Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lerfozi 50mg Enlie Trazodone ( Hộp 3 vĩ x 10 viên) - Điều trị kiểm soát triệu chứng lo âu, trầm cảm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lerfozi 50mg Enlie Trazodone ( Hộp 3 vĩ x 10 viên) - Điều trị kiểm soát triệu chứng lo âu, trầm cảm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trầm cảm
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110873524
Nhà sản xuấtEnline
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Trazodone hydrochloride 50mg
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị giai đoạn trầm cảm có hoặc không kèm lo âu.
  • \n
  • Rối loạn giấc ngủ liên quan trầm cảm.
  • \n
  • Hỗ trợ kiểm soát triệu chứng lo âu trong một số trường hợp.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Cải thiện khí sắc, giảm buồn bã, mất hứng thú.
  • \n
  • Giảm lo âuGiảm bồn chồn, kích thích, đánh trống ngực do lo âu kèm trầm cảm.
  • \n
  • Cải thiện giấc ngủ tăng chất lượng giấc ngủ ban đêm, giảm thức giấc sớm.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Khởi đầu 50–100 mg/ngày buổi tối hoặc chia 2 lần sau ăn.
  • \n
  • Tăng mỗi 3–7 ngày thêm 50–100 mg tùy dung nạp.
  • \n
  • Thường dùng 150–300 mg/ngày; tối đa 400 mg ngoại trú.
  • \n
  • Người cao tuổi/ suy nhược: khởi 25–50 mg tối; tăng chậm. Suy gan/ thận: cân nhắc giảm liều.
  • \n
  • Duy trì ít nhất 6 tháng sau khi đáp ứng; giảm liều từ từ để tránh triệu chứng cai.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng sau bữa ăn hoặc trước ngủ.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không nghiền nếu là dạng giải phóng kéo dài.
  • \n
  • Quên liều: dùng khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với trazodone hoặc thành phần thuốc.
  • \n
  • Nguy cơ kéo dài khoảng QT bẩm sinh hoặc đang dùng thuốc kéo dài khoảng QT mạnh.
  • \n
  • Say rượu cấp, ngộ độc thuốc an thần – giảm đau opioid.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng, buồn nôn, táo bón.
  • \n
  • Tim mạch: hạ huyết áp tư thế; hiếm gặp kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Nội tiết – sinh dục: hiếm gặp cương đau kéo dài (cấp cứu).
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Nguy cơ tự sát: theo dõi sát giai đoạn đầu.
  • \n
  • Lái xe/ máy: thận trọng.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: cân nhắc lợi ích – nguy cơ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Đối kháng 5‑HT2A/5‑HT2C và ức chế tái thu hồi serotonin; ức chế yếu alpha‑1 adrenergic và H1 histamin → an dịu, hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu tốt; đỉnh 1–2 giờ; thức ăn tăng sinh khả dụng.
  • \n
  • Gắn protein trung bình; qua hàng rào máu – não.
  • \n
  • Chuyển hóa gan qua CYP3A4; có chất chuyển hóa hoạt tính một phần.
  • \n
  • Thải trừ qua nước tiểu và phân; t1/2 5–9 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP3A4 (azol, clarithromycin, ritonavir) ↑ nồng độ thuốc.
  • \n
  • Cảm ứng CYP3A4 (rifampicin, carbamazepin, phenytoin, St. John’s wort) ↓ hiệu quả.
  • \n
  • Thuốc tăng serotonin (SSRI, SNRI, IMAO, tramadol, linezolid) → nguy cơ hội chứng serotonin.
  • \n
  • Thuốc kéo dài QT → tăng nguy cơ loạn nhịp.
  • \n
  • Rượu/ thuốc an thần → tăng buồn ngủ.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Tim mạch: cân nhắc điện tâm đồ nền ở người nguy cơ.
  • \n
  • Gan/ thận: theo dõi men gan, điều chỉnh liều nếu cần.
  • \n
  • Động kinh: thận trọng vì hạ ngưỡng co giật.
  • \n
  • Ngưng thuốc: giảm liều từ từ.
  • \n
\n
\n \nKế hoạch theo dõi \n
\n
\n
    \n
  • Tuần 0–2
  • \n
\nTái khám mỗi 1–2 tuần. \n \n
\n
\n
    \n
  • Tuần 3–6
  • \n
  • Đánh giá đáp ứng; tối ưu hóa liều.
  • \n
\n
\n
\n \nDuy trì \n
    \n
  • Tái khám 1–3 tháng.
  • \n
\n
\n
\n \nNgưng thuốc \n
    \n
  • Giảm liều 2–4 tuần.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Buồn ngủ sâu, hạ huyết áp, rối loạn nhịp, co giật hiếm.
  • \n
  • Xử trí hỗ trợ, than hoạt nếu sớm, theo dõi điện tâm đồ.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng; không dùng quá hạn; bảo quản theo hướng dẫn.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa trẻ em. Không dùng nếu viên đổi màu, nứt vỡ hoặc quá hạn.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này