Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lopediar 2mg (10 x 10 viên) - Điều trị triệu chứng của tiêu chảy cấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lopediar 2mg (10 x 10 viên) - Điều trị triệu chứng của tiêu chảy cấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén phân tán
Hàm lượng2mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Loperamide hydrochloride: 2mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng của tiêu chảy cấp ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
  • \n
  • Điều trị triệu chứng của các đợt tiêu chảy cấp liên quan đến hội chứng ruột kích thích ở người lớn từ 18 tuổi trở lên sau khi được bác sĩ chẩn đoán ban đầu.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTiêu chảy cấp: \n
    \n
  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Liều khởi đầu 2 viên và sau đó là 1 viên sau mỗi lần đi phân lỏng. Liều tối đa hàng ngày không quá 6 viên.
  • \n
\nĐiều trị triệu chứng của các đợt tiêu chảy cấp liên quan đến hội chứng ruột kích thích: \n
    \n
  • Người lớn từ 18 tuổi trở lên: Liều khởi đầu 2 viên, sau đó là 1 viên sau mỗi lần đi phân lỏng, hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ. Liều tối đa hàng ngày không quá 6 viên.
  • \n
\nNhóm đối tượng đặc biệt \n
    \n
  • Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi.
  • \n
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận.
  • \n
  • Suy gan: Mặc dù không có dữ liệu dược động học ở những bệnh nhân bị suy gan, nhưng nên thận trọng khi sử dụng loperamide ở những bệnh nhân này vì giảm chuyển hóa qua gan lần đầu.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống.: Viên thuốc được đặt ở trên lưỡi, sau khi viên thuốc tan rã thì nuốt xuống. Không uống cùng bất kỳ chất lỏng nào và uống ngay khi lấy ra khỏi vỉ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân có tiển sử quá mẫn với loperamide hydrochloride hoặc với bất kỳ tá dược nào.
  • \n
\nTrẻ em dưới 12 tuổi. \n
    \n
  • Khi cần tránh sự ức chế nhu động do nguy cơ có thể để lại di chứng đáng kể bao gồm tắc ruột, phình đại tràng, phình đại tràng nhiễm độc và một số ngộ độc nhất định, cụ thể:
  • \n
  • Khi xuất hiện tắc ruột hoặc táo bón hoặc khi bị trướng bụng, đặc biệt ở trẻ bị mất nước nghiêm trọng.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm loét đại tràng cấp tính.
  • \n
  • Bệnh nhân bị viêm ruột do vi khuẩn, gây ra bởi các sinh vật x
  • \n
  • Bệnh nhân bị viêm đại tràng màng giả liên quan đến sử dụng kháng sinh phổ rộng.
  • \n
\nKhông nên sử dụng loperamide hydrochloride một mình trong bệnh lỵ cấp tính. \n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10 \n
    \n
  • Hệ thần kinh: chóng mặt, đau đầu
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: buồn nôn, đầy hơi, táo bón
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100 \n
    \n
  • Hệ thần kinh: buồn ngủ
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: đau bụng, khó chịu ở bụng, khô miệng, đau bụng trên, nôn, chứng khó tiêu
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: phát ban
  • \n
\nHiếm gặp, 1/10000 ≤ ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Hệ miễn dịch: phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ (bao gồm cả sốc phản vệ)
  • \n
  • Hệ thần kinh: mất ý thức, ngẩn ngơ, mức độ ý thức thấp, tăng trương lực cơ.
  • \n
  • Mắt: đồng tử thu nhỏ
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: tắc ruột, phình đại tràng, đau lưỡi, trướng bụng
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: ban bọng nước, phù mạch, mày đay, ngứa
  • \n
  • Thận và hệ tiết niệu: bí tiểu
  • \n
  • Toàn thân và tại chỗ: mệt mỏi
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này