Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lodegald-Levo 250mg (Hộp 2 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lodegald-Levo 250mg (Hộp 2 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33043-19
Nhà sản xuấtOrient Pharma
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat): 250mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc kháng sinh Lodegald-Levo được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn ở người lớn, đặc biệt là trong các trường hợp nhiễm khuẩn nhẹ hoặc trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin. Các bệnh lý và tình trạng điển hình bao gồm: \n
    \n
  • Những trường hợp bị viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
  • \n
  • Những trường hợp bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng.
  • \n
  • Những trường hợp bị viêm thận và viêm bể thận.
  • \n
  • Những trường hợp bị viêm tuyến tiền liệt mãn tính do vi khuẩn.
  • \n
  • Những trường hợp bị nhiễm khuẩn của da và mô mềm.
  • \n
  • Những trường hợp bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp.
  • \n
  • Những trường hợp đang có các đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Viêm xoang cấp tính: 500 mg mỗi ngày trong vòng 10 đến 14 ngày.
  • \n
  • Ðợt kịch phát viêm phế quản mạn tính: 250 - 500 mg mỗi ngày trong 7 đến 10 ngày.
  • \n
  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng: 500 mg, uống 1 hoặc 2 lần mỗi ngày trong 7 đến 14 ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, bao gồm cả viêm thận và viêm bể thận: 250 mg mỗi ngày trong 7 đến 10 ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: 500 mg, uống 1 hoặc 2 lần mỗi ngày trong 7 đến 14 ngày.
  • \n
  • Suy thận (ClCr < 50 mL/phút): Cần giảm liều để phù hợp với tình trạng chức năng thận.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng thuốc Lodegald-Levo theo đường uống.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Lodegald-Levo khi dị ứng với các thành phần trong thuốc này.
  • \n
  • Không sử dụng cho người bị động kinh.
  • \n
  • Không sử dụng cho đối tượng trẻ em, thanh thiếu niên giai đoạn trưởng thành.
  • \n
  • Không sử dụng cho bà bầu.
  • \n
  • Không sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ cơ quanThường gặpHiếm gặpRất hiếm
Hệ tiêu hóaBuồn nôn, nôn mửa, tiêu chảyĐau bụng
Hệ thần kinhRối loạn giấc ngủ, nhức đầu, chóng mặtĐộng kinh, rối loạn tinh thần, bồn chồn, lo âu
Hệ tim mạchĐau ngực, rối loạn nhịp tim
Hệ cơ xương khớpĐau sưng khớp, đau cơ, đau gân
Hệ da và mô dưới daNhạy cảm ánh nắng
Hệ hô hấpBội nhiễm khi dùng kéo dài
Hệ tiết niệuThay đổi lượng nước tiểu
Hệ gan mậtVàng mắt, vàng da
Hệ miễn dịchPhản ứng dị ứng
Các giác quanThay đổi vị giácThay đổi thị giác
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAID): Có thể tăng nguy cơ co giật khi dùng cùng levofloxacin.
  • \n
  • Thuốc chống đông máu (warfarin): Levofloxacin có thể tăng cường tác dụng của warfarin, làm tăng nguy cơ chảy máu. Cần theo dõi kỹ chỉ số INR và các dấu hiệu chảy máu.
  • \n
  • Thuốc điều trị tiểu đường (insulin, thuốc uống hạ đường huyết): Có thể gây hạ đường huyết hoặc tăng đường huyết. Cần theo dõi chặt chẽ mức đường huyết.
  • \n
  • Thuốc chống động kinh (phenytoin, Carbamazepine): Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của Levofloxacin hoặc thuốc chống động kinh.
  • \n
  • Thuốc corticosteroid: Tăng nguy cơ viêm và đứt gân khi dùng cùng Levofloxacin.
  • \n
  • Sắt và các chế phẩm chứa sắt: Giảm hấp thu Levofloxacin. Nên dùng Levofloxacin ít nhất 2 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi dùng các chế phẩm chứa sắt.
  • \n
  • Chế phẩm chứa kẽm: Giảm hấp thu Levofloxacin. Cũng nên dùng cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magiê: Giảm hấp thu Levofloxacin. Nên dùng cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Sucralfate: Giảm hấp thu Levofloxacin. Nên dùng cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Sữa và các sản phẩm từ sữa: Giảm hấp thu levofloxacin. Nên uống levofloxacin ít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi tiêu thụ các sản phẩm từ sữa.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Đối với những trường hợp đã được chuẩn đoán viêm xoang và viêm mũi cấp tính thì có thể sử dụng thuốc này.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ biết về tất cả các tình trạng bệnh lý và thuốc đang sử dụng, bao gồm thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thảo dược và thực phẩm chức năng.
  • \n
  • Nói với bác sĩ nếu bạn bị dị ứng với bất kỳ loại thuốc nào, đặc biệt là các loại kháng sinh fluoroquinolone khác.
  • \n
  • Cho bác sĩ biết nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú thì cần chú ý do Levofloxacin có thể gây hại cho thai nhi và trẻ sơ sinh.
  • \n
  • Báo cho bác sĩ biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào về sức khỏe, bao gồm bệnh tim, bệnh gan, bệnh thận, bệnh thần kinh, rối loạn tâm thần, hoặc tiền sử co giật.
  • \n
  • Nói với bác sĩ nếu bạn là người cần lái xe và vận hành máy móc thì cần lưu ý do hoạt chất Levofloxacin có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc nhìn mờ, ảnh hưởng đến khả năng tập trung và phản ứng của bạn.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ mang thai: Không sử dụng Lodegald-Levo do nguy cơ tổn thương sụn khớp ở trẻ nhỏ, mặc dù có ít dữ liệu về việc này.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: Chống chỉ định vì có nguy cơ tổn thương sụn khớp ở trẻ nhỏ và thiếu thông tin về sự bài tiết qua sữa mẹ. Khuyến cáo không sử dụng thuốc Lodegald-Levo cho bà mẹ đang cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\nTheo các nghiên cứu về độc tính trên động vật và các nghiên cứu dược lý lâm sàng, các triệu chứng của quá liều thuốc Lodegald-Levo bao gồm: \n
    \n
  • Triệu chứng hệ thần kinh trung ương (CNS): Nhầm lẫn, chóng mặt, suy giảm ý thức, co giật, trạng thái rối loạn, ảo giác và run rẩy.
  • \n
  • QT kéo dài: Tác động lên hệ tim mạch có thể dẫn đến kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Phản ứng dạ dày-ruột: Buồn nôn và tình trạng xói mòn niêm mạc.
  • \n
\nCách xử trí: \n
    \n
  • Điều trị triệu chứng: Xử lý các triệu chứng xuất hiện.
  • \n
  • Loại bỏ thuốc khỏi dạ dày: Gây nôn hoặc rửa dạ dày để loại bỏ thuốc ra khỏi cơ thể.
  • \n
  • Bù nước: Đảm bảo bệnh nhân được bù nước đầy đủ.
  • \n
  • Theo dõi ECG: Giám sát điện tâm đồ vì khả năng kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Thuốc kháng acid: Có thể sử dụng để bảo vệ niêm mạc dạ dày.
  • \n
  • Hiệu quả của thẩm phân: Thẩm phân máu, bao gồm lọc máu, thẩm phân phúc mạc và CAPD không hiệu quả trong việc loại bỏ levofloxacin khỏi cơ thể.
  • \n
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu: Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho quá liều levofloxacin.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Thuốc Lodegald-Levo cần bảo quản trong bao bì nhà sản xuất.
  • \n
  • Bảo quản thuốc Lodegald-Levo ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
  • Tránh xa tầm tay của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này