Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Indopril 5mg Stella 3 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Indopril 5mg Stella 3 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Imidapril Hydrochloride 5mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Điều trị tăng huyết áp vô căn.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: Khởi đầu 5 mg/ngày; sau ít nhất 3 tuần mà không kiểm soát được huyết áp, có thể tăng 10 mg/ngày; tối đa 20 mg/ngày và cân nhắc phối hợp thuốc lợi tiểu.
  • \n
  • Bệnh nhân ≥ 65 tuổi: Khởi đầu 2,5 mg/ngày, chỉnh liều theo đáp ứng, tối đa 10 mg/ngày.
  • \n
  • Suy thận: Clcr 30 – 80 ml/phút: Khởi đầu 2,5 mg/ngày; Clcr 10 – 29 ml/phút: Không nên dùng.
  • \n
  • Suy gan: Khởi đầu 2,5 mg/ngày.
  • \n
  • Bệnh nhân dễ bị hạ huyết áp sau liều đầu tiên: Điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng thuốc lợi tiểu trong 2 – 3 ngày trước khi cho Imidapril.
  • \n
  • Nếu không thể được, cho liều đầu tiên 2,5 mg/ngày và chỉnh liều thận trọng sau đó.
  • \n
  • Suy tim: Liều đầu tiên 2,5 mg/ngày và theo dõi.
  • \n
  • Trẻ em: Độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các thuốc nhóm ức chế Rnzym chuyển Angiotensin (ACEI).
  • \n
  • Tiền sử phù mạch liên quan đến các thuốc nhóm ức chế Enzym chuyển Angiotensin (ACEI)
  • \n
  • Phù mạch đặc ứng hoặc do di truyền.
  • \n
  • 6 tháng cuối thai kỳ.
  • \n
  • Suy thận nặng cần hoặc không cần thẩm tách máu (ClCr < 10 m/phút).
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Thường gặp: Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, ngủ gà; ho; buồn nôn.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Có thể làm tăng nồng độ Kali huyết thanh trong lúc sử dụng Kali hoặc lợi tiểu giữ Kali (Spironolactone, Triamterene...) đặc biệt ở những bệnh nhân suy chức năng thận.
  • \n
  • Ở những bệnh nhân điều trị thuốc lợi niệu, có thể tăng khả năng hạ huyết áp trong những ngày đầu điều trị bằng Imidapril Hydrochloride; nên cẩn thận bắt đầu sử dụng Imidapril Hydrochloride liều thấp.
  • \n
  • Nhiễm độc Lithium đã thấy ở nước ngoài trên những bệnh nhân được dùng lithium song song với thuốc ức chế men chuyển Angiotensin (Captopril, Enalapril, lisinopril).
  • \n
  • Nồng độ lithium huyết thanh phải thường xuyên được theo dõi khi dùng cùng lúc với Imidapril Hydrochloride.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\nSử dụng thận trọng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Thiếu máu cục bộ cơ tim hoặc mạch máu não.
  • \n
  • Hẹp van động mạch chủ, hẹp van hai lá, có bệnh lý phì đại cơ tim.
  • \n
  • Rối loạn mạch máu Collagen.
  • \n
  • Suy tim nặng, có bệnh thận tiềm tàng bao gồm hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận ở bệnh nhân còn một thận.
  • \n
  • Đang điều trị thải lọc LDL bằng Dextran Sulfat, thẩm tách máu với màng có hệ số lọc cao, đang giải mẫn cảm nọc độc côn trùng.
  • \n
  • Có tiền sử điều trị bằng thuốc điều trị đái tháo đường đường uống hoặc insulin trong tháng đầu tiên sử dụng Imidapril.
  • \n
  • Lái xe/ vận hành máy móc.
  • \n
  • Bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp Galactose, thiếu hụt Enzym Lactase toàn phần hay kém hấp thu Glucose-galactose: không nên dùng.
  • \n
  • 3 tháng đầu thai kỳ và phụ nữ cho con bú: không khuyến cáo sử dụng imidapril.
  • \n
\nCác nguy cơ có thể xảy ra: \n
    \n
  • Nguy cơ tăng kali huyết.
  • \n
  • Nguy cơ protein niệu.
  • \n
  • Nguy cơ phù mạch thần kinh ở mặt, chi, môi, lưỡi, thanh môn và/hoặc thanh quản.
  • \n
  • Nguy cơ vàng da ứ mật, viêm gan hoặc tiến triển hoại tử gan bùng phát và có thể gây tử vong.
  • \n
  • Nguy cơ hạ huyết áp nặng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này