Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Losarlife-H 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị cao huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Losarlife-H 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị cao huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-18364-14
Nhà sản xuấtEurolife
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng12.5mg/50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Kali Losartan: 50 mg.
  • \n
  • Hydrochlorothiazid: 12.5 mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Losarlife-H thường được dùng trong: \n
    \n
  • Điều trị bệnh cao huyết áp.
  • \n
  • Ngăn ngừa hình thành các biến chứng tim mạch.
  • \n
  • Giảm tỷ lệ của các nguy cơ như đột quỵ, nhồi máu cơ tim hay tử vong ở người bị huyết áp cao có phì đại tâm thất trái.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Điều trị cao huyết áp: liều 1 viên/ ngày, nếu huyết áp không hạ, có thể dùng liều 2 viên/ ngày. Hiệu quả của thuốc thường xuất hiện trong ba tuần đầu điều trị.
  • \n
  • Người cao tuổi: khi dùng Losarlife-H cho bệnh nhân lớn tuổi không cần thiết phải giảm liều.
  • \n
  • Người cao huyết áp có phì đại thất trái: dùng 1 viên/ ngày, cho bệnh nhân đã được chỉ định bằng losartan liều cao đơn độc không cho cải thiện.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng 1 liều duy nhất mỗi ngày, uống với nước, vào trước hoặc sau khi ăn.
  • \n
  • Có thể sử dụng một mình hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác để tăng hiệu quả điều trị.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng thuốc Losarlife-H trong các trường hợp: \n
    \n
  • Người quá mẫn với losartan, hydrochlorothiazid hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Người có tiền sự dị ứng với các thuốc sulfamid hạ huyết áp khác.
  • \n
  • Bệnh nhân bị vô niệu.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Không có tương tác xảy ra giữa kali losartan và hydrochlorothiazid, tác dụng phụ thường gây ra bởi 1 trong 2 thành phần thuốc.
  • \n
  • Hầu hết tác dụng phụ đều ở mức độ nhẹ và xảy ra thoáng qua, không gây ra ngừng thuốc.
  • \n
  • Triệu chứng hay gặp nhất là tình trạng chóng mặt. Ở người bệnh cao huyết áp có phì đại tâm thất trái ngoài chóng mặt có thể bị hoa mắt, cơ thể suy nhược/ cảm thấy mệt mỏi.
  • \n
\nTác dụng phụ của thuốc gây ra trên từng hệ cơ quan được thống kê ở bảng dưới đây: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ cơ quanTác dụng không mong muốn (ADR)
Huyết học và hệ bạch huyết Giảm số lượng 1 hoặc cả 3 dòng tế bào máu, thiếu máu (bao gồm cả thiếu máu bất sản và/ hoặc thiếu máu tan huyết), chứng mất   bạch cầu hạt.
Hệ miễn dịch Phản ứng phản vệ, phù mạch (phù thanh quản, phù thanh môn làm khó thở), phù ở mặt, môi, họng hoặc lưỡi
Hệ chuyển hóa và dinh dưỡng Biếng ăn, tăng đường huyết, tăng axit uric máu, giảm natri và giảm kali trong máu
Hệ tâm thần - thần kinh Mất ngủ, rối loạn vị giác, nhức đầu, đau nửa đầu, tăng dị cảm
Mắt Chứng thấy sắc vàng, nhìn mờ thoáng qua
Hệ tim mạch Tim đập nhanh, mạch nhanh, hạ huyết áp tư thế, viêm mạch hoại tử
Hệ hô hấp, ngực và trung thất Ho, xung huyết mũi, viêm họng, viêm xoang, nhiễm trùng đường hô hấp trên, suy hô hấp
Hệ tiêu hóa Khó tiêu, đau bụng, kích ứng dạ dày, co thắt, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn mửa, viêm tụy, viêm tuyến nước bọt
Hệ tuần hoàn gan-mật Viêm gan, vàng da (vàng da ứ mật)
Da và mô dưới da Phát ban, ngứa, ban xuất huyết (bao gồm ban xuất huyết henoch-schonlein), hoại tử biểu bì, mày đay, đỏ da, mẫn cảm với ánh sáng,  lupus ban đỏ
Hệ cơ-xương và mô liên kết Đau lưng, chuột rút, co cứng cơ, đau cơ, đau khớp
Hệ bài tiết thận và tiết niệu Glucose niệu, rối loạn chức năng thận, viêm thận kẽ, suy thận
Hệ sinh sản và ngực Rối loạn cương dương, liệt dương
Các rối loạn tổng quát và tại chỗ Đau ngực, phù/sưng, mệt mỏi, sốt, suy nhược
\n

