Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
LuciRevu 160mg (Revumenib) -  Bệnh bạch cầu cấp tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

LuciRevu 160mg (Revumenib) - Bệnh bạch cầu cấp tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Hoạt chấtRevumenib
Hàm lượng160mg
Thương hiệuLucius
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Revumenib 160mg.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Revumenib là thuốc ức chế menin, một protein có vai trò quan trọng trong quá trình điều hòa phiên mã của một số gen liên quan đến bệnh bạch cầu cấp có tái sắp xếp KMT2A. Ở các trường hợp bạch cầu cấp có bất thường gen KMT2A, phức hợp menin - KMT2A góp phần duy trì hoạt hóa các chương trình gen thúc đẩy tế bào bạch cầu ác tính tăng sinh, tồn tại và không biệt hóa bình thường.
  • \n
  • Bằng cách ức chế tương tác giữa menin và các phức hợp protein bệnh sinh liên quan KMT2A, revumenib giúp làm gián đoạn tín hiệu phiên mã bất thường trong tế bào leukemia. Tác động này có thể làm giảm khả năng tăng sinh của tế bào ác tính, thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào và hỗ trợ kiểm soát bệnh ở những bệnh nhân đã tái phát hoặc không đáp ứng với các phác đồ trước đó.
  • \n
  • Do tác động thúc đẩy biệt hóa tế bào, revumenib có thể gây hội chứng biệt hóa. Đây là phản ứng nghiêm trọng có thể đe dọa tính mạng nếu không được nhận biết và xử trí kịp thời. Các biểu hiện có thể bao gồm sốt, khó thở, giảm oxy máu, thâm nhiễm phổi, tràn dịch màng phổi hoặc màng tim, tăng cân nhanh, phù ngoại biên, tụt huyết áp và rối loạn chức năng thận.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Sau khi uống, revumenib được hấp thu qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ trong máu đủ để phát huy tác dụng ức chế menin khi dùng theo liều khuyến cáo. Thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua hệ enzym gan, trong đó CYP3A4 có vai trò quan trọng. Vì vậy, các thuốc ức chế mạnh hoặc cảm ứng mạnh CYP3A4 có thể làm thay đổi nồng độ revumenib trong máu.
  • \n
  • Việc thay đổi nồng độ thuốc có thể làm tăng nguy cơ độc tính hoặc làm giảm hiệu quả điều trị. Người bệnh cần thông báo đầy đủ cho bác sĩ về tất cả thuốc đang sử dụng, bao gồm thuốc kê đơn, không kê đơn, thuốc kháng nấm, kháng sinh, thuốc chống co giật, thuốc tim mạch, thảo dược và thực phẩm bổ sung.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • LuciRevu 160mg được sử dụng trong điều trị bạch cầu cấp tính tái phát hoặc kháng trị có đột biến/tái sắp xếp gen KMT2A ở người lớn và trẻ từ 1 tuổi trở lên. Thuốc giúp tác động vào cơ chế bệnh sinh phân tử của tế bào leukemia, từ đó hỗ trợ kiểm soát bệnh trong các trường hợp đã thất bại hoặc không còn đáp ứng tốt với điều trị trước đó.
  • \n
  • Mục tiêu điều trị có thể bao gồm giảm gánh nặng tế bào ác tính, cải thiện đáp ứng huyết học, tạo điều kiện cho các bước điều trị tiếp theo như ghép tế bào gốc tạo máu nếu phù hợp, đồng thời kéo dài thời gian kiểm soát bệnh theo đánh giá của bác sĩ chuyên khoa.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Người lớn mắc bệnh bạch cầu cấp tính tái phát hoặc kháng trị có đột biến/tái sắp xếp gen KMT2A.
  • \n
  • Bệnh nhi từ 1 tuổi trở lên mắc bệnh bạch cầu cấp tính tái phát hoặc kháng trị có bất thường gen KMT2A, khi bác sĩ đánh giá lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ.
  • \n
  • Người bệnh đã được xét nghiệm xác định đặc điểm di truyền phân tử phù hợp với cơ chế tác dụng của revumenib.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với revumenib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Không sử dụng cho người bệnh không có chỉ định chuyên khoa hoặc chưa được xác định tình trạng bất thường gen phù hợp.
  • \n
  • Không dùng đồng thời với các thuốc có nguy cơ tương tác nghiêm trọng nếu bác sĩ không thể kiểm soát hoặc thay thế.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai chỉ dùng khi bác sĩ đánh giá bắt buộc và lợi ích vượt trội nguy cơ, do thuốc có thể gây hại cho thai nhi.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nLiều dùng LuciRevu 160mg phải do bác sĩ chuyên khoa quyết định dựa trên cân nặng, tuổi, chức năng gan thận, thuốc dùng kèm và mức độ dung nạp. Không tự ý bắt đầu, ngưng thuốc, tăng liều hoặc giảm liều nếu chưa có chỉ định. \n

