Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lucikvin 500 (Hộp 1 lọ + 1 ống/ 10ml) - Điều trị xơ vữa động mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lucikvin 500 (Hộp 1 lọ + 1 ống/ 10ml) - Điều trị xơ vữa động mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml
Số đăng kýVD3-139-21
Nhà sản xuấtVINPHACO
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • \n

    Meclofenoxat hydroclorid: 500mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị lão hóa não, xơ vữa động mạch, rối loạn hệ thần kinh.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị tinh thần sa sút và mệt mỏi, khó tập trung, rối loạn trí nhớ, suy giảm trí tuệ và thay đổi hành vi.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị liệt mặt và chân, rối loạn thị giác, chóng mặt, ù tai, co giật và mất ngôn ngữ.

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều nạp tối đa và cơ thể 2 lọ cách nhau 3 giờ, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. – Thuốc tiêm 1000mg; Thần kinh: tiêm 1-3 lọ/ngày, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch trực tiếp. Có thể tiêm bắp chậm và sâu, giới hạn của thuốc là 1 mũi tiêm/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường tiêm.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Lucikvin 500 không được sử dụng trong các trường hợp:

\n \n
    \n
  • \n

    Quá mẫn với meclofenoxate hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị tăng huyết áp nặng, rối loạn co giật hoặc bị động kinh.

    \n
  • \n
  • \n

    Phụ nữ mang thai, phụ nữ đang cho con bú bằng sữa mẹ.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Phản ứng viêm cục bộ có thể xảy ra tại các vị trí tiêm thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Thường gặp: Dị ứng da, mẩn ngứa, nổi mề đay, rối loạn tiêu hóa.

    \n
  • \n
  • \n

    Hiếm gặp: Khó chịu, bứt rứt, mất ngủ, nhức đầu, đặc biệt ở người già.

    \n
  • \n
\n

Cảnh báo khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng dành cho vận động viên: Meclofenoxate hydrochloride có thể gây ra phản ứng dương tính với các xét nghiệm chống doping (doping).

    \n
  • \n
  • \n

    Cần thận trọng ở những bệnh nhân trước đó đã được tiêm bắp một loại thuốc hòa tan chậm.

    \n
  • \n
  • \n

    Số lần tiêm hàng ngày nên được giới hạn ở mức một lần đối với tiêm thuốc qua đường tiêm bắp.

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Để tránh tương tác thuốc có thể xảy ra với nhiều loại thuốc khác nhau, cần thông báo cho bác sĩ về loại thuốc đang điều trị.

    \n
  • \n
  • \n

    Thận trọng khi kết hợp meclofenoxate với thuốc hướng tâm thần (thuốc chống loạn thần, thuốc an thần, thuốc chống trầm cảm).

    \n
  • \n
  • \n

    Trên lâm sàng, meclofenoxate cho kết quả điều trị tốt khi phối hợp với thuốc chống động kinh, thuốc điều trị bệnh Parkinson.

    \n
  • \n
  • \n

    Trong trường hợp phối hợp với rượu, thuốc làm suy yếu hệ thần kinh trung ương, làm tăng độc tính của meclofenoxate.

    \n
  • \n
  • \n

    Khi kết hợp với thuốc chống trầm cảm có thể gây kích thích hệ thần kinh trung ương.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này