Tương tác:

\nCác tương tác của losartan và hydrochlorothiazid được trình bày trong bảng dưới đây: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
 Thành phầnThuốc/ xét nghiêm có tương tác Tương tác
Losartan Rifampin, fluconazol Giảm hoạt tính cùa các chất chuyển hóa Rifampin, fluconazol
 Thuốc lợi niệu giữ kali (spironolacton, triamteren, amilorid) Tăng nồng độ kali máu
 Muối lithium Tăng tích lũy, gây độc tính lithi
 Thuốc NSAIDs Giảm hiệu quả hạ huyết áp
 Hydrochlorothiazide \n \n  Alcohol, barbiturat, các thuốc gây nghiện Hạ huyết áp tư thế đứng theo liều dùng
 Thuốc điều trị tiểu đường (bao gồm cả insullin) Hạ đường huyết
 Cholestyramin, nhựa colestipol Giảm hấp thu của hydrochlorothiazid
 Corticoid, ACTH Làm mất điện giải, hạ natri, kali máu
 Thuốc amin gây co mạch Giảm đáp ứng co mạch
 Thuốc giãn cơ không khử cực (tubocurarin) Tăng hiệu quả giãn cơ
 Lithium Gây độc tính do tích lũy Lithium
 Thuốc NSAID Giảm hiệu quả của Hydrochlorothiazide
 Các thuốc trị tăng huyết áp khác Hiệp đồng tăng tác dụng hạ áp
 Xét nghiệm chức năng tuyến cận giáp Tăng calci huyết gây dương tính gi
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Không nên dùng thuốc cho những người đang bị giảm thể tích tuần hoàn: mất máu, mất cân bằng điện giải do nôn, tiêu chảy,....
  • \n
  • Không chỉ định thuốc cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nặng có độ thanh thải creatinin <30 mL/ phút.
  • \n
  • Losartan gây độc tính trên thận. Mặc dù thường tự phục hồi trở lại khi ngừng thuốc, vẫn cần theo dõi thường xuyên chức năng thận ở bệnh nhân.
  • \n
  • Người bị hẹp 1 hoặc cả 2 bên động mạch thận có thể gặp tình trạng tăng urê- máu và creatinin-huyết thanh.
  • \n
  • Hydrochlorothiazid gây hạ huyết áp tư thế, làm mất nước và điện giải ở bệnh nhân do tình trạng tiêu chảy hoặc nôn liên tục.
  • \n
  • Nhóm thiazid làm giảm khả năng dung nạp Glucose. Cần điều chỉnh liều của các thuốc điều trị tiểu đường uống và Insulin để tránh gây ra hạ đường huyết.
  • \n
  • Cần ngừng dùng thiazid trước khi tiến hành kiểm tra chức năng tuyến cận giáp do thuốc làm tăng nồng độ calci trong máu, gây cường tuyến cận giáp thể ẩn.
  • \n
  • Sử dụng thuốc lợi niệu thiazid làm giảm khả năng lọc của cầu thận, tăng nồng độ trong máu của lipid, acid uric, có thể dẫn đến bệnh gout. Phối hợp cùng losartan giúp hạn chế tình trạng tăng quá mức acid uric máu gây ra do Hydrochlorothiazid.
  • \n
  • Cần thận trọng với nguy cơ gặp phải phản ứng quá mẫn trên da.
  • \n
\n

Lưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Nếu phát hiện/ nghi ngờ có thai, cần ngừng sử dụng thuốc trước tháng thứ 3 của thai kỳ và càng sớm càng tốt do nguy cơ gây vàng da, giảm tiểu cầu bẩm sinh ở trẻ.
  • \n
  • Chưa có kinh nghiệm lâm sàng rõ ràng, không nên dùng thuốc khi đang cho con bú. Nếu chỉ định dùng thuốc là bắt buộc nên ngưng cho trẻ bú sữa mẹ.
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nChưa có báo cáo về thay đổi khả năng lái xe, thao tác máy móc khi dùng thuốc. \n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: hạ huyết áp, nhịp tim nhanh/ chậm; rối loạn cân bằng nước và điện giải, gây mất nước, giảm nồng độ của các Ion Natri, kali và clo trong máu.
  • \n
  • Xử trí: kết hợp loại bỏ nguyên nhân, điều trị triệu chứng và phục hồi thể trạng: phục hồi huyết áp; truyền máu, bù nước và điện giải,.....
  • \n
  • Cả losartan và hydrochlorothiazid đều không bị loại bỏ bằng thẩm phân.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Thuốc được bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này