Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lenalimid 5mg (3 vỉ x 7 viên) - Điều trị đa u tủy
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lenalimid 5mg (3 vỉ x 7 viên) - Điều trị đa u tủy

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

  • Lenalidomide: 5mg

Chỉ định:

Đa u tủy:
  • Điều trị duy trì ở người lớn vừa được chẩn đoán đa u tủy đã ghép tế bào gốc tự thân.
  • Hội chứng loạn rối sinh tủy, U lympho tế bào vỏ, U lympho thể nang

Liều dùng:

Vừa được chẩn đoán đa u tủy (NDMM):
  • Lenalidomide kết hợp với dexamethasone ở những bệnh nhân không thể cấy ghép:
Đa u tủy đã được điều trị ít nhất một lần trước đó:
  • Không bắt đầu điều trị với lenalidomide nếu ANC < 1,0 x 109/L và/hoặc số lượng tiểu cầu < 75x 109/L
  • Nên ngừng sử dụng lenalidomide khi bệnh nhân không có ít nhất một đáp ứng hồng cầu nhẹ nào trong vòng 4 tháng bắt đầu điều trị.
U lympho tế bào vỏ (MCL):
  • Liều khởi đầu của lenalidomide là 25 mg/lần/ngày vào ngày 1 đến 21 của chu kỳ 28 ngày lặp lại.
U lympho thể nang (FL):
  • Không bắt đầu điều trị với lenalidomide nếu ANC < 1 x 109/L và/hoặc số lượng tiểu cầu < 50 x 109/L trừ khi dẫn
  • đến u lympho xâm nhập vào tủy xương.
U lympho tế bào vỏ (MCL) hoặc u lympho thể nang (FL): Hội chứng tiêu khối u (TLS):
  • Khi TLS được giải quyết về độ 0, sử dụng lại lenalidomide với mức liều thấp hơn tiếp theo theo chỉ định của bác sĩ.
Phản ứng bùng phát khối u:
  • Bệnh nhân có thể được điều trị để kiểm soát các triệu chứng theo hướng dẫn điều trị TFR độ 1 và 2.
Tất cả các chỉ định:
  • Đối với các độc tính độ 3 hoặc 4 khác được đánh giá có liên quan đến lenalidomide, nên ngừng điều trị và chỉ
  • sử dụng lại với mức liều thấp hơn tiếp theo khi đã giải quyết các độc tính về bằng hoặc dưới mức độ 2 phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ.

Đối tượng đặc biệt:

Trẻ em:
  • Không nên sử dụng lenalidomide ở trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi vì tính an toàn.
Người cao tuổi:
  • Nên thận trọng khi chọn liều và theo dõi chức năng thận.
Bệnh nhân suy thận:
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ và đa u tủy, hội chứng rối loạn sinh tủy, u lympho tế bào vỏ và u lympho thể nang.
Bệnh nhân suy gan:
  • Lenalidomide chưa được nghiên cứu chính thức ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan và không có khuyến cáo về liều dùng cụ thể.

Cách dùng:

  • Thuốc được dùng đường uống và uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày. Nên uống nguyên viên cùng với nước, kèm hoặc không kèm thức ăn.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai trừ khi thực hiện tốt tất cả các biện pháp ngừa thai hiệu quả.

Tác dụng phụ:

Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10):
  • Nhiễm trùng và ký sinh trùng: Viêm phổi, nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm phế quản, cúm, viêm dạ dày ruột, viêm xoang, viêm mũi họng, viêm mũi.
  • Máu và hệ thống Lympho: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm kali máu.
  • Hệ thần kinh: Dị cảm.
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Ho.
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón, đau bụng, buồn nôn.
  • Gan mật: Các xét nghiệm chức năng gan bất thường.
  • Da và mô dưới da: Phát ban, da khô.
  • Cơ xương khớp và mô liên kết: Co thắt cơ.
  • Toàn thân và tại chỗ: Mệt mỏi, suy nhược, sốt.
Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10):
  • Nhiễm trùng và ký sinh trùng: Nhiễm trùng, nhiễm trùng đường tiết niệu.
  • Khối u lành tính, ác tính và không xác định: Hội chứng rối loạn sinh tủy.
  • Hệ thần kinh: Bệnh lý thần kinh ngoại biên.
  • Mạch máu: Thuyên tắc phổi.
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Khó thở, sổ mũi.
  • Tiêu hóa: Nôn, đau bụng trên
  • Cơ xương khớp và mô liên kết: Đau cơ, đau cơ xương.
Ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100):
  • Khối u lành tính, ác tính và không xác định : Ung thư biểu mô tế bào đáy,  ung thư da tế bào vảy.
  • Máu và hệ thống Lympho: Tan máu, thiếu máu tan máu tự miễn, thiếu máu tan máu.
  • Miễn dịch: Quá mẫn.
  • Tâm thần: Giảm ham muốn tình dục.
  • Tim: Loạn nhịp ngoại tâm thu thất, rối loạn nhịp tim, kéo dài quãng QT, cuồng nhĩ.
  • Tiêu hóa: Viêm kết tràng, viêm manh tràng.
  • Gan mật: Suy gan.
  • Da và mô dưới da: Phát ban, da đổi màu, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng.
  • Thận và tiết niệu: Hội chứng Fanconi mắc phải.

Thận trọng:

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
  • Khả năng gây quái thai
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
  • Lenalidomide có ảnh hưởng nhỏ hoặc trung bình đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này