

Kineptia 500mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị chứng co giật và động kinh
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Slovenia |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-20834-17 |
| Nhà sản xuất | Novartis |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
-
\n
Levetiracetam: 500mg.
\n
\n
Công dụng:
\nThuốc Kineptia 500mg chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
- Điều trị đơn liều cho người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi bị động kinh mới được chẩn đoán. \n
- Điều trị động kinh cục bộ tiên phát (nguyên phát) có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát. \n
- Dùng với các thuốc chống động kinh khác như liệu pháp điều trị bổ sung: \n
- Co giật cục bộ tiên phát (nguyên phát) có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn, thanh thiếu niên, trẻ em và trẻ sơ sinh từ một tháng tuổi. \n
- Co giật cơ ở người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi với động kinh giật cơ thiếu niên. \n
- Co cứng - co giật toàn thể nguyên phát ở người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi với bệnh động kinh toàn thể hóa tự phát. \n
Hướng dẫn sử dụng:
\nLiều dùng của Kineptia 500mg:
\n \n-
\n
- Dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ. \n
- Uống thuốc 2 lần/ngày, một lần vào buổi sáng và một lần vào buổi tối, tại cùng một thời điểm mỗi ngày. \n
- Số lượng thuốc dùng theo sự hướng dẫn của bác sĩ. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Quá liều:
\nTriệu chứng:
\n \n-
\n
- Buồn ngủ, lo âu, suy giảm nhận thức. \n
- Suy hô hấp, hôn mê. \n
Xứ trí:
\n \n-
\n
- Nếu quá liều cấp thì có thể gây nôn. \n
- Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu đối với Levetiracetam. \n
- Xử trí quá liều chủ yếu điều trị triệu chứng và lọc máu. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Kineptia 500mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
- Người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Khi dùng Kineptia 500mg có thể có một số tác dụng không mong muốn:
\n
\n
Rất thường gặp:
\n \n-
\n
- Viêm mũi họng. \n
- Buồn ngủ, đau đầu. \n
Thường gặp:
\n \n-
\n
- Chán ăn, trầm cảm, chống đối/gây hấn lo lắng, mất ngủ. \n
- Bồn chồn, co giật, rối loạn thăng bằng, choáng váng, ngủ lịm, run, chóng mặt. \n
- Ho. \n
- Đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu. \n
- Buồn nôn, phát ban, suy nhược, mệt mỏi. \n
Không phổ biến:
\n \n-
\n
- Tăng cân. \n
- Nỗ lực tử tự, ý định tử tự, rối loạn tâm thần, hành vi bất thường, ảo giác, giận dữ, trạng thái lo lắng, hoảng sợ, không ổn định về cảm xúc, lo âu, hay quên, suy giảm trí nhớ, mất điều hoà vận động bất thường, dị cảm, rối loạn tập trung. \n
- Song thị, nhìn mờ. \n
- Rụng tóc. \n
- Chàm, ngứa. \n
- Yếu cơ, đau cơ, chân thương. \n
- Xét nghiệm chức năng gan bất thường. \n
Cảnh báo khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Không dừng thuốc đột ngột.
\n
\n -
\n
Tuyệt đối chấp hành đúng liều lượng bác sĩ đã chỉ định, không uống nhiều hơn, ít hơn nhiều trong đơn thuốc đã kê.
\n
\n -
\n
Không nghiền nát, nhai, hoặc phá vỡ một viên nén để thuốc tự hấp thu dần dần tránh thuốc được thải ra cùng một lúc.
\n
\n -
\n
Chức năng thận phải được kiểm tra và theo dõi thường xuyên.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Các loại thuốc khác có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của Levetiracetam, bao gồm thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn, vitamin và các sản phẩm dược liệu. Cần báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc hiện tại đang sử dụng hoặc ngừng sử dụng gần đây.
\n
\n
Lời khuyên an toàn:
\nThai kỳ:
\n \n-
\n
- Không khuyến cáo sử dụng Levetiracetam trong thời kỳ mang thai và những phụ nữ có khả năng mang thai không sử dụng biện pháp tránh thai trừ khi thực sự có chỉ định lâm sàng. \n
Cho con bú:
\n \n-
\n
- Levetiracetam được bài tiết vào sữa mẹ. Do đó, việc cho con bú không được khuyến cáo. Tuy nhiên, nếu cần thiết phải điều trị bằng Levetiracetam trong thời kỳ đang cho con bú, cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ của việc điều trị với tầm quan trọng của việc cho con bú. \n
Lái xe và vận hành máy móc:
\n \n-
\n
- Levetiracetam ảnh hưởng nhẹ đến vừa lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do sự nhạy cảm khác nhau giữa các cá thể, một sổ bệnh nhân có thể buồn ngủ hoặc những triệu chứng khác liên quan đến thần kinh trung ương, đặc biệt ở giai đoạn bắt đầu điều trị hoặc sau khi tăng liều. Vì vậy, bệnh nhân được khuyến cáo không lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi chắc chắn rằng khả năng thực hiện các hoạt động này không bị ảnh hưởng. \n
Trẻ em:
\n \n-
\n
- Thuốc chống chỉ định với trẻ em dưới 12 tuổi. \n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Để ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.
\n
\n -
\n
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này