Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lopigim 600 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng lipid máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lopigim 600 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng lipid máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-29664-18
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng600mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Gemfibrozil: 600mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Tăng lipoprotein huyết tuýp III. Tăng triglycerid huyết vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy. Tăng lipid huyết kết hợp có tính gia đình, có nồng độ VLDL cao (dùng thêm thuốc ức chế HMG CoA reductase liều thấp).
  • \n
  • Tăng lipid huyết và làm giảm nguy cơ bệnh mạch vành trong tăng lipid huyết tuýp IIb không có tiền sử hoặc triệu chứng hiện tại của bệnh mạch vành, mà không đáp ứng với chế độ ăn kiêng, luyện tập, giảm cân hoặc dùng thuốc khác một mình và có bộ ba triệu chứng: HDL cholesterol thấp, LDL-cholesterol tăng và triglycerid tăng.
  • \n
  • Tăng lipid huyết tuýp IV và V có nguy cơ bệnh động mạch vành, đau bụng điển hình của viêm tụy, không đáp ứng với chế độ ăn kiêng hoặc những biện pháp khác một mình.
  • \n
  • Thuốc không có tác dụng với tăng lipid huyết tuýp I.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Tăng lipoprotein huyết tuýp III. Tăng triglycerid huyết vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy. Tăng lipid huyết kết hợp có tính gia đình, có nồng độ VLDL cao (dùng thêm thuốc ức chế HMG CoA reductase liều thấp).
  • \n
  • Tăng lipid huyết và làm giảm nguy cơ bệnh mạch vành trong tăng lipid huyết tuýp IIb không có tiền sử hoặc triệu chứng hiện tại của bệnh mạch vành, mà không đáp ứng với chế độ ăn kiêng, luyện tập, giảm cân hoặc dùng thuốc khác một mình và có bộ ba triệu chứng: HDL cholesterol thấp, LDL-cholesterol tăng và triglycerid tăng.
  • \n
  • Tăng lipid huyết tuýp IV và V có nguy cơ bệnh động mạch vành, đau bụng điển hình của viêm tụy, không đáp ứng với chế độ ăn kiêng hoặc những biện pháp khác một mình.
  • \n
  • Thuốc không có tác dụng với tăng lipid huyết tuýp I.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • 600 mg x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Uống thuốc 30 phút trước các bữa ăn sáng và chiều.
  • \n
  • Phải ngừng thuốc sau 3 tháng nếu nồng độ lipoprotein huyết thanh không tốt lên đáng kể.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bắt đầu điều trị: Làm các xét nghiệm để biết chắc nồng độ lipid thực sự không bình thường. Trước khi tiến hành điều trị, phải kiểm soát lipid huyết thanh bằng chế độ ăn thích hợp, luyện tập, giảm cân ở người béo phì, và kiểm soát những bệnh khác như tiểu đường và giảm năng tuyến giáp.
  • \n
  • Trong khi điều trị: Định kỳ xét nghiệm lipid huyết thanh. Ngưng thuốc nếu tác dụng trên lipid không thỏa đáng sau 3 tháng điều trị.
  • \n
  • Sau khi ngưng dùng thuốc cần có chế độ ăn kiêng gây giảm lipid huyết thanh thích hợp và theo dõi lipid huyết thanh cho tới khi người bệnh ổn định.
  • \n
  • Nếu nghi ngờ hoặc chẩn đoán có viêm cơ, phải ngưng dùng thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: \n
    \n
  • Khó tiêu, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, táo bón, viêm ruột thừa cấp tính.
  • \n
  • Sỏi mật.
  • \n
  • Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu.
  • \n
  • Eczema, ban.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Rung nhĩ.
  • \n
  • Tăng cảm, chóng mặt, ngủ lơ mơ, buồn ngủ, trầm cảm.
  • \n
  • Đầy hơi.
  • \n
  • Dị cảm.
  • \n
  • Nhìn mờ.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc chống đông, dẫn xuất coumarin hoặc indandion: Dùng đồng thời với gemfibrozil có thể làm tăng đáng kể tác dụng chống đông của những thuốc này; cần phải hiệu chỉnh liều thuốc chống đông dựa trên xét nghiệm thời gian prothrombin thường xuyên.
  • \n
  • Chenodesoxycholique hoặc ursodesoxycholique: Tác dụng có thể giảm khi dùng đồng thời những thuốc này với gemfibrozil, là chất có xu hướng làm tăng bão hòa cholesterol ở mật.
  • \n
  • Lovastatin: Dùng đồng thời với gemfibrozil có thể làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân: tăng đáng kể nồng độ creatine kinase, và myoglobin niệu dẫn đến suy thận cấp; có thể phát hiện sớm là 3 tuần và muộn là vào tháng sau khi bắt đầu liệu pháp phối hợp; theo dõi creatin kinase không dự phòng được bệnh cơ nặng hoặc thương tổn thận.
  • \n
\n

Quên liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

    \n
  • \n
\n

Quá liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Các triệu chứng của quá liều có thể bao gồm: co thắt dạ dày, tiêu chảy, đau khớp và cơ bắp, buồn nôn, nôn. Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này