Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lesaxys 250mg (1 vỉ x 7 viên) - Điều trị bệnh sán lá
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lesaxys 250mg (1 vỉ x 7 viên) - Điều trị bệnh sán lá

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 1 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVD-18512-13
Nhà sản xuấtDAVI
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Triclabendazole: 250mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
\n \nTriclabendazol, dẫn xuất của benzimidazol, là một thuốc diệt giun sán có hoạt tính đã được chứng minh chống lại sán lá (fluke). Thuốc có hiệu quả trong điều trị: \n
    \n
  • Bệnh sán lá (“nhiễm sán lá gan cừu”) gây ra do Fasciola hepatica hoặc Fasciola gigantica.
  • \n
  • Bệnh sán Paragonimus (còn được gọi là “bệnh sán lá phổi”, “dịch khái huyết”, hoặc “bệnh sán lá phổi phương Đông”) gây ra bởi chủng Paragonimus westermani hoặc các chủng Paragonimus khác.
  • \n
\n
\n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Trẻ em trên 6 tuổi
  • \n
\n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Triclabendazol dùng đường uống, sau bữa ăn.
  • \n
  • Thuốc có thể uống nguyên viên hoặc nhai rồi uống cùng với nước.
  • \n
\n
    \n
  • Liều dùng:
  • \n
\n
    \n
  • Triclabendazol nên được điều chỉnh phù hợp với cân nặng của bệnh nhân.
  • \n
  • Viên nén có gạch và dễ bẻ thành hai nửa bằng nhau để chia liều chính xác, nên làm tròn liều theo hướng tăng lên (ví dụ 1 bệnh nhân 40 kg sẽ uống 2 viên là 500 mg = 12,5 mg/ kg thay vì 10 mg/ kg).
  • \n
\n
    \n
  • Liều dùng cho người lớn:
  • \n
\n
    \n
  • 10 mg/ kg thể trọng dùng 1 liều đơn.
  • \n
  • Trong trường hợp không đáp ứng điều trị với liều 10 mg/ kg thể trọng, có thể tăng liều đến 20 mg/ kg thể trọng và chia 2 lần cách nhau 12 - 24 giờ.
  • \n
\n
    \n
  • Liều dùng cho trẻ em từ 6 tuổi trở lên:
  • \n
\n
    \n
  • Mặc dù các dữ liệu lâm sàng còn hạn chế ở nhóm tuổi này nhưng chưa có bằng chứng về sự khác nhau giữa người lớn và trẻ em về hiệu quả hoặc độ an toàn.
  • \n
  • Liều lượng và thời gian điều trị nên tương tự như đối với người lớn.
  • \n
\n
\n
\n

Khuyến cáo:

\nKhi sử dụng thuốc Lesaxys 250 mg, có thể xảy ra các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nToàn thân: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Ra mồ hôi.
  • \n
  • Thường gặp: Yếu ớt, đau ngực, sốt.
  • \n
\nHệ tiêu hóa: \n
    \n
  • Rất thường gặp: Đau bụng/đau thượng vị.
  • \n
  • Thường gặp: Chán ăn, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • \n
\nHệ gan/mật: \n
    \n
  • Thường gặp: Vàng da, cơn đau quặn mật.
  • \n
\nHệ thần kinh: \n
    \n
  • Thường gặp: Chóng mặt/choáng váng, nhức đầu.
  • \n
  • Ít gặp: Ngủ gà.
  • \n
\nDa: \n
    \n
  • Thường gặp: Nổi mày đay.
  • \n
  • Ít gặp: Ngứa.
  • \n
\nHệ cơ xương: \n
    \n
  • Ít gặp: Đau lưng.
  • \n
\nHô hấp: \n
    \n
  • Thường gặp: Khó thở, ho.
  • \n
  • Rối loạn thận/chuyển hóa:
  • \n
  • Ít gặp: Tăng nhẹ creatinin huyết thanh có thể hồi phục.
  • \n
\nHướng dẫn xử trí ADR: \n
    \n
  • Thông báo cho bác sĩ về các tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
  • \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n
\n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Lesaxys 250 mg không được sử dụng trong các trường hợp: Quá mẫn cảm với triclabendazol và/hoặc các dẫn xuất benzimidazol khác, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Có thể tăng thoáng qua từ nhẹ đến trung bình nồng độ các men gan trong huyết thanh ở một số bệnh nhân dùng triclabendazol, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân có rối loạn chức năng gan.
  • \n
  • Chưa có dữ liệu đối với bệnh nhân suy thận, không khuyến cáo sử dụng đối với nhóm bệnh nhân này.
  • \n
  • Nên thận trọng khi sử dụng triclabendazol ở những bệnh nhân bị thiếu hụt men glucose-6-phosphat dehydrogenase do khả năng gây tan huyết.
  • \n
\nKhả năng lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Cần cảnh báo bệnh nhân về khả năng gây chóng mặt. Trong trường hợp này, không nên lái xe, vận hành máy móc hoặc tham gia các hoạt động có thể gây nguy hiểm.
  • \n
\nThời kỳ mang thai và cho con bú: \n
    \n
  • Chưa có thông tin về an toàn của triclabendazol trong thai kỳ, nên chỉ sử dụng khi lợi ích cao hơn nguy cơ. Không nên sử dụng trong khi cho con bú, nếu cần thiết, nên ngừng cho con bú trong khi điều trị và 72 giờ tiếp theo.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Cần theo dõi tương tác với các thuốc cùng nhóm và các thuốc khác được sử dụng để điều trị bệnh sán lá hoặc sán Paragonimus.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô, ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này