Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Kenzuda 5/12,5 Tipharco (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Kenzuda 5/12,5 Tipharco (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-32025-19
Nhà sản xuấtTipharco
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg5/12\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Enalapril maleat: 5mg
  • \n
  • Hydroclorothiazid: 12,5mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Các mức độ tăng huyết áp vô căn.
  • \n
  • Tăng huyết áp do bệnh lý thận.
  • \n
  • Tăng huyết áp kèm tiểu đường.
  • \n
  • Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.
  • \n
  • Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết.
  • \n
  • Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân sử dụng bằng đường uống.
  • \n
  • Không nhai hoặc nghiền nát viên thuốc
  • \n
  • Có thể uống trước hoặc sau khi ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTăng huyết áp nguyên phát: \n
    \n
  • Liều khởi đầu 5 mg, có thể tăng liều tùy theo mức độ tăng huyết áp, liều duy trì được xác định sau 2 – 4 tuần điều trị.
  • \n
  • Liều hàng ngày uống từ 10 – 40 mg, dùng mỗi ngày một lần hoặc chia làm hai lần.
  • \n
  • Liều tối đa 40 mg/ngày.
  • \n
  • Nên bắt đầu từ liều thấp vì có thể gây triệu chứng hạ huyết áp, không dùng cùng lúc với các thuốc lợi tiểu.
  • \n
\nTrường hợp suy thận: \n
    \n
  • Độ thanh thải creatinine 30 – 80 ml/phút, liều dùng 5 – 10 mg/ngày.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinine 10 – 30 ml/phút, liều dùng 2,5 – 5 mg/ngày.
  • \n
\nSuy tim: \n
    \n
  • Thường kết hợp với digitalis và thuốc lợi tiểu (nên giảm liều thuốc lợi tiểu và dùng cách khoảng trước khi dùng Enalapril).
  • \n
  • Dùng liều khởi đầu 2,5 mg, có thể tăng dần đến liều điều trị, phải được thực hiện dưới sự theo dõi cẩn thận.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với enalapril. Hẹp động mạch chủ & hẹp động mạch thận.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
  • Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
  • \n
  • Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
  • \n
  • Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
  • Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Mờ mắt
  • \n
  • Choáng váng, hạ huyết áp, ngất, tim đập nhanh
  • \n
  • Một vài chứng bệnh về rối loạn hô hấp như: ho, khó thở, viêm họng, viêm mũi, co thắt phế quản, suyễn, thâm nhiễm phổi, sưng phổi ưa eosin, viêm phế nang dị ứng,... người bệnh có thể gặp trong quá trình sử dụng thuốc.
  • \n
  • Tác dụng phụ lên hệ thống tiêu hóa như: buồn nôn, tiêu chảy, vị giác bị thay đổi, ăn không ngon miệng, ăn khó tiêu, tắc ruột, táo bón, tụy viêm, kích ứng gây loét dạ dày. Người bệnh có thể bị khô miệng, lở miệng, viêm thanh môn.
  • \n
  • Mắc một số rối loạn về chức năng gan mật như : suy gan, viêm gan, ứ mật
  • \n
  • Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này