

Lodegald-Eso (Hộp 2 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-33213-19 |
| Nhà sản xuất | Phương Đông |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat pellets 8,5%): 20mg
\n
\n
Công dụng:
\nVới người lớn, thuốc được chỉ định cho các trường hợp:
\nBệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD)
\n \n-
\n
- Điều trị viêm xước thực quản do trào ngược \n
- Điều trị dài hạn cho bệnh nhân viêm thực quản đã chữa lành để phòng ngừa tái phát \n
- Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) \n
Kết hợp với một phác đồ kháng khuẩn thích hợp để diệt trừ Helicobacter pylori và- Chữa lành loét tá tràng có nhiễm Helicobacter pylori.
\n \n-
\n
- Phòng ngừa tái phát loét dạ dày-tá tràng ở bệnh nhân loét có nhiễm Helicobacter pylori. \n
Bệnh nhân cần điều trị bằng thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) liên tục- Chữa lành loét dạ dày do dùng thuốc NSAID.
\n \n-
\n
- Phòng ngừa loét dạ dày và loét tá tràng do dùng thuốc NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ. \n
Điều trị kéo dài sau khi đã điều trị phòng ngừa tái xuất huyết do loét dạ dày tá tràng bằng đường tĩnh mạch.
\nĐiều trị hội chứng Zollinger Ellison
\nVới trẻ em từ 12 tuổi trở lên:
\nBệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD):
\n \n-
\n
- Điều trị viêm xước thực quản do trào ngược \n
- Điều trị dài hạn cho bệnh nhân viêm thực quản đã chữa lành để phòng ngừa tái phát \n
- Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD). \n
Kết hợp với kháng sinh trong điều trị loét tá tràng do Helicobacter pylori.
\n \nChống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Tiền sử quá mẫn với esomeprazole, phân nhóm benzimidazole hay các thành phần khác trong công thức.
\n
\n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Loét tá tràng 20mg/ngày x 2-4 tuần.
\n
\n -
\n
Loét dạ dày & viêm thực quản trào ngược 20 mg/ngày x 4-8 tuần.
\n
\n -
\n
Có thể tăng 40 mg/ngày ở bệnh nhân đề kháng với các trị liệu khác.
\n
\n -
\n
Hội chứng Zollinger-Ellison 60 mg/ngày.
\n
\n -
\n
Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng 20-40mg/ngày.
\n
\n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Cần loại trừ bệnh ác tính trong trường hợp nghi ngờ loét dạ dày.
\n
\n
Tác dụng phụ khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Thường gặp (>1/100,<1/10): Nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn/nôn, táo bón.
\n
\n -
\n
Ít gặp (>1/1000, <1/100): Viêm da, ngứa, nổi mề đay, choáng váng, khô miệng.
\n
\n -
\n
Hiếm gặp (>1/10.1000,<1/1000): Phản ứng quá mẫn như phù mạch, phản ứng phản vệ, tăng men gan.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
\n-
\n
-
\n
Thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
-
\n
Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
\n
\n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
-
\n
Esomeprazole ức chế CYP2C19, men chính chuyển hoá esomeprazole. Do vậy, khi esomeprazole được dùng chung với các thuốc chuyển hoá bằng CYP2C29 như diazepam, citalỏpam, imipram, imipramine, clomipramine, phenytoin…, nồng độ các thuốc này trong huyết tương có thể tăng và cần giảm liều dùng.
\n
\n
Xử trí khi quên liều
\n-
\n
-
\n
Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.
\n
\n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
-
\n
Chưa ghi nhận tác dụng phụ nào của sản phẩm khi sử dụng quá liều. Nếu gặp phải các phản ứng quá mẫn, bạn nên tạm ngưng dùng thuốc và tham khảo ý kiến của bác sĩ.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này