Liều dùng tham khảo

\n
    \n
  • Ở người bệnh có cân nặng từ 40kg trở lên, liều revumenib có thể thay đổi tùy việc có dùng kèm thuốc ức chế mạnh CYP3A4 hay không.
  • \n
  • Ở trẻ em hoặc người bệnh dưới 40kg, liều thường được tính theo diện tích cơ thể hoặc cân nặng và phải được bác sĩ chuyên khoa điều chỉnh.
  • \n
  • LuciRevu 160mg có thể là một trong các hàm lượng được dùng để phối hợp đạt tổng liều bác sĩ kê đơn.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống thuốc nguyên viên với nước, vào cùng thời điểm mỗi ngày theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • \n
  • Không nghiền, nhai hoặc bẻ viên nếu không có hướng dẫn từ nhân viên y tế.
  • \n
  • Có thể cần dùng thuốc khi đói hoặc cùng bữa ăn ít chất béo tùy hướng dẫn trong phác đồ cụ thể.
  • \n
  • Không uống cùng bưởi chùm hoặc nước ép bưởi chùm nếu chưa hỏi bác sĩ, vì có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc qua CYP3A4.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều và quá liều

\n

Khi quên liều

\nNếu quên một liều, người bệnh cần làm theo hướng dẫn cụ thể của bác sĩ. Thông thường, có thể dùng liều đã quên trong cùng ngày nếu còn đủ khoảng cách an toàn với liều kế tiếp. Không dùng hai liều quá gần nhau và không tự ý uống gấp đôi để bù liều. \n

