Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Kenzuda 10/12,5 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp vô căn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Kenzuda 10/12,5 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp vô căn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33648-19
Nhà sản xuấtTipharco
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg10/12\

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Enalapril + hydrochlorothiazid - 10mg + 12,5mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Các mức độ tăng huyết áp vô căn.

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng huyết áp do bệnh lý thận.

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng huyết áp kèm tiểu đường.

    \n
  • \n
  • \n

    Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.

    \n
  • \n
  • \n

    Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết.

    \n
  • \n
  • \n

    Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n

Tăng huyết áp nguyên phát:

\n \n
    \n
  • Liều khởi đầu 5 mg, có thể tăng liều tùy theo mức độ tăng huyết áp, liều duy trì được xác định sau 2 – 4 tuần điều trị.
  • \n
  • Liều hàng ngày uống từ 10 – 40 mg, dùng mỗi ngày một lần hoặc chia làm hai lần.
  • \n
  • Liều tối đa 40 mg/ngày. Nên bắt đầu từ liều thấp vì có thể gây triệu chứng hạ huyết áp, không dùng cùng lúc với các thuốc lợi tiểu.
  • \n
\n

Trường hợp suy thận:

\n \n
    \n
  • Độ thanh thải creatinine 30 – 80 ml/phút, liều dùng 5 – 10 mg/ngày.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinine 10 – 30 ml/phút, liều dùng 2,5 – 5 mg/ngày.
  • \n
  • Suy tim: thường kết hợp với digitalis và thuốc lợi tiểu (nên giảm liều thuốc lợi tiểu và dùng cách khoảng trước khi dùng Enalapril).
  • \n
  • Dùng liều khởi đầu 2,5 mg, có thể tăng dần đến liều điều trị, phải được thực hiện dưới sự theo dõi cẩn thận.
  • \n
  • Enalapril có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn, thức ăn không làm thay đổi sinh khả dụng của thuốc. Dùng 1 đến 2 liều mỗi ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với enalapril. 
  • \n
  • \n

    Hẹp động mạch chủ & hẹp động mạch thận.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Những đối tượng cần lưu ý trước khi dùng thuốc: người già, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 15 tuổi, người suy gan, suy thận, người mẫn cảm dị ứng với bất cứ chất nào trong thành phần của thuốc… Hoặc đối tượng bị nhược cơ, hôn mê gan, viêm loét dạ dày

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Không sử dùng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

    \n
  • \n
  • \n

    Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi sử dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

    \n
  • \n
  • \n

    Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Rối loạn máu và hệ thống bạch huyết: Thiếu máu, thiếu máu bất sản và thiếu máu tán huyết, giảm bạch cầu trung tính, giảm hemoglobin, giảm haematocrit, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, ức chế tủy xương, giảm toàn thể tiểu cầu, bệnh bạch huyết, bệnh tự miễn.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn dinh dưỡng và chuyển hóa: chứng giảm glucose máu.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn hệ thần kinh và tâm thần: nhức đầu, trầm cảm, lú lẩn, buồn ngủ, mất ngủ, bực bội, dị cảm, chóng mặt, những giấc mơ bất thường, rối loạn giác ngủ.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn mắt: mờ mắt.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn tim mạch: choáng váng, hạ huyết áp (kể cả hạ huyết áp tư thế), ngất, nhồi máu cơ tim, nhịp tim nhanh, tai biến mạch máu não, tức ngực, loạn nhịp tim, đau thắt ngực, đánh trống ngực, hiện tượng Raynaud.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn đường hô hấp: ho, khó thở, chảy nước mũi, sưng họng, khán giọng, vco thắt phế quản/suyển, thâm nhiễm phổi, viêm mũi, viêm phế nang dị ứng/sưng phổi ưa eosin.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, thay đổi vị giác, tắc ruột, viêm tụy, nôn, khó tiêu, táo bón, mất sự ngon miệng, kích ứng dạ dày, khó miệng, loét dạ dày, lỡ miệng, áp tơ, viêm thanh môn.

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn gan mật: suy gan, viêm gan, ứ mật (kể cả vàng da).

    \n
  • \n
  • \n

    Rối loạn mô dưới da và da: nổi mẩn, quá mẫn, phù thần kinh mạch, ngứa, nổi mề đay, rụng tóc, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, chàm tróc vảy, bong biểu bì do nhiễm độc, đỏ da dạng pemphigoid.

    \n
  • \n
  • \n

    Môt phức hợp các triệu chứng được báo cáo gồm: sốt, viêm thanh mạc, viêm mạch, đau cơ/viêm cơ, đau khớp/ viêm khớp, ANA dương tính, tăng bạch cầu ưa acid, tăng bạch cầu. Suy gan, suy thận, protein niệu, thiểu niệu.

    \n
  • \n
  • \n

    Hệ sinh sản: bất lực, chứng to vú ở đàn ông.

    \n
  • \n
  • \n

    Các rối loạn khác: suy nhược, mệt mỏi, chuột rút, cơn bừng đỏ, ù tai, chóng mặt, sốt.

    \n
  • \n
  • \n

    Các bất thường xét nghiệm: chứng tăng kali máu, tăng creatinin huyết tương, tăng ure máu, tăng natri máu, tăng men gan và tăng bilirubin huyết tương.

    \n
  • \n
  • \n

    Phải thông báo cho bác sĩ các tác dụng bất lợi gặp phải khi dùng thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Chưa có thông tin.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều:

\n
    \n
  • \n

    Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.

    \n
  • \n
  • \n

    Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • \n

    Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Mỗi loại thuốc có bảo quản khác nhau, bạn nên đọc kỹ hướng sử dụng bảo quản được in trên bao bì.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này