Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Isotisun 10 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị các dạng mụn trứng cá
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Isotisun 10 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị các dạng mụn trứng cá

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc da liễu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-26881-17
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nang mềm
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

 Thành phần:

\n
    \n
  • Isotretinoin: 10mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Isotisun 10 được chỉ định sử dụng trong các trường hợp sau đây: \n
    \n
  • Điều trị các dạng mụn trứng cá nặng, đặc biệt là mụn trứng cá dạng nang bọc.
  • \n
  • Điều trị các dạng mụn trứng cá không đáp ứng được với các điều trị trước đó.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều khởi đầu thường dùng là 0,5 mg/kg/ngày, tùy vào đáp ứng điều trị của người bệnh mà có thể hiệu chỉnh liều cho phù hợp.
  • \n
  • Liều thông thường của đa số người bệnh là 0,5 - 1,0 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Tổng liều duy trì trong một đợt điều trị là 120 - 150 mg/kg, kéo dài trong khoảng 16 - 24 tuần để đạt hiệu quả điều trị tốt nhất.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Isotisun 10 dùng đường uống, có thể uống thuốc với một cốc nước đầy (khoảng 150ml) và thuốc được uống trong bữa ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nChống chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người bệnh suy giảm chức năng gan, thừa vitamin A.
  • \n
  • Bệnh nhân tăng cholesterol hay triglycerid máu.
  • \n
  • Phối hợp với thuốc tetracycline.
  • \n
  • Trẻ em dưới 12 tuổi hoặc chưa dậy thì.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, có khả năng mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Trên hệ/cơ quanTần suất: Thường gặpÍt gặpHiếm gặpRất hiếm gặp
Nhiễm trùngbị nhiễm vi khuẩn Gram dương (niêm mạc)
Rối loạn máu và hệ bạch huyếtBệnh thiếu máu, tỷ lệ tế bào lắng hồng cầu tăng, giảm tiểu cầu, tăng tiểu cầuGiảm bạch cầuHạch to
Rối loạn hệ thống miễn dịchPhản ứng da dị ứng, phản ứng phản vệ, quá mẫn
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡngĐái tháo đường, tăng acid uric máu
Rối loạn tâm thầnTrầm cảm, có khuynh hướng bạo lực, lo âu, thay đổi tâm trạngkhông kiểm soát được hành vi, rối loạn tâm thần, có khuynh hướng tự tử
Rối loạn hệ thần kinhđau đầuTăng áp lực nội sọ lành tính, co giật, buồn ngủ, chóng mặt
Rối loạn mắtViêm mí mắt, viêm kết mạc, khô mắt, ngứa mắtMờ mắt, đục thủy tỉnh thể, mù màu, mờ giác mạc, giảm thị lực ban đêm, viêm giác mạc, phù gai thị, sợ ánh sáng, rối loạn thị giác
Rối loạn taigiảm thính giác
Rối loạn mạch máuViêm mạch (ví dụ u hạt Wegener, viêm mạch dị ứng)
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thấtChảy máu cam, khô mũi, viêm mũi họngCo thắt phế quản (đặc biệt ở những bệnh nhân bị hen suyễn), khàn giọng
Rối loạn tiêu hóaViêm đại tràng, viêm hồi tràng, khô cổ họng, dạ dày xuất huyết, tiêu chảy xuất huyết và bệnh viêm ruột, buồn nôn, viêm tụy
Rối loạn gan mậtTransaminase tangViêm gan
Rối loạn da và mô dưới daViêm môi, viêm da, da khô, bong da, ngứa, nổi mẫn đỏ, mỏng da (nguy cơ chấn thương do ma sátNổi mụn cấp, ban đỏ (mặt), rối loạn tóc, rậm lông, mong tay teo, viêm quanh móng, dị ứng với ánh sáng, u hạt sinh mủ, tăng sắc tố da, tăng tiết mồ hôi
Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kếtđau khớp, đau cơ, đau lưngViêm khớp, chứng ngấm vôi (vôi hóa cá shiagan), đóng sớm đầu xương, lồi xương, (phì đại xương), giảm mật độ xương, gân
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Minocycline, Tetracycline và rượuKhông sử dụng vì sẽ làm tăng áp lực nội sọ lành tính
Vitamin Atăng nguy cơ gây quá liều Vitamin A
Thuốc bôi trị mụn kháccó thể làm tăng kích ứng tại chỗ
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường, béo phì, nghiện rượu, rối loạn chuyển hóa lipid.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở người bệnh có tiền sử trầm cảm hay có dấu hiệu của trầm cảm, thay đổi tâm trạng, các triệu chứng tâm thần. Bệnh nhân cần được theo dõi và chăm sóc đặc biệt.
  • \n
  • Trong quá trình điều trị bằng thuốc, người bệnh cần tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời, tia UV có cường độ cao và nên dùng thêm các sản phẩm dưỡng ẩm da, môi.
  • \n
  • Sau 4 - 6 tháng kết thúc điều trị bằng Isotretinoin, bệnh nhân không nên sử dụng các biện pháp hóa học, tia laser hay sáp tẩy lông vì có nguy cơ để lại sẹo, viêm, giảm sắc tố hay bong tróc biểu bì.
  • \n
  • Thận trọng khi bệnh nhân có biểu hiện khô mắt, mờ giác mạc, giảm thị lực ban đêm và viêm giác mạc. Người bệnh nên dùng dung dịch nhỏ mắt sinh lý, đeo kinh hoặc ngưng dùng thuốc nếu cần thiết.
  • \n
  • Thận trọng khi người bệnh tăng transaminase gan kéo dài, cần hiệu chỉnh liều hoặc ngưng dùng thuốc nếu cần thiết.
  • \n
  • Bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận nếu xuất hiện phản ứng dị ứng, vết bầm tím, vết màu đỏ.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở người bệnh không dung nạp Fructose.
  • \n
  • Thận trọng ở người lái xe và vận hành máy móc do Isotisun 10 có thể gây tác dụng phụ bao gồm: buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn thị giác và giảm tầm nhìn vào ban đêm.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chống chỉ định dùng Isotisun 10 cho phụ nữ có thai, có khả năng mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Biểu hiện quá liều: đau bụng, chóng mặt, đau đầu, buồn nôn, kích ứng da và ngứa (các triệu chứng của thừa vitamin A).
  • \n
  • Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ là cần thiết. Nếu mới uống quá liều cần rửa dạ dày sớm. Thẩm tách máu không thể loại bỏ Isotretinoin.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này