Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lipistad 20mg Stella 3 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lipistad 20mg Stella 3 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Hàm lượng20mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 20mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Điều trị tăng Cholesterol máu nguyên phát (tăng Cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình), tăng Lipid máu hỗn hợp (nhóm IIa và IIb theo phân loại Fredrickson), tăng Triglycerid máu (nhóm IV, theo phân loại Fredrickson) và rối loạn Betalipoprotein máu (nhóm III theo phân loại Fredrickson) mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn.
  • \n
  • Điều trị tăng Cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử.
  • \n
  • Dự phòng biến chứng tim mạch cho bệnh nhân không có biểu hiện bệnh tim mạch rõ ràng trên lâm sàng, có hoặc không có rối loạn Lipid máu, nhưng có các yếu tố nguy cơ của bệnh tim mạch vành, hoặc có tiền sử gia đình mắc bệnh mạch vành giai đoạn sớm
  • \n
  • Dự phòng biến chứng tim mạch cho bệnh nhân có biểu hiện bệnh mạch vành rõ ràng trên lâm sàng.
  • \n
  • Điều trị tăng Cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử ở trẻ em trai và trẻ em gái đã có kinh nguyệt từ 10 – 17 tuổi.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Trước khi tiến hành điều trị với Atorvastatin, cần kiểm soát tình trạng tăng Cholesterol máu bằng chế độ ăn hợp lý, tập thể dục và giảm cân ở các bệnh nhân béo phì, và điều trị các bệnh lý cơ bản.
  • \n
  • Các bệnh nhân nên duy trì chế độ ăn tiêu chuẩn giảm cholesterol trong quá trình điều trị bằng Atorvastatin.
  • \n
  • Tăng cholesterol máu nguyên phát và tăng Lipid máu phối hợp (hỗn hợp): 10 mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử: 10 – 80 mg/ngày.
  • \n
  • Nên dùng atorvastatin phối hợp với các liệu pháp hạ lipid máu khác (ví dụ: truyền LDL) hoặc sử dụng khi không còn các liệu pháp khác.
  • \n
  • Phòng bệnh tim mạch: 10 mg/ngày.
  • \n
\nBệnh nhi tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình dị hợp tử: \n
    \n
  • ≥ 10 tuổi: Liều khởi đầu 10 mg/ngày.
  • \n
  • Có thể tăng liều hàng ngày lên đến 80 mg.
  • \n
  • < 10 tuổi: Không được chỉ định.
  • \n
\nBệnh nhân đang dùng các thuốc có tương tác với Atorvastatin: \n
    \n
  • Cyclosporin, Tipranavir, Ritonavir, Telaprevir: Tránh điều trị bằng Atorvastatin.
  • \n
  • Lopinavir + Ritonavir: Nên thận trọng khi kê toa Atorvastatin và sử dụng liều cần thiết thấp nhất.
  • \n
  • Clarithromycin, Itraconazol, Saquinavir + Ritonavir, Darunavir + Ritonavir, Fosamprenavir, Fosamprenavir + Ritonavir: Giới hạn ở liều 20 mg và nên có đánh giá lâm sàng.
  • \n
  • Nelfinavir, Boceprevir: Giới hạn ở liều 40 mg nên có đánh giá lâm sàng.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh gan tiến triển hay tăng dai dẳng không giải thích được transaminase huyết thanh vượt quá 3 lần giới hạn trên của mức bình thường (ULN).
  • \n
  • Có thai, đang cho con bú, hay có khả năng có thai mà không sử dụng các biện pháp tránh thai đầy đủ.
  • \n
  • Chỉ sử dụng atorvastatin cho phụ nữ ở độ tuổi sinh sản khi các bệnh nhân đó chắc chắn không mang thai và sau khi đã được thông báo về các rủi ro có thể có đối với phôi thai.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp như viêm mũi-họng, phản ứng dị ứng, tăng đường huyết, đau đầu, đau họng-thanh quản, táo bón, đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy, đau cơ, đau khớp, đau chi.
  • \n
  • Ít khi gặp tác dụng không mong muốn như hạ đường huyết, tăng cân, chán ăn, ác mộng, mất ngủ, chóng mặt, rối loạn vị giác, rối loạn thị giác, ù tai, mề đay, phát ban trên da, ngứa, rụng tóc.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Nguy cơ bệnh lý cơ vân gia tăng khi dùng với Cyclosporin, dẫn xuất Acid Fibric, Niacin, Erythromycin, thuốc kháng nấm nhóm Azole.
  • \n
  • Giảm nồng độ thuốc khi dùng với thuốc kháng Acid.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Nên thận trọng khi sử dụng Atorvastatin ở các bệnh nhân uống nhiều rượu và/hoặc có tiền sử bệnh gan.
  • \n
  • Chống chỉ định sử dụng Atorvastatin cho các bệnh nhân có bệnh gan tiến triển hay tăng Transaminase dai dẳng không giải thích được.
  • \n
  • Nên xét nghiệm Creatin Phosphokinase (CPK) trước khi điều trị trong những trường hợp: Rối loạn chức năng thận, nhược giáp, tiền sử bản thân hoặc tiền sử gia đình mắc bệnh cơ di truyền, tiền sử bị bệnh cơ do sử dụng Statin hoặc Fibrat trước đó, tiền sử bị bệnh gan và/hoặc uống nhiều rượu, bệnh nhân cao tuổi (> 70 tuổi) có những yếu tố nguy cơ bị tiêu cơ vân.
  • \n
  • Nếu kết quả CPK > 5 lần giới hạn trên mức bình thường, không nên bắt đầu điều trị bằng Statin.
  • \n
  • Nên ngưng điều trị với Atorvastatin nếu xuất hiện CPK tăng đáng kể hoặc nếu có chẩn đoán hay nghi ngờ có bệnh cơ.
  • \n
  • Cần ngừng tạm thời hoặc ngừng hẳn việc điều trị bằng Atorvastatin ở bất kỳ bệnh nhân nào có các tình trạng cấp tính, nghiêm trọng gợi ý rằng có bệnh cơ hoặc có yếu tố rủi ro dễ đưa đến suy thận thứ phát sau tiêu hủy cơ vân.
  • \n
  • Khi bệnh nhân được cho dùng các thuốc làm tăng nồng độ Atorvastatin trong huyết tương như chất ức chế mạnh của CYP3A4 hoặc Protein vận chuyển (ví dụ Cyclosporin, Telithromycin, Clarithromycin, Delavirdin, Stiripentol, Ketoconazol, Voriconazol, Itraconazol, Posaconazol và chất ức chế Protease HIV bao gồm Ritonavir, Lopinavir, Atazanavir, Indinavir, darunavir, v.v), nên dùng liều Atorvastatin tối đa thấp hơn.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này