Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lipagim 300mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị rối loạn lipoprotein huyết
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lipagim 300mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị rối loạn lipoprotein huyết

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-13319-10
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nang
Hàm lượng300mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Fenofibrat: 300mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Trong điều trị rối loạn lipoprotein huyết các typ IIa, IIb, III, IV và V, phối hợp với chế độ ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Phải uống thuốc cùng với bữa ăn và phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid.
  • \n
  • Trẻ > 10 tuổi: Liều tối đa khuyên dùng là 5 mg/kg/ngày. Cần nghiên cứu kỹ để xác định căn nguyên chính xác của tăng lipid máu ở trẻ. Có thể điều trị thử kết hợp với một chế độ ăn được kiểm soát chặt chẽ trong vòng 3 tháng.
  • \n
  • Người lớn: 300 mg/ngày. Liều ban đầu thường là 200 mg/ngày. Nếu cholesterol toàn phần trong máu vẫn còn cao hơn 4 g/l thì có thể tăng liều lên 300 mg/ngày. Cần duy trì liều ban đầu cho đến khi cholesterol máu trở lại bình thường. Phải kiểm tra cholesterol máu 3 tháng một lần.
  • \n
  • Nều nồng độ lipid máu không giảm nhiều sau 3 đến 6 tháng điều trị bằng fenofibrat thì cần thay đổi trị liệu (trị liệu bổ sung hoặc trị liệu khác).
  • \n
\n

Quá liều:

\n
    \n
  • Thẩm tách máu không có tác dụng loại bỏ thuốc khỏi cơ thể.
  • \n
\n

Chống chỉ định\"

\n
    \n
  • Suy thận nặng.
  • \n
  • Rối loạn chức năng gan nặng.
  • \n
  • Trẻ dưới 10 tuổi.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, ADR > 1/100: \n
    \n
  • Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, trướng vùng thượng vị, buồn nôn, chướng bụng, tiêu chảy nhẹ.
  • \n
  • Da: Nổi ban, nổi mày đay, ban không đặc hiệu.
  • \n
  • Gan: Tăng transaminase huyết thanh.
  • \n
  • Cơ: Đau nhức cơ.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000: \n
    \n
  • Gan: Sỏi đường mật.
  • \n
  • Sinh dục: Mất dục tính và liệt dương, giảm tinh trùng.
  • \n
  • Máu: Giảm bạch cầu.
  • \n
\nThông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. \n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Dùng kết hợp các thuốc ức chế HMG CoA reductase (ví dụ: Pravastatin, simvastatin, fluvastatin) và fibrat sẽ làm tăng đáng kể nguy cơ tổn thương cơ và viêm tụy cấp.
  • \n
  • Kết hợp fibrat với cislosporin làm tăng nguy cơ tổn thương cơ.
  • \n
  • Fenofibrat làm tăng tác dụng của các thuốc uống chống đông nên làm tăng nguy cơ xuất huyết do đẩy các thuốc này ra khỏi vị trí gắn với protein huyết tương. Cần theo dõi lượng prothrombin thường xuyên hơn và điều chỉnh liều thuốc uống chống đông trong suốt thời gian điều trị bằng fenofibrat và sau khi ngừng thuốc 8 ngày.
  • \n
  • Không được dùng kết hợp các thuốc độc với gan (thuốc ức chế MAO, perhexilin maleat …) với fenofibrat.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Nhất thiết phải thăm dò chức năng gan và thận của người bệnh trước khi bắt đầu dùng fibrat.
  • \n
  • Ở người bệnh uống thuốc chống đông máu: Khi bắt đầu dùng fibrat, cần giảm liều thuốc chống đông xuống chỉ còn 1/3 liều cũ và điều chỉnh nếu cần. Cần theo dõi thường xuyên hơn lượng prothrombin máu. Điều chỉnh liều thuốc chống đông trong quá trình dùng và sau khi dùng fibrat 8 ngày.
  • \n
  • Nhược năng giáp có thể là một yếu tố làm tăng khả năng bị tác dụng phụ ở cơ.
  • \n
  • Cần đo transaminase 3 tháng một lần, trong 12 tháng đầu dùng thuốc.
  • \n
  • Phải tạm ngưng dùng thuốc nếu thấy SGPT (ALT) > 100 đơn vị quốc tế.
  • \n
  • Không kết hợp fenofibrat với các thuốc có tác dụng độc với gan.
  • \n
  • Biến chứng mật dễ xảy ra ở người bệnh xơ ứ gan mật hoặc có sỏi mật.
  • \n
  • Nếu sau vài tháng dùng thuốc (3 – 6 tháng) mà thấy lượng lipid trong máu thay đổi không đáng kể thì phải xem xét trị liệu khác (bổ sung hoặc khác).
  • \n
  • Không dùng viên 300 mg cho trẻ em; chỉ dùng viên có hàm lượng này cho người bệnh cần dùng liều 300 mg fenofibrat/ngày.
  • \n
\n

Lái xe và vận hành máy:

\n
    \n
  • Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Phụ nữ mang thai và cho con bú:

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này