Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Joint Flex Plus Glucosamine 946ml - Nuôi dưỡng sụn khớp, dịch khớp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Joint Flex Plus Glucosamine 946ml - Nuôi dưỡng sụn khớp, dịch khớp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThực phẩm bổ sung
Quy cáchChai 946 ml (32 fl oz)
Xuất xứMỹ
Quy cáchChai 946 ml (32 fl oz)
Nhà sản xuấtPharmekal Health Products
Dạng bào chếDung dịch uống
Hàm lượng1500mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
\n
\n

Thành phần chính (mỗi 30 ml)

\n
    \n
  • Glucosamine HCl: 1500 mg
  • \n
  • Joint Flex Blend: 700 mg gồm Collagen type II và Chondroitin sulfate
  • \n
  • Vitamin B6 (pyridoxine HCl): 2 mg
  • \n
\n
\n
\n

Tá dược

\n
    \n
  • Nước tinh khiết, sucralose (chất tạo ngọt), carrageenan, xanthan gum, cellulose gum
  • \n
  • Potassium sorbate (chất bảo quản), hương raspberry, acid citric, màu FD&C Red #40
  • \n
  • Có bổ sung vitamin D3 với hàm lượng vi lượng trong công thức nền
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ duy trì chức năng khớp khỏe mạnh, giảm cảm giác cứng khớp, khó vận động do thoái hóa theo tuổi.
  • \n
  • Nuôi dưỡng sụn khớp và dịch khớp, hỗ trợ quá trình tái tạo các thành phần như glycosaminoglycan và proteoglycan.
  • \n
  • Thúc đẩy độ linh hoạt & phạm vi vận động, phù hợp người vận động thể lực nhiều hoặc chơi thể thao.
  • \n
  • Hỗ trợ phục hồi sau chấn thương nhẹ phần mềm quanh khớp (mang tính bổ trợ).
  • \n
  • Dạng lỏng dễ uống, nhanh hấp thu, thuận tiện cho người lớn tuổi hoặc khó nuốt.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng

\n
    \n
  • Người trưởng thành có biểu hiện thoái hóa khớp mức độ nhẹ – trung bình (đau mỏi, cứng khớp buổi sáng, lạo xạo khớp) mong muốn cải thiện chức năng vận động.
  • \n
  • Người lao động nặng, vận động viên, người thừa cân gây áp lực lên khớp.
  • \n
  • Người lớn tuổi cần bổ sung dưỡng chất nuôi sụn khớp.
  • \n
  • Người có tiền sử chấn thương khớp nhẹ cần hỗ trợ trong giai đoạn phục hồi (bổ trợ, không thay thế phác đồ y khoa).
  • \n
\n
\n

Liều dùng & Cách dùng

\n
    \n
  • Liều khuyến nghị: Người lớn uống 30 ml (2 thìa canh) mỗi ngày, dùng cùng nước. Có thể chia 2 lần nếu muốn.
  • \n
  • Lắc kỹ trước khi dùng. Đo liều bằng muỗng đong/ly đong cho chính xác.
  • \n
  • Có thể dùng sau bữa ăn để giảm khó chịu tiêu hoá.
  • \n
  • Thời gian sử dụng khuyến nghị: ít nhất 8–12 tuần để đánh giá đáp ứng; có thể duy trì dài hạn theo nhu cầu.
  • \n
  • Bảo quản lạnh sau khi mở nắp và dùng trong 1–2 tháng để chất lượng tốt nhất.
  • \n
\n

