

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Lamivudine Savi 150 (3 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị nhiễm HIV
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-21892-14 |
| Nhà sản xuất | Savi |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 150mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Lamivudin: 150 mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị nhiễm virus HIV chưa được điều trị và làm tăng khả năng miễn dịch. \n
- Điều trị nhiễm HIV kèm theo suy giảm miễn dịch. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người quá mẫn với lamivudin hoặc các thành phần khác của thuốc. \n
- Bệnh thận nặng. \n
- Người mang thai tránh dùng thuốc khi lamivudin có kết hợp với zidovudin. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc được chỉ định dùng theo đường uống. \n
Liều dùng
\nLiều lượng thuốc kháng retrovirus dựa trên thể trọng và tuổi của người bệnh. \n \nNgười lớn và thiếu niên 16 tuổi trở lên : 150 mg lamivudin và 300 mg zidovudin cách 12 giờ một lần cho người cân nặng 50 kg trở lên, 2 mg lamivudin/kg thể trọng và 4 mg zidovudin/kg thể trọng, cách 12 giờ một lần cho người cân nặng dưới 50 kg. \n \nThiếu niên 12 đến I6 tuổi : 150 mg lamivudin và 300 mg zidovudin cách 12 giờ một lần cho người cân nặng 50 kg trở lên; không có tư liệu đầy đủ để chỉ dẫn liều dùng cho thiếu niên dưới 50 kg thể trọng. \n \nTrẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi : 4 mg lamivudin/kg, cách 12 giờ một lần, tối đa tới liều 300 mg lamivudin mỗi ngày phối hợp với zidovudin 360 — 720mg/ngày/m? diện tích cơ thể, chia làm nhiều lần (zidovudin không dùng quá 200mg mỗi 6 giờ) \n \nChưa thiết lập được thời gian điều trị tối ưu. \n \nSuy thận: \n-
\n
- Nồng độ lamivudin huyết thanh (AUC) tăng ở bệnh nhân suy thận từ vừa đến nặng do độ thanh thải qua thận bị giảm. Do đó phải giảm liều dùng cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinine < 50ml/phút. \n
- Phải giảm liều ở người bệnh 16 tuổi trở lên có độ thanh thải creatinine giảm. Ảnh hưởng của suy thận trên thải trừ lamivudin ở trẻ em và thiếu niên dưới 16 tuổi chưa được biết rõ, nên hiện nay không có chỉ dẫn về liều cho người bệnh ở nhóm tuổi này có độ thanh thải creatinin giảm. \n
Lưu ý:
\n-
\n
- Những đối tượng cần lưu ý trước khi dùng thuốc: người già, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 15 tuổi, người suy gan, suy thận, người mẫn cảm dị ứng với bất cứ chất nào trong thành phần của thuốc… Hoặc đối tượng bị nhược cơ, hôn mê gan, viêm loét dạ dày \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Tác dụng phụ xảy ra trong suốt quá trình điều trị HIV bằng lamivudin 150mg đơn thuần hay kết hợp zidovudin 300mg thường có tần suất như sau: \n
-
\n
- Thần kinh trung ương: Nhức đầu, mất ngủ, khó chịu, mệt mỏi, đau, chóng mặt, trầm cảm, sốt, rét run. \n
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khó tiêu. Tăng amylase huyết tương (khi phối hợp với zidovudin). \n
- Thần kinh- cơ và xương: Bệnh dây thần kinh ngoại biên, dị cảm, đau cơ, đau khớp. \n
- Hô hấp: Dấu hiệu và triệu chứng ở mũi, ho. \n
- Da: Ban. \n
- Huyết học: Giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu (khi phối hợp với zidovudin). \n
- Gan: Tăng AST, ALT (thoáng qua khi phối hợp với zidovudine). \n
-
\n
- Tiêu hóa: Viêm tụy. \n
- Huyết học: Giảm tiểu cầu (khi phối hợp với zidovudin). \n
- Gan: Tăng bilirubin huyết. \n
- Có thể tái phát bệnh đau tụy va đau thần kinh ngoại biên. \n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú
\n-
\n
- Chống chỉ định \n
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Tác dụng phụ thường gặp gồm nhức đầu, mất ngủ, khó chịu, mệt mỏi, đau, chóng mặt nên cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Khả năng tương tác chuyên hóa thấp do chuyển hóa và kết hợp protein huyết tương hạn chế và hầu như thanh thải hoàn toàn qua thận. Người ta nhận xét thấy Cmax của zidovudin tăng vừa phải (28%) khi dùng chung với lamivudin. Tuy nhiên, AUC- diện tích dưới đường cong thay đổi không đáng kể idovudin không tác động đến dược động học của lamivudine. \n
- Cần cân nhắc khả năng tương tác với những thuốc khác dùng đồng thời, đặc biệt là khi đường thanh thải chính là bài tiết chủ động qua thận bởi hệ thống vận chuyển cation hữu cơ, ví dụ như hoprim. Những thuốc khác (như ranitidine, cimetidine) chỉ thải một phần theo cơ chế này. \n
- Trimethoprim/Sulfamethoxazol (Co-Trimoxazole) liều 160 mg/800mg làm tăng sinh khả dụng của lamivudin (44%) thể hiện qua trị số đo diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian (AUC), và làm giảm độ thanh thải qua thận (30%). \n
- Mặc dù AUC không bị. ảnh hưởng nhiều, sự hấp thu lamivudin bị chậm lại và nồng độ đỉnh huyết tương thấp hơn 40% khi cho người bệnh uống thuốc lúc no so với khi uống thuốc lúc đói. \n
Quên liều thuốc và cách xử trí
\n-
\n
- Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều. \n
Quá liều thuốc và cách xử trí
\n-
\n
- Có rất ít thông tin về quá liều, mặc dù khi quá liều, không thấy có dấu hiệu lâm sàng hoặc triệu chứng, mặt khác xét, nghiệm máu vẫn bình thường. Không có thuốc giải độc. Không biết rõ lamivudine có bị loại trừ bằng thẩm tách màng bụng hoặc thẩm tách máu hay không. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này