

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Jafumin (20 gói x 2.5g) - Bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Nhóm chưa xác định |
| Quy cách | 20 gói x 2.5g |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | 20 gói x 2.5g |
| Số đăng ký | 893110101824 |
| Nhà sản xuất | Meracine |
| Dạng bào chế | Thuốc cốm |
| Hàm lượng | 25g |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- L-Leucin: 320.3mg \n
- L-Isoleucine: 203.9mg \n
- L-Lysin HCL: 291mg \n
- L-Phenylalanin: 320.3mg \n
- L-Threonin: 145.7mg \n
- L-valin: 233mg \n
- L-Tryptophan: 72.9mg \n
- L-Histidin hydroclorid monohydrat: 216.2mg \n
- L-Methionin: 320.3mg. \n
\n
\n
\n
\nCông dụng:
\n
\n
\nThuốc Jafumin chỉ định giúp cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính.
\n
\n-
\n
- Dược lực học \n
-
\n
- Hiệu quả được ghi nhận là cải thiện cân bằng nitơ, giảm nitơ urê huyết thanh, tăng protein, albumin và hemoglobin toàn phần trong huyết thanh, ức chế sản sinh các độc tố urê huyết và làm chậm lại sự nặng thêm của tình trạng suy thận. \n
- Việc điều trị bằng Jafumin dựa trên cơ sở khi 8 loại acid amin thiết yếu và L_Histidin cần thiết ở bệnh nhân suy thận được sử dụng, các acid amin không thiết yếu được sinh tổng hợp từ nitơ urê với năng lượng đầy đủ, protein được tổng hợp sau đó và sự tích lũy các chất chuyển hóa nitơ của chất thải bị ức chế. \n
- Việc điều trị bằng Jafumin đã được xác định là cải thiện các triệu chứng lâm sàng và làm chậm lại sự nặng thêm của bệnh. \n
Dược động học
\nPhân bố: \n-
\n
- Các acid amin dùng đường uống nhanh chóng được phân bố và sử dụng theo cùng con đường như các acid amin nội sinh. \n
-
\n
- Khi Jafumin được dùng đường uống, mỗi acid amin được hấp thu qua chất vận chuyển của nó ở ruột non. \n
-
\n
- Mỗi acid amin được gộp lại và có thể được sử dụng như Cơ chất cho sự tổng hợp protein và các chất có hoạt tính sinh học. \n
- Mặt khác, các acid amin bị khử nhóm amin đi vào chu trình tricarboxylic acid (TCA), tân tạo glucose hoặc sinh tổng hợp acid béo dưới dạng cơ chất mang năng lượng. Nitơ trong các acid amin phân hủy thành urê trong chu trình urê. \n
-
\n
- Bộ khung carbon trong mỗi acid amin có thể bị phân hủy thành CO2 và H2O, CO2 có thể được đào thải qua sự thở ra. Nitơ có thể được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng urê hoặc amoniac. \n
\n
\nCách dùng:
\n
\n
\n-
\n
- Thuốc Jafumin dạng thuốc cốm dùng pha uống, lắc đều và khuấy khoảng 3-5 phút để tạo thành dung dịch tan hoàn toàn và uống hết. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều thường dùng cho người lớn: Uống 1 gói/lần, 3 lần/ngày, sau bữa ăn. \n
- Liều lượng nên được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân, độ nặng của các triệu chứng và thể trọng. \n
Làm gì khi dùng quá liều?
\n-
\n
- Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất. \n
Làm gì khi quên 1 liều?
\n-
\n
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ. \n
\n
\nTác dụng phụ:
\n
\n
\n
\n
\n(*) Nếu quan sát thấy những triệu chứng trên, nên ngừng dùng thuốc.
\n
\n
\n-
\n
- Các tác dụng không mong muốn khi dùng Jafumin mà bạn có thể gặp. \n
| \n | 0,1% – < 5% | \n<0,1% | \n
| Quá mẫn (*) | \n\n | Nổi ban, mề đay toàn thân, ngứa | \n
| Tiêu hóa | \nBuồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát), đầy bụng | \n\n |
| Gan | \nTăng AST (GOT) và ALT (GPT) | \n\n |
| Thận | \n\n | Tăng nitơ urê huyết (BUN) | \n
\n
\nLưu ý:
\n
\n
\n-
\n
- Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Jafumin chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (sự mất cân bằng acid amin có thể nặng thêm do việc sử dụng Jafumin dẫn đến hôn mê gan). \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Vào thời điểm sử dụng, phải cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận của họ và lượng calo hấp thụ nên là 1800 Kcal hoặc cao hơn. \n
- Sử dụng thuốc cho trẻ em: Độ an toàn của Jafumin đối với trẻ em chưa được xác định. \n
- Sử dụng ở người cao tuổi: Nói chung và chức năng sinh lý bị giảm ở người cao tuổi nên cẩn thận khi dùng Jafumin như giảm liều dùng. \n
Ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Không có trường hợp nào đã được báo cáo về khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng. \n
Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thuốc chỉ nên sử dụng ở phụ nữ có thai nếu lợi ích dự tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra liên quan với điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ có thai chưa được xác định. \n
- Không khuyên dùng thuốc ở phụ nữ cho con bú. Nếu việc sử dụng thuốc được đánh giá là cần thiết, phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ cho con bú chưa được xác định. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ. \n
\n
\nBảo quản:
\n
\n
\n-
\n
- Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này