Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lefodine Tab 25mg (10 vỉ x 10 viên) - Làm giảm các triệu chứng khó tiêu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lefodine Tab 25mg (10 vỉ x 10 viên) - Làm giảm các triệu chứng khó tiêu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-7994-09
Nhà sản xuấtAhngook
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Levosulpiride: 25mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tín
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • \n
      \n
    • \n
        \n
      • Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: 75 mg/ ngày, chia 3 lần.
      • \n
      • Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính: 200 – 300 mg/ ngày, chia 3 lần.
      • \n
      • Trẻ em trên 14 tuổi: Giảm liều.
      • \n
      • Trẻ em dưới 14 tuổi: Không có chỉ định.
      • \n
      \n
    • \n
    \n
  • \n
\nNgười suy thận: \n
    \n
  • Phải giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải creatinin.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinin 30 – 60 ml/ phút: Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinin 10 – 30 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.
  • \n
  • Độ thanh thải dưới 10 ml/ phút: Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.
  • \n
  • Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1,5; 2 và 3 lần so với bình thường.
  • \n
  • Tuy nhiên, trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng levosulpirid, nếu có thể.
  • \n
\n

Chống chỉ của Lefodine Tab 25mg Ahngook Pharma

\n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • U tuỷ thượng thận.
  • \n
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.
  • \n
  • Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu và thuốc ức chế thần kinh.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nTrong các trường hợp suy thận, cần giảm liều levosulpirid và tăng cường theo dõi. Nếu suy thận nặng, nên cho điều trị từng đợt gián đoạn. \n \nCần tăng cường theo dõi các đối tượng sau: \n
    \n
  • Người bị động kinh vì có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp.
  • \n
  • Người cao tuổi: vì dễ bị hạ huyết áp thế đứng, buồn ngủ và dễ bị các tác dụng ngoại tháp.
  • \n
  • Người uống rượu hoặc đang dùng các loại thuốc chứa rượu vì làm tăng buồn ngủ.
  • \n
  • Sốt cao chưa rõ nguyên nhân, cần phải ngừng thuốc để loại trừ hội chứng an thần kinh ác tính.
  • \n
  • Người bị hưng cảm nhẹ, levosulpirid liều thấp có thể làm các triệu chứng nặng thêm.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Bệnh nhân có thể bị chóng mặt hoặc rối loạn thần kinh khi dùng thuốc. Vì vậy, nên thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Thần kinh: Mất ngủ hoặc buồn ngủ.
  • \n
  • Nội tiết: Tăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Trên thần kinh: Kích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng Parkinson.
  • \n
  • Trên tim: Khoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh).
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Trên nội tiết: Chứng vú to ở đàn ông.
  • \n
  • Trên thần kinh: Loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh.
  • \n
  • Trên huyết áp: Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp.
  • \n
  • Khác: Hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật.)
  • \n
\nThông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Sucralfat hoặc các thuốc kháng acid có chứa nhôm – magnesi hydroxyd: Làm giảm hấp thu của levosulpirid. Vì vậy, nên dùng levosulpirid sau khi uống các thuốc kháng acid khoảng 2 giờ để tránh tương tác.
  • \n
  • Lithi: Làm tăng khả năng gây rối loạn ngoại tháp của levosulpirid, có thể do lithi làm tăng khả năng gắn levosulpirid vào thụ thể dopaminergic D2 ở não.
  • \n
  • Levodopa: Đối kháng cạnh tranh với levosulpirid và các thuốc an thần kinh, vì vậy chống chỉ định phối hợp levosulpirid với levodopa.
  • \n
  • Rượu: làm tăng tác dụng an thần của thuốc, vì vậy tránh uống rượu và các thức uống có cồn trong khi dùng levosulpirid.
  • \n
  • Với thuốc hạ huyết áp: Có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp và có thể gây hạ huyết áp tư thế, vì vậy cần lưu ý khi phối hợp.
  • \n
  • Các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác: Tăng tác dụng ức chế thần kinh có thể gây hậu quả xấu, nhất là người lái xe và vận hành máy móc. Vì vậy cần lưu ý khi phối hợp.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này