Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Jadenu 360mg - Điều trị quá tải sắt mạn tính do truyền máu thường xuyên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Jadenu 360mg - Điều trị quá tải sắt mạn tính do truyền máu thường xuyên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc thải sắt
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứThụy Sĩ
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký400110024823
Nhà sản xuấtNova Argentia
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng360mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Deferasirox: 360mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nĐiều trị quá tải sắt mạn tính do truyền máu thường xuyên (> 7 ml hồng cầu lắng/kg/tháng) ở bệnh nhân từ 6 tuổi trở lên bị bệnh beta thalassaemia thể nặng. \n \nĐiều trị quá tải sắt mạn tính do truyền máu khi chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng ở các nhóm bệnh nhân sau: \n
    \n
  • Ở bệnh nhân trẻ em từ 2-5 tuổi bị bệnh beta thalassaemia thể nặng có quá tải sắt do truyền máu thường xuyên (> 7 ml hồng cầu lắng/kg/tháng),
  • \n
  • Ở bệnh nhân người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị bệnh beta thalassaemia thể nặng có quá tải sắt do truyền máu không thường xuyên (< 7 ml hồng cầu lắng/kg/tháng),
  • \n
  • Ở bệnh nhân người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị các bệnh thiếu máu khác
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn bị dư thừa sắt quá mức \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Liều duy trì: 20-40 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều tối đa: 40 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều dùng thông thường cho người lớn bị thiếu máu thalassemia
  • \n
  • Liều khởi đầu: 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
  • \n
\nTrẻ em bị dư thừa sắt quá mức \n \n2 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Liều duy trì: 20-40 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều tối đa: 40 mg/kg/ngày.
  • \n
\nLiều dùng thông thường cho trẻ em bị thiếu máu thalassemia \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
  • \n
  • Tính toán liều (mg/kg/ngày) gần nhất với liều viên nén nguyên vẹn.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Jadenu 360mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau/ không được sử dụng trong các trường hợp: \n
    \n
  • Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.
  • \n
  • Hội chứng loạn sản tủy nguy cơ cao và bệnh ác tính được dự kiến là không có lợi khi dùng liệu pháp thải.
  • \n
  • ClCr < 40mL/phút hoặc SCr > 2 lần giới hạn trên của mức bình thường.
  • \n
  • Tình trạng hoạt động cơ thể kém.
  • \n
  • Bệnh ác tính tiến xa.
  • \n
  • Tiểu cầu < 50x109/L.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Nhức đầu.
  • \n
  • Tiêu chảy, táo bón, nôn, buồn nôn, đau bụng, chướng bụng, khó tiêu.
  • \n
  • Tăng transaminase.
  • \n
  • Ban, ngứa.
  • \n
  • Tăng creatinin máu.
  • \n
  • Protein niệu. Bệnh lý ống thận trên bệnh nhân trẻ em và thiếu niên có bệnh beta-thalassemia và ferritin huyết thanh < 1500mcg/L.
  • \n
  • Viêm tụy cấp nghiêm trọng ở bệnh nhân trước đó có và không có các bệnh lý đường mật.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy gan/thận (chỉnh liều), suy gan nặng (tránh dùng), đã bị phản ứng quá mẫn trước đây khi dùng deferasirox (không được sử dụng lại); cao tuổi. Không phân tán viên trong nước có ga hoặc sữa. Theo dõi protein niệu, công thức máu; xét nghiệm thính giác và thị giác trước khi điều trị và sau đó mỗi 12 tháng. Nếu nghi ngờ phản ứng da nặng: ngừng dùng ngay và không sử dụng lại. Thay đổi liều hoặc tạm ngừng điều trị nếu tăng transaminase huyết thanh nặng hoặc kéo dài. Không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase trầm trọng, kém hấp thu glucose-galactose: không khuyến cáo. Lái xe, vận hành máy móc. Chỉ sử dụng trong thai kỳ nếu lợi ích cao hơn nguy cơ. Ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc xét đến tầm quan trọng đối với người mẹ.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Chất cảm ứng mạnh UDP-glucuronosyltransferase (như rifampicin, phenytoin, phenobarbital).
  • \n
  • Midazolam.
  • \n
  • Chế phẩm kháng acid chứa nhôm. NSAID, corticosteroid, bisphosphonat đường uống, thuốc chống đông.
  • \n
  • Thận trọng dùng cùng thuốc được chuyển hóa qua CYP3A4 (như ciclosporin, simvastatin, thuốc tránh thai nhóm nội tiết tố), repaglinide và tác nhân chuyển hóa qua CYP2C8 (như paclitaxel), theophylline và tác nhân chuyển hóa bởi CYP1A2.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát
  • \n
  • Tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này