

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Lepatis (L-ornithine) - Hỗ trợ điều trị rối loạn chức năng gan
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 20 vỉ x 5 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 vỉ x 5 viên |
| Số đăng ký | VD-20586-14 |
| Nhà sản xuất | PHIL |
| Dạng bào chế | Viên nang mềm |
| Hàm lượng | 80mg/50mg |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- L-ornithine-L-aspartate: 80mg \n
- Tocopheryl acetate: 50mg. \n
\n
\n
\n
\nCông dụng:
\n-
\n
- Thuốc Lepatis được dùng hỗ trợ điều trị trong rối loạn chức năng gan, bảo vệ và giải độc gan. Giảm cholesterol máu, chống oxy hóa. \n
\n
\nDược lực học
\n-
\n
- L-ornithin L-aspartat (LOLA) là dạng muối bền của hai amino acid ornithin và aspartic acid, được chỉ định trong các bệnh gan cấp và mạn tính, như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, kết hợp với tăng amoniac máu, đặc biệt là trong các biến chứng về thần kinh (bệnh não gan). LOLA kích thích tổng hợp vòng urê và glutamin, đóng vai trò quan trọng trong cơ chế giải độc amoniac. Hiện vẫn còn nhiều quan điểm chưa thống nhất về tác dụng hạ amoniac máu của LOLA . \n
- Vitamin E là thuật ngữ chỉ một số các hợp chất thiên nhiên và tổng hợp, chất quan trọng nhất là các tocopherol, trong đó alphatocopherol có hoạt tính nhất và được phân bố rộng rãi trong tự nhiên. \n
Dược động học
\nHấp thu \n-
\n
- Vitamin E hấp thu được qua niêm mạc ruột. Giống như các vitamin tan trong dầu khác, sự hấp thu của vitamin E cần phải có acid mật làm chất nhũ hoá. \n
-
\n
- Thuốc vào máu qua vi thể dưỡng chất trong bạch huyết, rồi được phân bố rộng rãi vào tất cả các mô và tích lại ở mô mỡ. \n
-
\n
- Vitamin E chuyển hoá một ít qua gan thành các glucuronid của acid tocopheronic và gamma - lacton của acid này. \n
-
\n
- Vitamin E thải trừ một ít qua nước tiểu, còn hầu hết liều dùng phải thải trừ chậm vào mật. Vitamin E vào sữa, nhưng rất ít qua nhau thai. \n
\n
\nCách dùng:
\n
\n
\n-
\n
- Thuốc được dùng đường uống. \n
- Uống trọn viên thuốc với một ly nước. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Liều có thể điều chỉnh tùy theo tuổi và theo tình trạng của bệnh nhân. \n
Làm gì khi dùng quá liều?
\n-
\n
- Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm Cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất. \n
Làm gì khi quên 1 liều?
\n-
\n
- Dùng thuốc ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ. \n
\n
\nTác dụng phụ:
\n
\n
\nKhi sử dụng thuốc Lepatis 80 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
\n
\n-
\n
- Buồn nôn và nôn thoáng qua. \n
- Liều cao vitamin E có thể gây tiêu chảy, đau bụng, các rối loạn tiêu hóa khác và cũng có thể gây mệt mỏi, yếu. \n
-
\n
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời. \n
\n
\nLưu ý:
\n
\n
\n-
\n
- Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Thuốc Lepatis 80 mg chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Tuân theo đúng liều lượng và cách dùng. \n
Phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Khi phụ nữ đang uống các thuốc tránh thai có estrogen hoặc bệnh nhân có yếu tố huyết khối dùng vitamin E, nguy cơ huyết khối có thể tăng. \n
- Ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu các triệu chứng không được cải thiện sau 1 tháng dùng thuốc. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc Lepatis đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Thời kỳ mang thai và cho con bú
\n-
\n
- Chưa có các nghiên cứu về độ an toàn khi sử dụng thuốc Lepatis cho phụ nữ có thai và cho con bú. Do đó, chỉ sử dụng thuốc này cho phụ nữ có thai và cho con bú khi đã cân nhắc lợi ích của việc điều trị và nguy cơ có thể xảy ra. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Vitamin E đối kháng với tác dụng của Vitamin K nên làm tăng thời gian đông máu. \n
\n
\nBảo quản:
\n
\n
\n-
\n
- Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này