Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Kefodox-200 (1 vỉ x 10 viên) - Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Kefodox-200 (1 vỉ x 10 viên) - Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-17652-14
Nhà sản xuấtSance Laboratories
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cefpodoxim: 200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nCefpodoxime được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn sau đây: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
  • \n
  • Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.
  • \n
  • Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
  • \n
\n
\n

Cách dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên, kể cả viêm amiđan và viêm họng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 10 ngày.
  • \n
  • Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày.
  • \n
  • Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng: liều duy nhất 200 mg.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 7 ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 400 mg mỗi 12 giờ trong 7 - 14 ngày.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • Viêm tai giữa cấp tính: 10 mg/kg/ngày (tối đa 400 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày.
  • \n
  • Viêm họng và viêm amiđan: 10 mg/kg/ngày (tối đa 200 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày.
  • \n
  • Cefpodoxime nên được chỉ định cùng với thức ăn. Ở các bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinine dưới 30 ml/phút), khoảng cách giữa liều nên được tăng đến 24 giờ.
  • \n
  • Không cần phải điều chỉnh liều ở các bệnh nhân xơ gan.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chỉ định ở các bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với cefpodoxime proxetil.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Nồng độ trong huyết tương giảm khoảng 30% khi Cefpodoxime proxetil được chỉ định cùng với thuốc kháng acid hoặc ức chế H2.
  • \n
  • Khi chỉ định Cefpodoxime đồng thời với hợp chất được biết là gây độc thận, nên theo dõi sát chức năng thận. Nồng độ cefpodoxime trong huyết tương gia tăng khi chỉ định Cefpodoxime với probenecid.
  • \n
  • Thay đổi các giá trị xét nghiệm: Cephalosporins làm cho thử nghiệm Coomb trực tiếp dương tính.
  • \n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tác dụng phụ được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng thường nhẹ và thoáng qua, bao gồm: đi tiêu chảy, buồn nôn, nôn ói, đau bụng, viêm đại tràng và đau đầu. Hiếm khi xảy ra phản ứng quá mẫn, nổi ban, chứng ngứa, chóng mặt, chứng tăng tiểu cầu, chứng giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hoặc tăng bạch cầu ưa eosin.
  • \n
\n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ánh sáng và tránh ẩm.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này