

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Litopau 50mg Itoprid - Trị rối loạn tiêu hóa, giảm buồn nôn
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Tiêu hóa, dạ dày |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-22418-19 |
| Nhà sản xuất | Kyung Dong Pharm |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 50mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Itoprid hydrochlorid 50 mg. \n
Công dụng
\n-
\n
- Cải thiện các triệu chứng rối loạn tiêu hóa chức năng do giảm nhu động như đầy bụng, chướng hơi, khó chịu vùng thượng vị. \n
- Tăng làm rỗng dạ dày, cải thiện sự phối hợp co bóp dạ dày–ruột non. \n
- Giảm buồn nôn và nôn nhẹ liên quan giảm vận động dạ dày. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị triệu chứng của rối loạn tiêu hóa chức năng/ khó tiêu không loét khi bác sĩ loại trừ nguyên nhân hữu cơ. \n
- Chậm làm rỗng dạ dày (gastroparesis mức độ nhẹ đến trung bình) theo đánh giá chuyên môn. \n
Dược lực học
\nItoprid tăng vận động dạ dày–ruột thông qua: \n-
\n
- Đối kháng D2 ngoại biên: khử ức chế giải phóng acetylcholin tại synap thần kinh ruột, tăng dẫn truyền cholinergic. \n
- Ức chế cholinesterase: làm chậm phân hủy acetylcholin, kéo dài thời gian tác động trên thụ thể muscarin, tăng trương lực cơ vòng dưới thực quản và tăng nhu động hang vị. \n
- Tác động chủ yếu tại ống tiêu hóa: ít qua hàng rào máu–não nên giảm nguy cơ tác dụng ngoại tháp so với một số prokinetic khác. \n
Dược động học
\n-
\n
- Itoprid hấp thu tốt qua đường uống; Cmax đạt sau khoảng 0,5–1 giờ. Sinh khả dụng cao do chuyển hóa bước đầu ít. Thuốc gắn protein huyết tương vừa phải. Chuyển hóa chủ yếu bởi flavin monooxygenase (FMO) tạo chất chuyển hóa không hoạt tính, thải trừ qua nước tiểu. Thời gian bán thải khoảng 6 giờ cho phép dùng 3 lần/ngày. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C. \n
- Giữ thuốc trong vỉ kín cho đến khi dùng; không dùng viên biến màu, ẩm mốc hoặc nứt vỡ. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Liều dùng
\n
\n
\n-
\n
- Người lớn: 50 mg 3 lần/ngày (sáng – trưa – tối) trước bữa ăn. Tùy đáp ứng có thể điều chỉnh theo chỉ định bác sĩ. \n
- Người cao tuổi/ suy gan, suy thận: cân nhắc giảm liều hoặc kéo dài khoảng cách liều do thay đổi dược động học; theo dõi chặt chẽ tác dụng không mong muốn. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Uống nguyên viên với nước trước bữa ăn để tối ưu hiệu quả prokinetic. \n
- Tuân thủ đều đặn 3 lần/ngày vào các khung giờ cố định. \n
- Nếu quên liều, dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường. Không gấp đôi liều. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Thường gặp: đau bụng nhẹ, tiêu chảy hoặc táo bón, buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt. \n
- Ít gặp: tăng tiết nước bọt, mệt mỏi, khô miệng, phát ban, tăng men gan nhẹ. \n
- Hiếm gặp: giảm bạch cầu, tăng prolactin (có thể gây tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt) do đối kháng dopamin ngoại biên; phản ứng quá mẫn. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với itoprid hoặc với bất kỳ tá dược nào. \n
- Chảy máu tiêu hóa, tắc ruột cơ học, thủng tiêu hóa. \n
- U tiết prolactin (ví dụ u tuyến yên tiết prolactin). \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Thuốc kháng cholinergic (atropin, hyoscin…): giảm tác dụng prokinetic của itoprid. \n
- Thuốc kéo dài khoảng QT (một số macrolid, fluoroquinolon, thuốc chống loạn nhịp…): thận trọng khi phối hợp; theo dõi triệu chứng tim mạch. \n
- Thuốc tác động dopamin (levodopa): có thể bị đối kháng một phần; đánh giá lợi ích–nguy cơ. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Loại trừ nguyên nhân thực thể (loét, tắc, u) trước khi điều trị triệu chứng. \n
- Theo dõi men gan nếu dùng kéo dài hoặc khi có triệu chứng gợi ý tổn thương gan. \n
- Thận trọng ở người có rối loạn nhịp tim, kéo dài QT, điện giải bất thường (hạ kali, hạ magnesi). \n
- Không khuyến cáo ở phụ nữ mang thai trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ; cân nhắc khi cho con bú. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Dữ liệu trên người còn hạn chế. Chỉ dùng khi thật cần thiết theo đánh giá của bác sĩ. Cân nhắc ngừng cho bú hoặc đổi thuốc khi điều trị kéo dài. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ nhẹ ở một số người; thận trọng cho đến khi biết rõ đáp ứng của cơ thể. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng có thể gồm buồn nôn nhiều, đau bụng, chóng mặt. Xử trí hỗ trợ, rửa dạ dày nếu mới uống, theo dõi dấu hiệu sinh tồn; điều chỉnh điện giải khi cần. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường. Không dùng gấp đôi liều. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này