

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Lomec 20mg (Hộp 4 vỉ x 7 viên) - Điều trị viêm loét, trào ngược dạ dày - tá tràng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 4 vỉ x 7 viên |
| Xuất xứ | Spain |
| Quy cách | Hộp 4 vỉ x 7 viên |
| Số đăng ký | VN-20152-16 |
| Nhà sản xuất | Industria Quimica Y |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Hàm lượng | 20mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Omeprazol: 20mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Loét dạ dày và tá tràng \n
- Trào ngược dạ dày thực quản \n
- Hội chứng Zollinger-Ellison \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Để có liền sẹo lâu dài và tránh loét tái phát, cần phải loại trừ hoàn toàn H.pylori và giảm hoặc ngừng dùng thuốc chống viêm không steroid \n
Điều trị chứng viêm thực quản do trào ngược dạ dày – thực quản:
\n-
\n
- Liều thường dùng là 20 – 40mg , uống mỗi ngày 1 lần, trong thời gian từ 4 – 8 tuần \n
-
\n
- Uống mỗi ngày 1 lần 20mg ( trường hợp nặng có thể 40mg ) trong 4 tuần nếu là loét tá tràng, trong 8 tuần nếu là loét dạ dày. Không nên dùng kéo dài hơn thời gian khuyến nghị \n
Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison:
\n-
\n
- Mỗi ngày uống 1 lần 60mg \n
- Nếu dùng liều cao hơn thì 80mg chia làm 2 lần \n
- Liều lượng được tính theo trường hợp cụ thể và trị liệu có thể kéo dài tùy theo yêu cầu lâm sàng \n
- Không được ngừng thuốc đột ngột \n
Bệnh nhân suy gan:
\n-
\n
- Sinh khả dụng và thời gian bán thải của thuốc có thể tăng ở những bệnh nhân có suy gan. Khuyến cáo liều tối đa hàng ngày thường dùng đường uống là 20mg \n
Liều dùng cho trẻ em:
\nTừ 1 tuổi trở lên bị trào ngược dạ dày thực quản, liều dùng theo cân nặng : \n-
\n
- Từ 10 – 20kg : 10 mg /ngày \n
- Từ 20 kg trở lên : 20mg một ngày \n
- Liều dùng có thể tăng gấp đôi nếu cần thiết, thời gian điều trị từ 4 – 12 tuần \n
-
\n
- Khuyến cáo dùng 0,7mg/kg/ngày cho trẻ sơ sinh và trẻ em từ 1 tháng đến 2 tuổi \n
- Nếu cần thiết liều dùng ở trẻ sơ sinh có thể tăng lên đến gấp đôi liều khuyến cáo \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp:
\n-
\n
- Toàn thân : Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt \n
- Tiêu hóa : buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng \n
Ít gặp:
\n-
\n
- Thần kinh : Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi \n
- Da : nổi mề đay, ngứa, nổi ban \n
- Gan : Tăng tạm thời transaminase \n
Hiếm gặp:
\n-
\n
- Toàn thân : Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ \n
- Huyết học : Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt \n
- Thần kinh : lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt ở người bệnh nặng rối loạn thính giác \n
- Nội tiết : Vú to ở đàn ông \n
- Tiêu hóa : Viêm dạ dày, nhiễm nấm candida, khô miệng \n
- Gan : viêm gan, vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người bệnh gan \n
- Hô hấp : Co thắt phê quản \n
- Cơ – xương : Đau khớp, đau cơ \n
- Niệu – dục : Viêm thận kẽ \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc \n
Thận trọng:
\nTrước khi dùng thuốc, phải loại trừ khả năng bị u ác tính \n \nNên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy chức năng gan và cần điều chỉnh nếu cần thiết \n \nThời kỳ mang thai : \n-
\n
- Không nên dùng cho người mang thai, nhất là 3 tháng đầu mang thai \n
-
\n
- Không nên dùng \n
-
\n
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, và chóng mặt \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này