm.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng thuốc đã quá hạn, biến màu, ẩm mốc hoặc có dấu hiệu bất thường.
  • \n
\n

Theo dõi trong quá trình điều trị

\n
    \n
  • Số lần đi tiểu ban ngày và ban đêm.
  • \n
  • Số cơn tiểu gấp hoặc són tiểu.
  • \n
  • Khả năng tiểu hết, dấu hiệu bí tiểu hoặc khó tiểu.
  • \n
  • Dấu hiệu nhiễm khuẩn tiết niệu như tiểu buốt, sốt, đau hông lưng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này