Cơ chế

\n
    \n
  • Glucosamine là tiền chất trong quá trình tổng hợp glycosaminoglycan (GAG) và proteoglycan – cấu phần nền của sụn khớp và dịch hoạt khớp. Dùng đường uống có thể hỗ trợ bổ sung nguyên liệu tạo sụn, nhờ đó góp phần cải thiện độ đàn hồi và độ trơn láng của bề mặt khớp.
  • \n
  • Chondroitin sulfate là một GAG mang điện âm, có khả năng hút nước và tạo độ nhớt cho sụn; đồng thời ức chế các enzym phá huỷ sụn (như elastase, hyaluronidase), qua đó hỗ trợ bảo tồn cấu trúc sụn khớp.
  • \n
  • Collagen tuýp II là thành phần khung sụn hyalin. Bổ sung collagen tuýp II (thủy phân/không biến tính tuỳ nguồn) có thể cung cấp peptide tín hiệu hỗ trợ tái cấu trúc sụn và điều hoà miễn dịch ở khớp.
  • \n
  • Vitamin B6 đóng vai trò coenzyme trong chuyển hoá amino acid, góp phần vào tổng hợp protein của mô sụn và xương.
  • \n
  • Ưu thế dạng lỏng: công thức nước cho phép phân tán hoạt chất đều, hấp thu nhanh hơn so với một số dạng rắn ở người khó tiêu hoá; đồng thời dễ điều chỉnh liều và thân thiện với người lớn tuổi.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Glucosamine uống có sinh khả dụng đường uống ở mức trung bình; phân bố đến mô khớp sau chuyển hoá bước một tại gan.
  • \n
  • Chondroitin có kích thước phân tử lớn; một phần được phân giải thành các đơn vị nhỏ hơn trước khi hấp thu.
  • \n
  • Collagen tuýp II dạng peptide/không biến tính có cơ chế tác động vừa cấu trúc (nguyên liệu) vừa điều hoà miễn dịch (tùy dạng).
  • \n
  • Tác dụng hỗ trợ thường cần tích luỹ vài tuần mới cảm nhận rõ; duy trì đều đặn cho hiệu quả tối ưu.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Đậy kín nắp, bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh sau khi mở.
  • \n
  • Trước khi mở nắp: để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
  • Không dùng nếu tem niêm phong bị rách, chai phồng hoặc dung dịch đổi màu bất thường.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Khó chịu tiêu hoá: đầy bụng, ợ chua, buồn nôn, tiêu chảy hoặc táo bón (thường nhẹ, thoáng qua).
  • \n
  • Phản ứng quá mẫn hiếm gặp: mề đay, ngứa, phát ban. Ngừng dùng và tham khảo bác sĩ nếu có dấu hiệu dị ứng.
  • \n
  • Ở một số người đái tháo đường: cần theo dõi đường huyết định kỳ khi dùng glucosamine kéo dài.
  • \n
  • Người mẫn cảm với hải sản có vỏ nên thận trọng vì glucosamine thường có nguồn gốc từ vỏ giáp xác.
  • \n
\n

Tương tác đáng chú ý

\n
    \n
  • Thuốc chống đông warfarin: ghi nhận báo cáo tăng INR khi dùng đồng thời glucosamine/chondroitin. Cần theo dõi INR sát.
  • \n
  • Thuốc chống kết tập tiểu cầu (aspirin, clopidogrel): thận trọng khi phối hợp kéo dài.
  • \n
  • Levodopa dùng đơn độc: pyridoxine liều cao có thể làm giảm hiệu lực; tuy nhiên liều B6 trong sản phẩm thấp, rủi ro thực tế không đáng kể.
  • \n
  • Rượu bia làm tăng kích ứng dạ dày – nên hạn chế.
  • \n
\n

Thận trọng & khuyến cáo

\n
    \n
  • Không dùng cho người dị ứng với hải sản có vỏ hoặc bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
  • \n
  • Phụ nữ có thai/cho con bú: chỉ dùng khi có tư vấn của bác sĩ.
  • \n
  • Người đang điều trị bệnh lý khớp cấp tính, viêm khớp do nhiễm trùng, gout cấp… cần thăm khám để điều trị nguyên nhân; sản phẩm chỉ có tác dụng hỗ trợ.
  • \n
  • Đái tháo đường, rối loạn đông máu, đang dùng thuốc chống đông: tham khảo bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có chỉ định chuyên môn.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này