Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Lamuzid 500/5 - Trị đái tháo đường típ 2
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Lamuzid 500/5 - Trị đái tháo đường típ 2

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Xuất xứViệt Nam
Nhà sản xuấtSavi
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần, hàm lượng

\n
\n
    \n
  • Glibenclamid (glyburid) 5 mg.
  • \n
  • Metformin hydroclorid 500 mg.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • ĐTĐ típ 2 khi ăn kiêng/luyện tập và đơn trị liệu không đủ hiệu quả.
  • \n
  • Thay thế dùng riêng rẽ metformin + glibenclamid ở liều tương đương.
  • \n
  • Không dùng cho ĐTĐ típ 1, nhiễm toan ceton, tiền hôn mê do ĐTĐ.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Glibenclamid tăng tiết insulin; metformin giảm tân tạo glucose, tăng nhạy cảm insulin, giảm hấp thu glucose → kiểm soát đường huyết đói & sau ăn, cải thiện HbA1c, hạn chế tăng cân.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\nKhởi đầu 1 viên/ngày trong bữa ăn; điều chỉnh mỗi 1–2 tuần theo đường huyết/HbA1c; tối đa 2 viên/ngày. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huốngKhuyến cáoLưu ý
Từ metformin đơn trị1 viên/ngàyTheo dõi hạ đường huyết
Từ glibenclamid đơn trị1 viên/ngàyCải thiện đường đói & cân nặng
Phối hợp rờiChọn liều tương đươngKhông vượt tổng liều trước đó
\n
    \n
  • Người cao tuổi: tăng liều thận trọng.
  • \n
  • Suy thận: chống chỉ định metformin khi eGFR < 30; cân nhắc 30–44.
  • \n
  • Suy gan: tránh dùng.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống trong bữa ăn; nuốt nguyên viên.
  • \n
  • Duy trì chế độ ăn, tập luyện và theo dõi đường huyết tại nhà.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • \n
  • ĐTĐ típ 1, toan ceton/ tiền hôn mê do ĐTĐ.
  • \n
  • Suy thận nặng (eGFR < 30), suy gan, thiếu oxy mô.
  • \n
  • Nghiện rượu/ dùng rượu quá mức.
  • \n
  • Mang thai/ cho con bú (thường ưu tiên insulin).
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\n
    \n
  • Viên nén bao phim.
  • \n
\n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên (30 viên/hộp).
  • \n
\n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\n
    \n
  • Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi.
  • \n
\n
\n

Nước sản xuất

\n
    \n
  • Việt Nam.
  • \n
\n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n
    \n
  • 893110056523.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • TDP: rối loạn tiêu hóa (metformin), hạ đường huyết (glibenclamid), nhức đầu, chóng mặt, phát ban.
  • \n
  • Hiếm nhưng nặng: toan lactic, phản vệ, rối loạn gan.
  • \n
  • Thiếu B12 khi dùng metformin kéo dài.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Glibenclamid kích thích SUR1 → tăng insulin; metformin hoạt hóa AMPK → giảm gluconeogenesis, tăng sử dụng glucose; phối hợp hạ HbA1c 1,5–2,0% tùy nền tảng.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Glibenclamid: Tmax 2–4h; gắn protein >99%; chuyển hóa CYP2C9; t1/2 7–10h; thải mật/thận.
  • \n
  • Metformin: F 50–60%; Tmax 2–3h; không gắn protein; thải thận dạng không đổi; t1/2 6–7h.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Rượu: tăng nguy cơ hạ đường & toan lactic.
  • \n
  • CYP2C9 (fluconazol, miconazol, rifampicin): thay đổi nồng độ glibenclamid.
  • \n
  • Thuốc cationic ống thận (cimetidin, dolutegravir, ranolazin): tăng nồng độ metformin.
  • \n
  • Thuốc cản quang iod: ngừng metformin trước/ sau 48h.
  • \n
  • ACEI/ARB: tăng nhạy cảm insulin → theo dõi hạ đường.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Người cao tuổi: liều thấp, tăng chậm; ăn đúng bữa.
  • \n
  • Bệnh thận/gan/ tim mất bù: cân nhắc thay thế.
  • \n
  • Stress cấp (nhiễm trùng, phẫu thuật): cân nhắc insulin tạm thời.
  • \n
  • Lái xe/ vận hành máy: cảnh giác hạ đường; mang theo đường nhanh.
  • \n
  • Giáo dục xử trí hạ đường: 15–20 g glucose, đo lại sau 15 phút.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Glibenclamid: hạ đường kéo dài → truyền glucose tĩnh mạch, theo dõi 24–48h. Metformin: toan lactic → hỗ trợ và lọc máu.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng. Bảo quản < 30°C, khô ráo, tránh ẩm/ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này