Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lenvima 10mg (Lenvatinib) -Ung thư nội mạc tử cung
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lenvima 10mg (Lenvatinib) -Ung thư nội mạc tử cung

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu

Mô tả sản phẩm

Thuốc Lenvima 10mg (Lenvatinib): Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ

\nLenvima 10mg chứa hoạt chất Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 10mg, thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư bằng cơ chế ức chế nhiều thụ thể tyrosine kinase. Đây là thuốc kê đơn, chỉ dùng theo chỉ định và theo dõi chặt chẽ của bác sĩ chuyên khoa ung bướu. \n

Thành phần

\n
    \n
  • Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 10mg
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Ung thư tuyến giáp thể biệt hóa (DTC) tiến triển, tái phát hoặc di căn, không đáp ứng iod phóng xạ.
  • \n
  • Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) không thể phẫu thuật.
  • \n
  • Ung thư biểu mô tế bào thận (RCC) tiến triển hoặc di căn, dùng đơn trị hoặc phối hợp pembrolizumab.
  • \n
  • Ung thư nội mạc tử cung tiến triển hoặc tái phát phối hợp pembrolizumab.
  • \n
\n

Công dụng

\nLenvatinib ức chế các thụ thể VEGFR, FGFR, PDGFRα, KIT và RET giúp: \n
    \n
  • Ngăn chặn hình thành mạch máu nuôi khối u.
  • \n
  • Kìm hãm sự phát triển và lan rộng của tế bào ung thư.
  • \n
  • Tăng hiệu quả điều trị khi kết hợp liệu pháp miễn dịch.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước.
  • \n
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
\n

Liều dùng tham khảo

\n(Bác sĩ sẽ quyết định liều chính xác) \n
    \n
  • Ung thư tuyến giáp: 24mg/ngày.
  • \n
  • Ung thư gan HCC: \n
      \n
    • ≥ 60kg: 12mg/ngày
    • \n
    • < 60kg: 8mg/ngày
    • \n
    \n
  • \n
  • Ung thư thận RCC: 18mg/ngày (phối hợp) hoặc theo phác đồ.
  • \n
  • Ung thư nội mạc tử cung: 20mg/ngày (phối hợp pembrolizumab).
  • \n
\n

Xử trí quên liều

\n
    \n
  • Nếu nhớ trong vòng 12 giờ: uống ngay.
  • \n
  • Nếu gần liều tiếp theo: bỏ qua liều quên.
  • \n
  • Không uống bù gấp đôi.
  • \n
\n

Xử trí quá liều

\nCần đến cơ sở y tế ngay nếu xuất hiện tăng huyết áp, tiêu chảy nặng, rối loạn nhịp, suy tạng. \n

Tác dụng phụ

\n

Rất thường gặp

\n
    \n
  • Tăng huyết áp.
  • \n
  • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Sụt cân, chán ăn.
  • \n
  • Mệt mỏi.
  • \n
  • Protein niệu.
  • \n
  • Viêm miệng.
  • \n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Phù.
  • \n
  • Rối loạn điện giải.
  • \n
  • Giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Đau bụng.
  • \n
\n

Nghiêm trọng

\n
    \n
  • Xuất huyết nặng.
  • \n
  • Suy gan, suy thận.
  • \n
  • Biến cố tim mạch.
  • \n
  • Thủng đường tiêu hóa.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc chống đông → tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Thuốc tăng huyết áp → cần theo dõi sát.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng CYP3A4.
  • \n
  • Corticosteroid và thuốc ức chế miễn dịch.
  • \n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Kiểm soát huyết áp trước và trong điều trị.
  • \n
  • Theo dõi chức năng gan – thận định kỳ.
  • \n
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai, cho con bú.
  • \n
  • Thận trọng bệnh tim mạch.
  • \n
  • Ngừng thuốc trước phẫu thuật theo chỉ định.
  • \n
\n

Dược lực học

\nLenvatinib ức chế mạnh VEGFR1–3 và FGFR1–4, làm giảm tăng sinh tế bào ác tính và giảm tạo mạch nuôi u. \n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: tốt, đạt Cmax sau 1–4 giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương 98%.
  • \n
  • Chuyển hóa: qua CYP3A4 và enzym ngoài CYP.
  • \n
  • Thải trừ: qua phân và nước tiểu; t1/2 ~ 28 giờ.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Dưới 30°C.
  • \n
  • Tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này