Khi quá liều

\nQuá liều revumenib có thể làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp tim do kéo dài QT, rối loạn điện giải, độc tính huyết học, buồn nôn, mệt mỏi hoặc các phản ứng nghiêm trọng khác. Nếu uống quá liều hoặc nghi ngờ dùng nhầm liều, cần liên hệ ngay với bác sĩ điều trị hoặc đến cơ sở y tế gần nhất, mang theo thuốc và đơn điều trị để được xử trí. \n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Hội chứng biệt hóa: sốt, khó thở, ho, giảm oxy máu, phù, tăng cân nhanh, tràn dịch, tụt huyết áp, suy thận. Đây là tác dụng phụ nghiêm trọng cần xử trí ngay.
  • \n
  • Kéo dài khoảng QT: hồi hộp, đánh trống ngực, choáng, ngất, rối loạn nhịp tim. Nguy cơ tăng khi có hạ kali, hạ magnesi hoặc dùng thuốc kéo dài QT khác.
  • \n
  • Độc tính huyết học: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, chảy máu hoặc mệt mỏi.
  • \n
  • Trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, chán ăn, đau bụng.
  • \n
  • Trên gan: tăng men gan, vàng da, mệt nhiều, nước tiểu sậm màu hoặc đau vùng hạ sườn phải.
  • \n
  • Khác: đau đầu, chóng mặt, phù, mệt mỏi, đau cơ xương, nhiễm khuẩn, rối loạn điện giải.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Chỉ dùng LuciRevu 160mg dưới sự giám sát của bác sĩ chuyên khoa huyết học - ung bướu.
  • \n
  • Cần giảm số lượng bạch cầu về mức phù hợp trước khi khởi trị nếu bác sĩ đánh giá có nguy cơ biến chứng do tăng bạch cầu.
  • \n
  • Theo dõi dấu hiệu hội chứng biệt hóa, đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị.
  • \n
  • Kiểm tra điện tâm đồ trước và trong khi điều trị để phát hiện kéo dài QT.
  • \n
  • Theo dõi kali, magnesi, calci và điều chỉnh rối loạn điện giải trước khi dùng thuốc.
  • \n
  • Thận trọng ở người có tiền sử rối loạn nhịp tim, suy tim, ngất, kéo dài QT bẩm sinh hoặc đang dùng thuốc có nguy cơ kéo dài QT.
  • \n
  • Theo dõi công thức máu định kỳ để phát hiện giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Theo dõi chức năng gan, đặc biệt ở người có bệnh gan nền hoặc đang dùng nhiều thuốc chuyển hóa qua gan.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\nRevumenib có thể gây hại cho thai nhi. Phụ nữ có khả năng mang thai cần được tư vấn biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và trong một khoảng thời gian sau liều cuối theo hướng dẫn của bác sĩ. Nam giới có bạn tình có khả năng mang thai cũng cần hỏi bác sĩ về biện pháp tránh thai phù hợp. \n \nKhông khuyến cáo cho con bú trong thời gian dùng LuciRevu 160mg và trong thời gian sau điều trị theo hướng dẫn chuyên khoa, vì chưa loại trừ nguy cơ thuốc bài tiết qua sữa và gây hại cho trẻ bú mẹ. \n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nLuciRevu 160mg có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, rối loạn nhịp tim, thiếu máu hoặc các triệu chứng toàn thân khác. Người bệnh không nên lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao nếu cảm thấy choáng, mệt nhiều, hồi hộp, khó thở hoặc chưa biết rõ thuốc ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể. \n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc ức chế mạnh CYP3A4: một số thuốc kháng nấm azol, kháng sinh macrolid, thuốc kháng virus có thể làm tăng nồng độ revumenib, cần điều chỉnh liều hoặc theo dõi chặt.
  • \n
  • Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A4: rifampicin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital, một số thuốc điều trị lao hoặc động kinh có thể làm giảm hiệu quả thuốc.
  • \n
  • Thuốc kéo dài khoảng QT: một số thuốc chống loạn nhịp, kháng sinh, thuốc chống nôn, thuốc chống loạn thần hoặc thuốc chống trầm cảm có thể làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng điện giải: thuốc lợi tiểu hoặc thuốc gây hạ kali/hạ magnesi có thể làm tăng nguy cơ kéo dài QT.
  • \n
  • Thảo dược: không dùng St. John’s wort vì có thể làm giảm nồng độ thuốc qua cảm ứng enzym chuyển hóa.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản theo hướng dẫn trên bao bì hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng thuốc quá hạn, viên biến màu, ẩm mốc, nứt vỡ hoặc bao bì không còn nguyên vẹn.
  • \n
\n

Theo dõi trong quá trình điều trị

\n
    \n
  • Công thức máu, số lượng bạch cầu, tiểu cầu, hemoglobin.
  • \n
  • Điện giải đồ, đặc biệt kali, magnesi, calci.
  • \n
  • Chức năng gan, chức năng thận.
  • \n
  • Điện tâm đồ trước điều trị, trong giai đoạn đầu và định kỳ sau đó.
  • \n
  • Đánh giá dấu hiệu hội chứng biệt hóa.
  • \n
  • Xét nghiệm tủy xương hoặc xét nghiệm bệnh tồn dư tối thiểu nếu bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Đánh giá đáp ứng điều trị và khả năng chuyển tiếp sang các chiến lược khác như ghép tế bào gốc tạo máu nếu phù hợp.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này